CẦU THỦ
Đang thi đấu
Virgil van Dijk
Giá trị thị trường
15,0 Tr €
3 tháng 6, 2026
Liverpool
#4Hậu vệ
- Vị trí cụ thể
- Trung vệ
- Chân thuận
- Phải
- Tuổi
- 35
- Sinh
- 8 tháng 7, 1991
- Nơi sinh
- Breda, Hà Lan
- Chiều cao
- 1,96 m
- Quốc tịch
- Hà Lan
- Gia nhập CLB từ
- 1 tháng 1, 2018
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2027
- Người đại diện
- ROOF
Trận tiếp theo
Premier League
· Anfield, Liverpool
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
21
Số trận
586
Bàn thắng
59
Kiến tạo
28
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Premier League | Liverpool FC | 38 | 6 | 0 | 4 | 0 |
| 24/25 | Premier League | Liverpool FC | 37 | 3 | 1 | 5 | 0 |
| 23/24 | Premier League | Liverpool FC | 36 | 2 | 2 | 3 | 1 |
| 22/23 | Premier League | Liverpool FC | 32 | 3 | 1 | 3 | 0 |
| 21/22 | Premier League | Liverpool FC | 34 | 3 | 4 | 3 | 0 |
| 20/21 | Premier League | Liverpool FC | 5 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 19/20 | Premier League | Liverpool FC | 38 | 5 | 1 | 1 | 0 |
| 18/19 | Premier League | Liverpool FC | 38 | 4 | 2 | 1 | 0 |
| 17/18 | Premier League | Liverpool FC | 14 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 17/18 | Premier League | Southampton FC | 12 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | Premier League | Southampton FC | 21 | 1 | 0 | 5 | 0 |
| 15/16 | Premier League | Southampton FC | 34 | 3 | 0 | 2 | 0 |
| 15/16 | Premiership | Celtic FC | 5 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 14/15 | Premiership | Celtic FC | 35 | 4 | 6 | 3 | 0 |
| 13/14 | Premiership | Celtic FC | 36 | 5 | 1 | 2 | 1 |
| 12/13 | Eredivisie | FC Groningen | 32 | 2 | 3 | 5 | 1 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | FA Cup | Liverpool FC | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2025 | Community Shield | Liverpool FC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | FA Cup | Liverpool FC | 3 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | EFL Cup | Liverpool FC | 4 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 2022 | Community Shield | Liverpool FC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | FA Cup | Liverpool FC | 5 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2020 | Community Shield | Liverpool FC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2019 | Community Shield | Liverpool FC | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 19/20 | FA Cup | Liverpool FC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | FA Cup | Liverpool FC | 2 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | FA Cup | Southampton FC | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 15/16 | FA Cup | Southampton FC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 14/15 | SFA Cup | Celtic FC | 5 | 4 | 0 | 0 | 1 |
| 13/14 | SFA Cup | Celtic FC | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 12/13 | KNVB Beker | FC Groningen | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Champions League | Liverpool FC | 12 | 2 | 3 | 2 | 0 |
| 24/25 | Champions League | Liverpool FC | 9 | 1 | 0 | 2 | 0 |
| 23/24 | Europa League | Liverpool FC | 5 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | Champions League | Liverpool FC | 8 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 21/22 | Champions League | Liverpool FC | 9 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 19/20 | Champions League | Liverpool FC | 8 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2019 | UEFA Super Cup | Liverpool FC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2019 | Club World Cup | Liverpool FC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | Champions League | Liverpool FC | 12 | 2 | 2 | 3 | 0 |
| 17/18 | Champions League | Liverpool FC | 6 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 16/17 | Europa League | Southampton FC | 6 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 2015 | Champions League Qu. | Celtic FC | 5 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 14/15 | Europa League | Celtic FC | 8 | 0 | 0 | 4 | 0 |
| 2014 | Champions League Qu. | Celtic FC | 6 | 2 | 0 | 2 | 0 |
| 13/14 | Champions League | Celtic FC | 6 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 2013 | Champions League Qu. | Celtic FC | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 4 | 55 | 55 | |
| 24/25 | 4 | 47 | 46 | |
| 23/24 | 4 | 47 | 41 | |
| 22/23 | 4 | 42 | 8 | |
| 21/22 | 4 | 52 | 13 | |
| 2020 | 4 | 6 | 2 | |
| 19/20 | 4 | 50 | 8 | |
| 2018 | 4 | 24 | — | |
| 18/19 | 4 | 50 | 9 | |
| 2017 | 17 | 14 | — | |
| 16/17 | 17 | 28 | 11 | |
| 15/16 | 17 | 35 | — | |
| 2015 | 5 | 10 | — | |
| 14/15 | 5 | 54 | — | |
| 13/14 | 5 | 46 | — |
Đội tuyển quốc gia
| Mùa giải | Quốc tịch | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 2026 | 4 | 3 | 3 |
Netherlands
Đội tuyển quốc gia
Số lần ra sân
96
Bàn thắng
13
Mùa này
Số trận
4
Đá chính
4
Bàn thắng
0
Kiến tạo
0
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 17/18 | Chuyển nhượng | 84,7 Tr € | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | 15,7 Tr € | |
| 13/14 | Chuyển nhượng | 2,8 Tr € | |
| 11/12 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 10/11 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 08/09 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 06/07 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 01/02 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do |
Giá trị thị trường
Hiện tại
15,0 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
100,0 Tr €
vào 12 tháng 9, 2019
- 3 thg 5, 2011: €50k, FC Groningen U21
- 17 thg 6, 2011: €250k, FC Groningen U21
- 21 thg 10, 2011: €600k, FC Groningen
- 10 thg 1, 2012: €1,25m, FC Groningen
- 21 thg 7, 2012: €1,50m, FC Groningen
- 13 thg 1, 2013: €2m, FC Groningen
- 12 thg 6, 2013: €3m, FC Groningen
- 13 thg 2, 2014: €4m, Celtic
- 7 thg 10, 2014: €5m, Celtic
- 14 thg 10, 2015: €10m, Southampton
- 9 thg 2, 2016: €12m, Southampton
- 24 thg 10, 2016: €16m, Southampton
- 20 thg 2, 2017: €25m, Southampton
- 28 thg 6, 2017: €30m, Southampton
- 2 thg 1, 2018: €50m, Liverpool FC
- 17 thg 10, 2018: €60m, Liverpool FC
- 19 thg 12, 2018: €75m, Liverpool FC
- 13 thg 6, 2019: €90m, Liverpool FC
- 12 thg 9, 2019: €100m, Liverpool FC
- 8 thg 4, 2020: €80m, Liverpool FC
- 18 thg 3, 2021: €70m, Liverpool FC
- 8 thg 6, 2021: €55m, Liverpool FC
- 3 thg 11, 2022: €50m, Liverpool FC
- 16 thg 3, 2023: €45m, Liverpool FC
- 20 thg 6, 2023: €35m, Liverpool FC
- 19 thg 12, 2023: €32m, Liverpool FC
- 27 thg 5, 2024: €30m, Liverpool FC
- 16 thg 12, 2024: €28m, Liverpool FC
- 30 thg 5, 2025: €23m, Liverpool FC
- 9 thg 12, 2025: €18m, Liverpool FC
- 3 thg 6, 2026: €15m, Liverpool FC
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Virgil van Dijk đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Virgil van Dijk là Liverpool.
Virgil van Dijk mang áo số mấy?
- Virgil van Dijk mang áo số 4. Câu lạc bộ là Liverpool.
Virgil van Dijk chơi vị trí nào?
- Virgil van Dijk chơi ở vị trí Trung vệ.
Virgil van Dijk bao nhiêu tuổi?
- Virgil van Dijk 35 tuổi, sinh ngày 8 tháng 7, 1991.
Giá trị thị trường của Virgil van Dijk là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Virgil van Dijk là 15,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 3 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Virgil van Dijk là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Virgil van Dijk là 100,0 Tr €, vào ngày 12 tháng 9, 2019.
Virgil van Dijk đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Virgil van Dijk đã thi đấu 586 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Virgil van Dijk đã ghi được 59 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Virgil van Dijk đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Virgil van Dijk đã thi đấu 96 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Hà Lan. Virgil van Dijk đã ghi được 13 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Virgil van Dijk mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Virgil van Dijk là Hà Lan.
Virgil van Dijk sinh ra ở đâu?
- Virgil van Dijk sinh ra tại Breda, Hà Lan.
Virgil van Dijk cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Virgil van Dijk là 1,96 m.
Virgil van Dijk thuận chân nào?
- Virgil van Dijk thuận chân phải.
Hợp đồng của Virgil van Dijk kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Virgil van Dijk có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2027.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.