CẦU THỦ
Đang thi đấu
Vedat Muriqi
Giá trị thị trường
4,5 Tr €
5 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Tiền đạo
- Vị trí cụ thể
- Tiền đạo trung tâm
- Chân thuận
- Trái
- Sinh
- 24 tháng 4, 1994
- Nơi sinh
- Prizren, Yugoslavia (Republic)
- Chiều cao
- 1,94 m
- Quốc tịch
- Kosovo
- Gia nhập CLB từ
- 22 tháng 7, 2022
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2029
- Người đại diện
- FutureBall
Trận tiếp theo
LaLiga 2
· Estadi Montilivi, Girona
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
11
Số trận
316
Bàn thắng
97
Kiến tạo
28
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | LaLiga | RCD Mallorca | 37 | 23 | 1 | 4 | 0 |
| 24/25 | LaLiga | RCD Mallorca | 29 | 7 | 2 | 1 | 2 |
| 23/24 | LaLiga | RCD Mallorca | 29 | 7 | 2 | 4 | 0 |
| 22/23 | LaLiga | RCD Mallorca | 35 | 15 | 3 | 6 | 1 |
| 21/22 | LaLiga | RCD Mallorca | 16 | 5 | 3 | 6 | 0 |
| 21/22 | Serie A | Società Sportiva Lazio S.p.A. | 11 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 20/21 | Serie A | Società Sportiva Lazio S.p.A. | 27 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 19/20 | Süper Lig | Fenerbahce | 32 | 15 | 6 | 5 | 1 |
| 18/19 | Süper Lig | Caykur Rizespor | 34 | 17 | 8 | 3 | 0 |
| 17/18 | Süper Lig | Gençlerbirliği Spor Kulübü | 13 | 2 | 0 | 1 | 0 |
| 16/17 | Süper Lig | Gençlerbirliği Spor Kulübü | 33 | 3 | 0 | 2 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | Supercopa | RCD Mallorca | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | Copa del Rey | RCD Mallorca | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | Copa del Rey | RCD Mallorca | 4 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 22/23 | Copa del Rey | RCD Mallorca | 2 | 1 | 1 | 1 | 0 |
| 21/22 | Italy Cup | Società Sportiva Lazio S.p.A. | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | Copa del Rey | RCD Mallorca | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | Italy Cup | Società Sportiva Lazio S.p.A. | 2 | 1 | 1 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 21/22 | Europa League | Società Sportiva Lazio S.p.A. | 3 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 20/21 | Champions League | Società Sportiva Lazio S.p.A. | 5 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 25/26 | 7 | 39 | |
| 24/25 | 7 | 31 | |
| 23/24 | 7 | 34 | |
| 2022 | 7 | 17 | |
| 22/23 | 7 | 39 | |
| 21/22 | 94 | 29 | |
| 20/21 | 94 | 39 | |
| 19/20 | 94 | 32 | |
| 18/19 | 94 | 34 | |
| 2017 | 9 | 16 | |
| 16/17 | 9 | 34 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 22/23 | Chuyển nhượng | 8,0 Tr € | |
| 21/22 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 21/22 | Cho mượn | — | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | 21,0 Tr € | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | 5,6 Tr € | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | 500,0 N € | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | 550,0 N € | |
| 14/15 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 13/14 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 13/14 | Cho mượn | — |
Giá trị thị trường
Hiện tại
4,5 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
17,0 Tr €
vào 29 tháng 10, 2020
- 25 thg 11, 2013: €75k, KF Teuta
- 28 thg 3, 2014: €100k, KS Besa
- 29 thg 6, 2014: €150k, KS Besa
- 5 thg 1, 2015: €450k, Giresunspor
- 8 thg 6, 2015: €600k, Giresunspor
- 4 thg 1, 2016: €800k, Giresunspor
- 15 thg 7, 2016: €1m, Genclerbirligi
- 10 thg 1, 2017: €1,50m, Genclerbirligi
- 9 thg 6, 2017: €900k, Genclerbirligi
- 5 thg 2, 2018: €600k, C. Rizespor
- 9 thg 4, 2018: €500k, C. Rizespor
- 4 thg 1, 2019: €850k, C. Rizespor
- 27 thg 3, 2019: €1,25m, C. Rizespor
- 4 thg 6, 2019: €2,50m, C. Rizespor
- 4 thg 10, 2019: €8m, Fenerbahçe
- 3 thg 1, 2020: €12m, Fenerbahçe
- 8 thg 4, 2020: €9,50m, Fenerbahçe
- 4 thg 8, 2020: €12m, Fenerbahçe
- 29 thg 10, 2020: €17m, Lazio
- 23 thg 3, 2021: €14m, Lazio
- 3 thg 6, 2021: €9m, Lazio
- 14 thg 10, 2021: €8m, Lazio
- 28 thg 12, 2021: €6m, Lazio
- 3 thg 6, 2022: €7m, RCD Mallorca
- 23 thg 9, 2022: €9m, RCD Mallorca
- 7 thg 11, 2022: €10m, RCD Mallorca
- 23 thg 3, 2023: €15m, RCD Mallorca
- 7 thg 6, 2024: €12m, RCD Mallorca
- 27 thg 12, 2024: €8m, RCD Mallorca
- 9 thg 6, 2025: €5m, RCD Mallorca
- 12 thg 12, 2025: €4,50m, RCD Mallorca
- 5 thg 6, 2026: €4,50m, RCD Mallorca
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Vedat Muriqi đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Vedat Muriqi là RCD Mallorca.
Vedat Muriqi mang áo số mấy?
- Vedat Muriqi mang áo số 7. Câu lạc bộ là RCD Mallorca.
Vedat Muriqi chơi vị trí nào?
- Vedat Muriqi chơi ở vị trí Tiền đạo trung tâm.
Vedat Muriqi bao nhiêu tuổi?
- Vedat Muriqi 32 tuổi, sinh ngày 24 tháng 4, 1994.
Giá trị thị trường của Vedat Muriqi là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Vedat Muriqi là 4,5 Tr €, được ghi nhận vào ngày 5 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Vedat Muriqi là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Vedat Muriqi là 17,0 Tr €, vào ngày 29 tháng 10, 2020.
Vedat Muriqi đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Vedat Muriqi đã thi đấu 316 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Vedat Muriqi đã ghi được 97 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Vedat Muriqi đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Vedat Muriqi đã thi đấu 68 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Kosovo. Vedat Muriqi đã ghi được 32 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Vedat Muriqi mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Vedat Muriqi là Kosovo.
Vedat Muriqi sinh ra ở đâu?
- Vedat Muriqi sinh ra tại Prizren, Yugoslavia (Republic).
Vedat Muriqi cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Vedat Muriqi là 1,94 m.
Vedat Muriqi thuận chân nào?
- Vedat Muriqi thuận chân trái.
Hợp đồng của Vedat Muriqi kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Vedat Muriqi có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2029.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.