CẦU THỦ
Đang thi đấu
Vitinha
Giá trị thị trường
8,0 Tr €
29 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Tiền đạo
- Vị trí cụ thể
- Tiền đạo trung tâm
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 15 tháng 3, 2000
- Nơi sinh
- Cabeceiras de Basto, Bồ Đào Nha
- Chiều cao
- 1,78 m
- Quốc tịch
- Bồ Đào Nha
- Gia nhập CLB từ
- 1 tháng 7, 2024
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2028
- Người đại diện
- FIA Football
Trận tiếp theo
Serie A
· Stadio Luigi Ferraris, Genova
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
8
Số trận
172
Bàn thắng
35
Kiến tạo
15
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Serie A | Genoa CFC | 35 | 5 | 2 | 5 | 0 |
| 24/25 | Serie A | Genoa CFC | 25 | 2 | 3 | 2 | 0 |
| 23/24 | Ligue 1 | Olympique Marseille | 18 | 3 | 2 | 1 | 0 |
| 23/24 | Serie A | Genoa CFC | 9 | 2 | 0 | 2 | 0 |
| 22/23 | Liga Portugal | SC Braga | 17 | 7 | 3 | 2 | 0 |
| 22/23 | Ligue 1 | Olympique Marseille | 14 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | Liga Portugal | SC Braga | 24 | 7 | 3 | 2 | 1 |
| 20/21 | Liga Portugal | SC Braga | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Italy Cup | Genoa CFC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | Italy Cup | Genoa CFC | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 22/23 | Allianz Cup | SC Braga | 2 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | Allianz Cup | SC Braga | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2021 | Supertaça | SC Braga | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 23/24 | Europa League | Olympique Marseille | 6 | 1 | 1 | 1 | 0 |
| 2023 | Champions League Qu. | Olympique Marseille | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | Europa League | SC Braga | 5 | 4 | 1 | 1 | 0 |
| 21/22 | Europa League | SC Braga | 9 | 1 | 0 | 1 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 25/26 | 9 | 40 | |
| 2024 | 9 | 10 | |
| 24/25 | 9 | 28 | |
| 2023 | 9 | 17 | |
| 23/24 | 9 | 27 | |
| 22/23 | 99 | 27 | |
| 21/22 | 99 | 39 | |
| 20/21 | 99 | 11 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 24/25 | Chuyển nhượng | 8,3 Tr € | |
| 23/24 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 23/24 | Cho mượn | — | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | 32,0 Tr € | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
8,0 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
22,0 Tr €
vào 27 tháng 3, 2023
- 25 thg 3, 2021: €500k, Braga B
- 27 thg 12, 2021: €2m, Braga B
- 10 thg 3, 2022: €6m, Braga B
- 16 thg 9, 2022: €8m, Braga B
- 1 thg 11, 2022: €15m, Braga
- 27 thg 3, 2023: €22m, Marseille
- 27 thg 6, 2023: €18m, Marseille
- 16 thg 10, 2023: €15m, Marseille
- 5 thg 6, 2024: €14m, Genoa CFC
- 18 thg 12, 2024: €13m, Genoa CFC
- 25 thg 3, 2025: €10m, Genoa CFC
- 17 thg 6, 2025: €8m, Genoa CFC
- 29 thg 5, 2026: €8m, Genoa CFC
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Vitinha đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Vitinha là Genoa CFC.
Vitinha mang áo số mấy?
- Vitinha mang áo số 9. Câu lạc bộ là Genoa.
Vitinha chơi vị trí nào?
- Vitinha chơi ở vị trí Tiền đạo trung tâm.
Vitinha bao nhiêu tuổi?
- Vitinha 26 tuổi, sinh ngày 15 tháng 3, 2000.
Giá trị thị trường của Vitinha là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Vitinha là 8,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 29 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Vitinha là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Vitinha là 22,0 Tr €, vào ngày 27 tháng 3, 2023.
Vitinha đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Vitinha đã thi đấu 172 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Vitinha đã ghi được 35 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Vitinha đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Vitinha đã thi đấu 10 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Bồ Đào Nha. Vitinha đã ghi được 4 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Vitinha mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Vitinha là Bồ Đào Nha.
Vitinha sinh ra ở đâu?
- Vitinha sinh ra tại Cabeceiras de Basto, Bồ Đào Nha.
Vitinha cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Vitinha là 1,78 m.
Vitinha thuận chân nào?
- Vitinha thuận chân phải.
Hợp đồng của Vitinha kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Vitinha có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2028.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.