CẦU THỦ
Không có dữ liệu gần đây
Chúng tôi không có dữ liệu thi đấu gần đây của cầu thủ này. Điều đó không có nghĩa là họ đã giải nghệ — nguồn dữ liệu không xác nhận họ đã dừng thi đấu.
Vitó
Giá trị thị trường
275,0 N €
20 tháng 6, 2024
Câu lạc bộ gần nhất
Tiền vệ
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ trung tâm
- Chân thuận
- Trái
- Sinh
- 18 tháng 9, 1997
- Nơi sinh
- Barcelos, Bồ Đào Nha
- Chiều cao
- 1,80 m
- Quốc tịch
- Bồ Đào Nha
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 23/24
Mùa giải
6
Số trận
20
Bàn thắng
1
Kiến tạo
1
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 23/24 | Liga Portugal | CF Estrela Amadora | 9 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | Liga Portugal | Casa Pia AC | 4 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 19/20 | Liga Portugal | Rio Ave FC | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 23/24 | Allianz Cup | CF Estrela Amadora | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | Allianz Cup | Rio Ave FC | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | Allianz Cup | Rio Ave FC | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 14/15 | Allianz Cup | Rio Ave FC | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 24/25 | 28 | 13 | |
| 23/24 | 18 | 15 | |
| 22/23 | 18 | 6 | |
| 2021 | 18 | 2 | |
| 19/20 | 17 | 13 | |
| 18/19 | 81 | 8 | |
| 17/18 | 18 | 4 | |
| 2016 | 50 | 1 | |
| 2016 | 18 | 1 | |
| 2015 | 50 | 2 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 23/24 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 14/15 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 12/13 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
275,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
400,0 N €
vào 27 tháng 12, 2023
- 29 thg 7, 2016: €75k, Rio Ave
- 23 thg 2, 2018: €125k, SC Covilhã
- 29 thg 6, 2018: €100k, SC Covilhã
- 18 thg 3, 2019: €100k, Rio Ave U23
- 7 thg 6, 2019: €200k, Rio Ave U23
- 11 thg 2, 2020: €200k, Rio Ave
- 2 thg 11, 2020: €300k, Casa Pia
- 29 thg 6, 2021: €275k, Casa Pia
- 27 thg 6, 2022: €225k, Casa Pia
- 1 thg 11, 2022: €200k, Casa Pia
- 28 thg 6, 2023: €350k, CF Estrela
- 27 thg 12, 2023: €400k, CF Estrela
- 20 thg 6, 2024: €275k, Leixões
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
CLB cuối cùng Vitó từng thi đấu là đội nào?
- CLB cuối cùng chúng tôi ghi nhận được cho Vitó trước đây là ASFC Buzau (2016-2025).
Vitó từng mang áo số mấy?
- Vitó đã mang áo số 28 trong mùa giải 24/25. Câu lạc bộ khi đó là ASFC Buzau (2016-2025).
Vitó chơi vị trí nào?
- Vitó chơi ở vị trí Tiền vệ trung tâm.
Vitó bao nhiêu tuổi?
- Vitó 29 tuổi, sinh ngày 18 tháng 9, 1997.
Giá trị thị trường gần nhất được ghi nhận của Vitó là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường gần nhất được ghi nhận của Vitó là 275,0 N €, vào ngày 20 tháng 6, 2024.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Vitó là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Vitó là 400,0 N €, vào ngày 27 tháng 12, 2023.
Vitó đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Vitó đã thi đấu 20 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Vitó đã ghi được 1 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Vitó đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Vitó đã thi đấu 3 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Bồ Đào Nha.
Vitó mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Vitó là Bồ Đào Nha.
Vitó sinh ra ở đâu?
- Vitó sinh ra tại Barcelos, Bồ Đào Nha.
Vitó cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Vitó là 1,80 m.
Vitó thuận chân nào?
- Vitó thuận chân trái.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.