CẦU THỦ
Đang thi đấu
Victor Lindelöf
Giá trị thị trường
5,0 Tr €
3 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Hậu vệ
- Vị trí cụ thể
- Trung vệ
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 17 tháng 7, 1994
- Nơi sinh
- Västerås, Thụy Điển
- Chiều cao
- 1,87 m
- Quốc tịch
- Thụy Điển
- Gia nhập CLB từ
- 1 tháng 9, 2025
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2027
Trận tiếp theo
Premier League
· Villa Park, Birmingham
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
13
Số trận
340
Bàn thắng
5
Kiến tạo
8
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Premier League | Aston Villa | 17 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 24/25 | Premier League | Manchester United | 16 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 23/24 | Premier League | Manchester United | 19 | 1 | 1 | 2 | 0 |
| 22/23 | Premier League | Manchester United | 20 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 21/22 | Premier League | Manchester United | 28 | 0 | 2 | 4 | 0 |
| 20/21 | Premier League | Manchester United | 29 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 19/20 | Premier League | Manchester United | 35 | 1 | 0 | 6 | 0 |
| 18/19 | Premier League | Manchester United | 30 | 1 | 1 | 1 | 0 |
| 17/18 | Premier League | Manchester United | 17 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 16/17 | Liga Portugal | SL Benfica | 32 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 13/14 | Liga Portugal | SL Benfica | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | FA Cup | Aston Villa | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | FA Cup | Manchester United | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | FA Cup | Manchester United | 3 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 22/23 | FA Cup | Manchester United | 4 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 22/23 | EFL Cup | Manchester United | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | FA Cup | Manchester United | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | FA Cup | Manchester United | 3 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 19/20 | FA Cup | Manchester United | 5 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 18/19 | FA Cup | Manchester United | 3 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 17/18 | FA Cup | Manchester United | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | Allianz Cup | SL Benfica | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2016 | Supertaça | SL Benfica | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Europa League | Aston Villa | 9 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 24/25 | Europa League | Manchester United | 6 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | Champions League | Manchester United | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | Europa League | Manchester United | 7 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | Champions League | Manchester United | 5 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 20/21 | Europa League | Manchester United | 6 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 20/21 | Champions League | Manchester United | 5 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 19/20 | Europa League | Manchester United | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | Champions League | Manchester United | 7 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 17/18 | Champions League | Manchester United | 5 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2017 | UEFA Super Cup | Manchester United | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | Champions League | SL Benfica | 8 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 3 | 50 | — | |
| 24/25 | 2 | 37 | 1 | |
| 23/24 | 2 | 29 | — | |
| 22/23 | 2 | 48 | — | |
| 21/22 | 2 | 40 | — | |
| 20/21 | 2 | 52 | — | |
| 19/20 | 2 | 47 | — | |
| 18/19 | 2 | 44 | — | |
| 17/18 | 2 | 40 | — | |
| 16/17 | 14 | 44 | — | |
| 15/16 | 14 | 32 | — | |
| 2014 | 92 | 2 | — |
Đội tuyển quốc gia
| Mùa giải | Quốc tịch | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 2026 | 3 | 3 | 3 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | 35,0 Tr € | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 12/13 | Chuyển nhượng | 3,1 Tr € | |
| 09/10 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
5,0 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
35,0 Tr €
vào 5 tháng 3, 2019
- 7 thg 6, 2011: €75k, Västerås SK
- 10 thg 11, 2012: €150k, Benfica B
- 8 thg 11, 2013: €500k, Benfica B
- 20 thg 2, 2014: €1m, Benfica B
- 1 thg 7, 2015: €1,50m, Benfica
- 24 thg 2, 2016: €2,50m, Benfica
- 1 thg 6, 2016: €8m, Benfica
- 29 thg 7, 2016: €12m, Benfica
- 22 thg 2, 2017: €18m, Benfica
- 26 thg 6, 2017: €22m, Benfica
- 2 thg 1, 2018: €25m, Man Utd
- 5 thg 3, 2019: €35m, Man Utd
- 8 thg 4, 2020: €28m, Man Utd
- 13 thg 10, 2020: €24m, Man Utd
- 15 thg 6, 2022: €22m, Man Utd
- 15 thg 9, 2022: €18m, Man Utd
- 3 thg 11, 2022: €15m, Man Utd
- 20 thg 6, 2023: €18m, Man Utd
- 14 thg 3, 2024: €15m, Man Utd
- 16 thg 12, 2024: €10m, Man Utd
- 30 thg 5, 2025: €8m, Man Utd
- 9 thg 12, 2025: €6m, Aston Villa
- 3 thg 6, 2026: €5m, Aston Villa
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Victor Lindelöf đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Victor Lindelöf là Aston Villa.
Victor Lindelöf mang áo số mấy?
- Victor Lindelöf mang áo số 3. Câu lạc bộ là Aston Villa.
Victor Lindelöf chơi vị trí nào?
- Victor Lindelöf chơi ở vị trí Trung vệ.
Victor Lindelöf bao nhiêu tuổi?
- Victor Lindelöf 32 tuổi, sinh ngày 17 tháng 7, 1994.
Giá trị thị trường của Victor Lindelöf là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Victor Lindelöf là 5,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 3 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Victor Lindelöf là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Victor Lindelöf là 35,0 Tr €, vào ngày 5 tháng 3, 2019.
Victor Lindelöf đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Victor Lindelöf đã thi đấu 340 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Victor Lindelöf đã ghi được 5 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Victor Lindelöf đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Victor Lindelöf đã thi đấu 80 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Thụy Điển. Victor Lindelöf đã ghi được 3 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Victor Lindelöf mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Victor Lindelöf là Thụy Điển.
Victor Lindelöf sinh ra ở đâu?
- Victor Lindelöf sinh ra tại Västerås, Thụy Điển.
Victor Lindelöf cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Victor Lindelöf là 1,87 m.
Victor Lindelöf thuận chân nào?
- Victor Lindelöf thuận chân phải.
Hợp đồng của Victor Lindelöf kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Victor Lindelöf có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2027.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.