CẦU THỦ
Đang thi đấu
Vitinha
Giá trị thị trường
140,0 Tr €
1 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Tiền vệ
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ phòng ngự
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 13 tháng 2, 2000
- Nơi sinh
- Vila das Aves, Bồ Đào Nha
- Chiều cao
- 1,70 m
- Quốc tịch
- Bồ Đào Nha
- Gia nhập CLB từ
- 1 tháng 7, 2022
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2029
- Người đại diện
- Gestifute
Trận tiếp theo
Ligue 1
· Parc des Princes, Paris
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 2026
Mùa giải
11
Số trận
257
Bàn thắng
29
Kiến tạo
28
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Ligue 1 | Paris Saint-Germain | 29 | 1 | 7 | 2 | 0 |
| 24/25 | Ligue 1 | Paris Saint-Germain | 29 | 5 | 1 | 1 | 0 |
| 23/24 | Ligue 1 | Paris Saint-Germain | 28 | 7 | 4 | 0 | 0 |
| 22/23 | Ligue 1 | Paris Saint-Germain | 36 | 2 | 3 | 3 | 0 |
| 21/22 | Liga Portugal | FC Porto | 30 | 2 | 4 | 3 | 0 |
| 20/21 | Premier League | Wolverhampton Wanderers | 19 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 19/20 | Liga Portugal | FC Porto | 8 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | Trophée des Champions | Paris Saint-Germain | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 2025 | Trophée des Champions | Paris Saint-Germain | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2024 | Trophée des Champions | Paris Saint-Germain | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 2022 | Trophée des Champions | Paris Saint-Germain | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 20/21 | FA Cup | Wolverhampton Wanderers | 2 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | Allianz Cup | FC Porto | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Champions League | Paris Saint-Germain | 16 | 6 | 1 | 0 | 0 |
| 2025 | Club World Cup | Paris Saint-Germain | 7 | 1 | 2 | 0 | 0 |
| 2025 | UEFA Super Cup | Paris Saint-Germain | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 24/25 | Champions League | Paris Saint-Germain | 17 | 2 | 2 | 0 | 0 |
| 23/24 | Champions League | Paris Saint-Germain | 12 | 2 | 1 | 2 | 0 |
| 22/23 | Champions League | Paris Saint-Germain | 8 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | Champions League | FC Porto | 6 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 21/22 | Europa League | FC Porto | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 17 | 56 | 8 | |
| 24/25 | 17 | 49 | — | |
| 23/24 | 17 | 44 | — | |
| 22/23 | 17 | 46 | — | |
| 21/22 | 20 | 43 | — | |
| 20/21 | 20 | 37 | — | |
| 2020 | 77 | 18 | — |
Đội tuyển quốc gia
| Mùa giải | Quốc tịch | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 2026 | 23 | 3 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 22/23 | Chuyển nhượng | 41,5 Tr € | |
| 20/21 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 20/21 | Cho mượn | — | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 13/14 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
140,0 Tr €
- 31 thg 12, 2019: €1,50m, FC Porto B
- 8 thg 4, 2020: €1,30m, Porto
- 17 thg 8, 2020: €5m, Porto
- 13 thg 10, 2020: €5m, Wolves
- 18 thg 3, 2021: €6m, Wolves
- 8 thg 6, 2021: €7m, Wolves
- 27 thg 12, 2021: €12m, Porto
- 10 thg 3, 2022: €24m, Porto
- 31 thg 5, 2022: €30m, Porto
- 19 thg 9, 2022: €40m, Paris Saint-Germain
- 2 thg 11, 2022: €45m, Paris Saint-Germain
- 27 thg 3, 2023: €42m, Paris Saint-Germain
- 16 thg 10, 2023: €45m, Paris Saint-Germain
- 3 thg 6, 2024: €50m, Paris Saint-Germain
- 18 thg 7, 2024: €55m, Paris Saint-Germain
- 24 thg 3, 2025: €60m, Paris Saint-Germain
- 3 thg 6, 2025: €80m, Paris Saint-Germain
- 10 thg 10, 2025: €90m, Paris Saint-Germain
- 15 thg 12, 2025: €110m, Paris Saint-Germain
- 1 thg 6, 2026: €140m, Paris Saint-Germain
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Vitinha đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Vitinha là Paris Saint-Germain.
Vitinha mang áo số mấy?
- Vitinha mang áo số 17. Câu lạc bộ là PSG.
Vitinha chơi vị trí nào?
- Vitinha chơi ở vị trí Tiền vệ phòng ngự.
Vitinha bao nhiêu tuổi?
- Vitinha 26 tuổi, sinh ngày 13 tháng 2, 2000.
Giá trị thị trường của Vitinha là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Vitinha là 140,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 1 tháng 6, 2026.
Vitinha đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Vitinha đã thi đấu 257 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Vitinha đã ghi được 29 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Vitinha đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Vitinha đã thi đấu 43 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Bồ Đào Nha.
Vitinha mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Vitinha là Bồ Đào Nha.
Vitinha sinh ra ở đâu?
- Vitinha sinh ra tại Vila das Aves, Bồ Đào Nha.
Vitinha cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Vitinha là 1,70 m.
Vitinha thuận chân nào?
- Vitinha thuận chân phải.
Hợp đồng của Vitinha kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Vitinha có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2029.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.