CẦU THỦ
Đang thi đấu
Vincent Janssen
Giá trị thị trường
4,0 Tr €
4 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Tiền đạo
- Vị trí cụ thể
- Tiền đạo trung tâm
- Chân thuận
- Trái
- Sinh
- 15 tháng 6, 1994
- Nơi sinh
- Heesch, Hà Lan
- Chiều cao
- 1,85 m
- Quốc tịch
- Hà Lan
- Gia nhập CLB từ
- 1 tháng 7, 2022
- Người đại diện
- Gersh
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 2026
Mùa giải
12
Số trận
239
Bàn thắng
88
Kiến tạo
38
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | JPL | Royal Antwerp FC | 27 | 7 | 5 | 6 | 0 |
| 24/25 | JPL | Royal Antwerp FC | 28 | 10 | 6 | 8 | 0 |
| 23/24 | JPL | Royal Antwerp FC | 28 | 10 | 5 | 6 | 0 |
| 22/23 | JPL | Royal Antwerp FC | 30 | 16 | 5 | 6 | 0 |
| 18/19 | Premier League | Tottenham Hotspur | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | Süper Lig | Fenerbahce | 16 | 4 | 4 | 4 | 0 |
| 17/18 | Premier League | Tottenham Hotspur | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | Premier League | Tottenham Hotspur | 27 | 2 | 2 | 0 | 0 |
| 15/16 | Eredivisie | AZ Alkmaar | 34 | 27 | 5 | 3 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | Jupiler Pro League Europe Play Offs | Royal Antwerp FC | 8 | 3 | 2 | 2 | 0 |
| 16/17 | FA Cup | Tottenham Hotspur | 3 | 2 | 1 | 1 | 0 |
| 15/16 | KNVB Beker | AZ Alkmaar | 5 | 1 | 1 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 23/24 | Champions League | Royal Antwerp FC | 6 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 2023 | Champions League Qu. | Royal Antwerp FC | 2 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 2022 | UECL Quali | Royal Antwerp FC | 5 | 0 | 1 | 3 | 0 |
| 16/17 | Champions League | Tottenham Hotspur | 5 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | Europa League | Tottenham Hotspur | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 15/16 | Europa League | AZ Alkmaar | 6 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 2015 | Europa League Qualifying | AZ Alkmaar | 4 | 2 | 1 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 18 | 35 | 35 | |
| 24/25 | 18 | 28 | 3 | |
| 23/24 | 18 | 36 | — | |
| 22/23 | 18 | 35 | — | |
| 2022 | 9 | 2 | — | |
| 2019 | 9 | 5 | — | |
| 2017 | 9 | 3 | — | |
| 17/18 | 23 | 17 | — | |
| 16/17 | 9 | 42 | — | |
| 15/16 | 18 | 47 | — | |
| 2014 | 19 | 2 | — | |
| 2013 | 19 | 1 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 26/27 | Không công bố | ||
| 22/23 | Chuyển nhượng | 5,5 Tr € | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | 9,0 Tr € | |
| 17/18 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 17/18 | Cho mượn | — | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | 22,0 Tr € | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | 500,0 N € | |
| 13/14 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 12/13 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 11/12 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
4,0 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
14,0 Tr €
vào 1 tháng 8, 2016
- 5 thg 7, 2013: €25k, Almere City
- 10 thg 2, 2014: €100k, Almere City
- 15 thg 8, 2014: €200k, Almere City
- 21 thg 2, 2015: €400k, Almere City
- 27 thg 7, 2015: €500k, AZ Alkmaar
- 11 thg 11, 2015: €1m, AZ Alkmaar
- 5 thg 2, 2016: €3m, AZ Alkmaar
- 8 thg 4, 2016: €6m, AZ Alkmaar
- 1 thg 8, 2016: €14m, Tottenham
- 28 thg 6, 2017: €13m, Tottenham
- 6 thg 10, 2017: €12m, Fenerbahçe
- 12 thg 2, 2018: €10m, Fenerbahçe
- 29 thg 5, 2018: €9m, Fenerbahçe
- 19 thg 12, 2018: €8m, Tottenham
- 13 thg 8, 2019: €8m, Monterrey
- 8 thg 4, 2020: €6,50m, Monterrey
- 18 thg 12, 2020: €6m, Monterrey
- 21 thg 4, 2021: €4,50m, Monterrey
- 15 thg 10, 2021: €4m, Monterrey
- 11 thg 4, 2022: €2,50m, Monterrey
- 7 thg 9, 2022: €4,50m, Royal Antwerp FC
- 4 thg 11, 2022: €6m, Royal Antwerp FC
- 22 thg 3, 2023: €8m, Royal Antwerp FC
- 9 thg 6, 2023: €9m, Royal Antwerp FC
- 4 thg 6, 2024: €8m, Royal Antwerp FC
- 12 thg 6, 2025: €7m, Royal Antwerp FC
- 1 thg 10, 2025: €6m, Royal Antwerp FC
- 10 thg 12, 2025: €5m, Royal Antwerp FC
- 4 thg 6, 2026: €4m, Royal Antwerp FC
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Vincent Janssen đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Vincent Janssen là Royal Antwerp FC.
Vincent Janssen mang áo số mấy?
- Vincent Janssen mang áo số 18. Câu lạc bộ là Royal Antwerp.
Vincent Janssen chơi vị trí nào?
- Vincent Janssen chơi ở vị trí Tiền đạo trung tâm.
Vincent Janssen bao nhiêu tuổi?
- Vincent Janssen 32 tuổi, sinh ngày 15 tháng 6, 1994.
Giá trị thị trường của Vincent Janssen là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Vincent Janssen là 4,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 4 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Vincent Janssen là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Vincent Janssen là 14,0 Tr €, vào ngày 1 tháng 8, 2016.
Vincent Janssen đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Vincent Janssen đã thi đấu 239 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Vincent Janssen đã ghi được 88 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Vincent Janssen đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Vincent Janssen đã thi đấu 22 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Hà Lan. Vincent Janssen đã ghi được 7 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Vincent Janssen mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Vincent Janssen là Hà Lan.
Vincent Janssen sinh ra ở đâu?
- Vincent Janssen sinh ra tại Heesch, Hà Lan.
Vincent Janssen cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Vincent Janssen là 1,85 m.
Vincent Janssen thuận chân nào?
- Vincent Janssen thuận chân trái.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.