CẦU THỦ
Đang thi đấu
Vladyslav Vakula
Giá trị thị trường
200,0 N €
2 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Tiền đạo
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ cánh trái
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 29 tháng 4, 1999
- Nơi sinh
- Berdychiv, Zhytomyr Oblast, Ukraina
- Chiều cao
- 1,76 m
- Quốc tịch
- Ukraina
- Gia nhập CLB từ
- 8 tháng 8, 2024
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2027
- Người đại diện
- ProStar
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
9
Số trận
88
Bàn thắng
8
Kiến tạo
7
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Premier Liga | Zorya Lugansk | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | Premier Liga | Zorya Lugansk | 10 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 23/24 | Premier Liga | FC Minaj | 15 | 1 | 4 | 2 | 0 |
| 23/24 | Premier Liga | Chornomorets Odesa | 7 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | Premier Liga | FC Shakhtar Donetsk | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 19/20 | Premier Liga | FK Mariupol | 15 | 3 | 1 | 6 | 0 |
| 18/19 | Premier Liga | FK Mariupol | 21 | 4 | 2 | 3 | 0 |
| 17/18 | Premier Liga | PFK Stal Kamyanske (-2018) | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24/25 | Ukrainian Cup | Zorya Lugansk | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | Ukrainian Cup | Chornomorets Odesa | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | Ukrainian Cup | FK Mariupol | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | Ukrainian Cup | PFK Stal Kamyanske (-2018) | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2019 | Europa League Qualifying | FK Mariupol | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2018 | Europa League Qualifying | FK Mariupol | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 2025 | 99 | 10 | |
| 24/25 | 99 | 17 | |
| 2024 | 99 | 15 | |
| 2023 | 29 | 12 | |
| 2021 | 99 | 12 | |
| 2020 | 23 | 2 | |
| 2020 | 23 | 4 | |
| 2019 | 99 | 19 | |
| 18/19 | 99 | 27 | |
| 2017 | 99 | 11 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 24/25 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do |
Giá trị thị trường
Hiện tại
200,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
800,0 N €
vào 8 tháng 1, 2020
- 12 thg 1, 2018: €50k, Stal Kamyanske
- 14 thg 5, 2018: €100k, Stal Kamyanske
- 6 thg 8, 2018: €100k, FC Mariupol
- 10 thg 12, 2018: €500k, FC Mariupol
- 22 thg 3, 2019: €700k, FC Mariupol
- 8 thg 1, 2020: €800k, Shakhtar D.
- 8 thg 4, 2020: €725k, Shakhtar D.
- 4 thg 9, 2020: €700k, Shakhtar D.
- 14 thg 1, 2021: €700k, Desna
- 7 thg 6, 2021: €500k, Shakhtar D.
- 20 thg 12, 2021: €300k, Vorskla Poltava
- 18 thg 5, 2022: €300k, Polissya
- 6 thg 12, 2022: €250k, Polissya
- 11 thg 12, 2023: €200k, Chornomorets
- 6 thg 6, 2024: €300k, FC Minaj
- 17 thg 12, 2024: €300k, Zorya Lugansk
- 2 thg 6, 2026: €200k, Zorya Lugansk
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Vladyslav Vakula đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Vladyslav Vakula là Zorya Lugansk.
Vladyslav Vakula mang áo số mấy?
- Vladyslav Vakula mang áo số 99. Câu lạc bộ là Zorya Lugansk.
Vladyslav Vakula chơi vị trí nào?
- Vladyslav Vakula chơi ở vị trí Tiền vệ cánh trái.
Vladyslav Vakula bao nhiêu tuổi?
- Vladyslav Vakula 27 tuổi, sinh ngày 29 tháng 4, 1999.
Giá trị thị trường của Vladyslav Vakula là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Vladyslav Vakula là 200,0 N €, được ghi nhận vào ngày 2 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Vladyslav Vakula là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Vladyslav Vakula là 800,0 N €, vào ngày 8 tháng 1, 2020.
Vladyslav Vakula đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Vladyslav Vakula đã thi đấu 88 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Vladyslav Vakula đã ghi được 8 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Vladyslav Vakula đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Vladyslav Vakula đã thi đấu 3 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Ukraina.
Vladyslav Vakula mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Vladyslav Vakula là Ukraina.
Vladyslav Vakula sinh ra ở đâu?
- Vladyslav Vakula sinh ra tại Berdychiv, Zhytomyr Oblast, Ukraina.
Vladyslav Vakula cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Vladyslav Vakula là 1,76 m.
Vladyslav Vakula thuận chân nào?
- Vladyslav Vakula thuận chân phải.
Hợp đồng của Vladyslav Vakula kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Vladyslav Vakula có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2027.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.