CẦU THỦ
Đang thi đấu
Vladislav Kamilov
Giá trị thị trường
800,0 N €
4 tháng 6, 2024
Câu lạc bộ
Tiền vệ
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ trung tâm
- Chân thuận
- Hai chân
- Sinh
- 29 tháng 8, 1995
- Nơi sinh
- Kalmanka, Altay Region, Nga
- Chiều cao
- 1,83 m
- Quốc tịch
- Nga
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2027
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
6
Số trận
157
Bàn thắng
13
Kiến tạo
9
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Premier Liga | FC Orenburg | 15 | 1 | 0 | 4 | 0 |
| 24/25 | Premier Liga | RFK Akhmat Grozny | 25 | 2 | 1 | 5 | 1 |
| 23/24 | Premier Liga | RFK Akhmat Grozny | 20 | 1 | 2 | 5 | 0 |
| 22/23 | Premier Liga | RFK Akhmat Grozny | 20 | 2 | 2 | 5 | 0 |
| 21/22 | Premier Liga | FK Ufa | 26 | 2 | 0 | 7 | 0 |
| 20/21 | Premier Liga | FK Ufa | 18 | 4 | 1 | 5 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Russian Cup | FC Orenburg | 7 | 1 | 0 | 3 | 0 |
| 24/25 | Russian Cup | RFK Akhmat Grozny | 8 | 0 | 1 | 3 | 0 |
| 23/24 | Russian Cup | RFK Akhmat Grozny | 7 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 22/23 | Russian Cup | RFK Akhmat Grozny | 5 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 21/22 | Russian Cup | FK Ufa | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | Russian Cup | FK Ufa | 3 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 20/21 | Russian Cup | SKA Khabarovsk | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 2025 | 8 | 25 | 2 | |
| 24/25 | 18 | 37 | — | |
| 23/24 | 18 | 37 | — | |
| 22/23 | 18 | 27 | — | |
| 21/22 | 29 | 31 | — | |
| 20/21 | 29 | 24 | — | |
| 2020 | 21 | 1 | 1 | |
| 2019 | 21 | 2 | — | |
| 2018 | 21 | 1 | — | |
| 17/18 | 21 | 5 | — | |
| 2016 | 23 | 1 | — | |
| 2015 | 23 | 3 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 22/23 | Chuyển nhượng | 500,0 N € | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | 215,0 N € | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 14/15 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do |
Giá trị thị trường
Hiện tại
800,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
1,0 Tr €
vào 2 tháng 6, 2021
- 26 thg 8, 2015: €150k, Dinamo Barnaul
- 1 thg 6, 2017: €100k, Volgar
- 5 thg 12, 2017: €200k, Shinnik Yaroslav
- 6 thg 6, 2018: €450k, Shinnik Yaroslav
- 14 thg 6, 2019: €600k, Shinnik Yaroslav
- 23 thg 12, 2019: €650k, SKA Khabarovsk
- 8 thg 4, 2020: €525k, SKA Khabarovsk
- 29 thg 6, 2020: €600k, SKA Khabarovsk
- 29 thg 12, 2020: €800k, Ufa
- 2 thg 6, 2021: €1m, Ufa
- 2 thg 6, 2022: €800k, Ufa
- 21 thg 11, 2022: €800k, Akhmat Grozny
- 13 thg 12, 2023: €600k, Akhmat Grozny
- 4 thg 6, 2024: €800k, Akhmat Grozny
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Vladislav Kamilov đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Vladislav Kamilov là FC Orenburg.
Vladislav Kamilov mang áo số mấy?
- Vladislav Kamilov mang áo số 8. Câu lạc bộ là FC Orenburg.
Vladislav Kamilov chơi vị trí nào?
- Vladislav Kamilov chơi ở vị trí Tiền vệ trung tâm.
Vladislav Kamilov bao nhiêu tuổi?
- Vladislav Kamilov 31 tuổi, sinh ngày 29 tháng 8, 1995.
Giá trị thị trường của Vladislav Kamilov là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Vladislav Kamilov là 800,0 N €, được ghi nhận vào ngày 4 tháng 6, 2024.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Vladislav Kamilov là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Vladislav Kamilov là 1,0 Tr €, vào ngày 2 tháng 6, 2021.
Vladislav Kamilov đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Vladislav Kamilov đã thi đấu 157 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Vladislav Kamilov đã ghi được 13 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Vladislav Kamilov đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Vladislav Kamilov đã thi đấu 3 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Nga.
Vladislav Kamilov mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Vladislav Kamilov là Nga.
Vladislav Kamilov sinh ra ở đâu?
- Vladislav Kamilov sinh ra tại Kalmanka, Altay Region, Nga.
Vladislav Kamilov cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Vladislav Kamilov là 1,83 m.
Vladislav Kamilov thuận chân nào?
- Vladislav Kamilov sử dụng được cả hai chân.
Hợp đồng của Vladislav Kamilov kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Vladislav Kamilov có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2027.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.