CẦU THỦ
Đang thi đấu
Veysel Sarı
Giá trị thị trường
100,0 N €
21 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Hậu vệ
- Vị trí cụ thể
- Trung vệ
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 25 tháng 7, 1988
- Nơi sinh
- Istanbul, Thổ Nhĩ Kỳ
- Chiều cao
- 1,84 m
- Quốc tịch
- Thổ Nhĩ Kỳ
- Gia nhập CLB từ
- 17 tháng 1, 2020
- Hợp đồng cuối đến hết
- 30 tháng 6, 2026
- Người đại diện
- Cemal Tasli
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
15
Số trận
399
Bàn thắng
24
Kiến tạo
11
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Süper Lig | Antalyaspor | 22 | 1 | 1 | 4 | 0 |
| 24/25 | Süper Lig | Antalyaspor | 32 | 1 | 1 | 6 | 0 |
| 23/24 | Süper Lig | Antalyaspor | 35 | 1 | 0 | 11 | 0 |
| 22/23 | Süper Lig | Antalyaspor | 31 | 2 | 1 | 5 | 0 |
| 21/22 | Süper Lig | Antalyaspor | 35 | 2 | 1 | 5 | 0 |
| 20/21 | Süper Lig | Antalyaspor | 30 | 4 | 0 | 10 | 0 |
| 19/20 | Süper Lig | Antalyaspor | 15 | 1 | 0 | 4 | 0 |
| 19/20 | Süper Lig | Kasimpasa | 13 | 2 | 1 | 2 | 0 |
| 18/19 | Süper Lig | Kasimpasa | 28 | 1 | 0 | 8 | 0 |
| 17/18 | Süper Lig | Kasimpasa | 29 | 3 | 0 | 7 | 0 |
| 16/17 | Süper Lig | Kasimpasa | 28 | 2 | 1 | 7 | 0 |
| 15/16 | Süper Lig | Kasimpasa | 20 | 0 | 0 | 8 | 1 |
| 14/15 | Süper Lig | Kasimpasa | 15 | 1 | 1 | 5 | 0 |
| 14/15 | Süper Lig | Galatasaray | 5 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 13/14 | Süper Lig | Eskisehirspor | 15 | 1 | 0 | 4 | 0 |
| 13/14 | Süper Lig | Galatasaray | 9 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 12/13 | Süper Lig | Eskisehirspor | 31 | 1 | 1 | 11 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 14/15 | Champions League | Galatasaray | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2012 | Europa League Qualifying | Eskisehirspor | 4 | 1 | 1 | 1 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 89 | 25 | 22 | |
| 24/25 | 89 | 33 | 32 | |
| 23/24 | 89 | 36 | 34 | |
| 22/23 | 89 | 34 | 26 | |
| 21/22 | 89 | 37 | 16 | |
| 2020 | 89 | 16 | — | |
| 20/21 | 89 | 32 | — | |
| 2019 | 88 | 13 | 8 | |
| 18/19 | 88 | 31 | 26 | |
| 17/18 | 88 | 31 | 24 | |
| 16/17 | 88 | 33 | — | |
| 2015 | 18 | 16 | — | |
| 15/16 | 88 | 29 | — | |
| 2014 | 88 | 13 | — | |
| 2014 | 88 | 12 | — | |
| 2013 | 88 | 16 | 1 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 19/20 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 14/15 | Chuyển nhượng | 400,0 N € | |
| 13/14 | Chuyển nhượng | 700,0 N € | |
| 09/10 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 08/09 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do |
Giá trị thị trường
Hiện tại
100,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
5,8 Tr €
vào 27 tháng 1, 2014
- 16 thg 10, 2008: €50k, Beylerbeyi
- 11 thg 1, 2010: €150k, Eskisehirspor
- 22 thg 6, 2010: €200k, Eskisehirspor
- 21 thg 1, 2011: €350k, Eskisehirspor
- 1 thg 7, 2011: €700k, Eskisehirspor
- 9 thg 1, 2012: €2,20m, Eskisehirspor
- 19 thg 6, 2012: €3,50m, Eskisehirspor
- 6 thg 1, 2013: €4,20m, Eskisehirspor
- 13 thg 6, 2013: €5m, Eskisehirspor
- 27 thg 1, 2014: €5,75m, Eskisehirspor
- 11 thg 8, 2014: €5m, Galatasaray
- 26 thg 1, 2015: €3,50m, Kasimpasa
- 25 thg 6, 2015: €2,20m, Kasimpasa
- 15 thg 7, 2016: €2m, Kasimpasa
- 10 thg 1, 2017: €1,80m, Kasimpasa
- 9 thg 6, 2017: €1,50m, Kasimpasa
- 12 thg 2, 2018: €750k, Kasimpasa
- 29 thg 5, 2018: €650k, Kasimpasa
- 4 thg 6, 2019: €500k, Kasimpasa
- 3 thg 1, 2020: €400k, Kasimpasa
- 25 thg 3, 2020: €700k, Antalyaspor
- 8 thg 4, 2020: €550k, Antalyaspor
- 4 thg 8, 2020: €650k, Antalyaspor
- 16 thg 3, 2021: €575k, Antalyaspor
- 21 thg 5, 2021: €550k, Antalyaspor
- 4 thg 1, 2022: €500k, Antalyaspor
- 1 thg 6, 2022: €600k, Antalyaspor
- 27 thg 10, 2022: €475k, Antalyaspor
- 14 thg 3, 2023: €500k, Antalyaspor
- 27 thg 9, 2023: €400k, Antalyaspor
- 21 thg 12, 2023: €325k, Antalyaspor
- 15 thg 3, 2024: €300k, Antalyaspor
- 31 thg 5, 2024: €200k, Antalyaspor
- 4 thg 10, 2024: €175k, Antalyaspor
- 23 thg 12, 2024: €150k, Antalyaspor
- 20 thg 3, 2025: €125k, Antalyaspor
- 1 thg 10, 2025: €100k, Antalyaspor
- 21 thg 5, 2026: €100k, Antalyaspor
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Veysel Sarı đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Veysel Sarı là Antalyaspor.
Veysel Sarı mang áo số mấy?
- Veysel Sarı mang áo số 89. Câu lạc bộ là Antalyaspor.
Veysel Sarı chơi vị trí nào?
- Veysel Sarı chơi ở vị trí Trung vệ.
Veysel Sarı bao nhiêu tuổi?
- Veysel Sarı 38 tuổi, sinh ngày 25 tháng 7, 1988.
Giá trị thị trường của Veysel Sarı là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Veysel Sarı là 100,0 N €, được ghi nhận vào ngày 21 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Veysel Sarı là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Veysel Sarı là 5,8 Tr €, vào ngày 27 tháng 1, 2014.
Veysel Sarı đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Veysel Sarı đã thi đấu 399 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Veysel Sarı đã ghi được 24 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Veysel Sarı đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Veysel Sarı đã thi đấu 2 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Thổ Nhĩ Kỳ. Veysel Sarı đã ghi được 1 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Veysel Sarı mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Veysel Sarı là Thổ Nhĩ Kỳ.
Veysel Sarı sinh ra ở đâu?
- Veysel Sarı sinh ra tại Istanbul, Thổ Nhĩ Kỳ.
Veysel Sarı cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Veysel Sarı là 1,84 m.
Veysel Sarı thuận chân nào?
- Veysel Sarı thuận chân phải.
Hợp đồng cuối cùng được ghi nhận của Veysel Sarı kết thúc khi nào?
- Hợp đồng cuối cùng chúng tôi ghi nhận của Veysel Sarı đã có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2026.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.