CẦU THỦ
Đang thi đấu
Vyacheslav Tankovskyi
Giá trị thị trường
600,0 N €
2 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Tiền vệ
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ trung tâm
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 16 tháng 8, 1995
- Nơi sinh
- Novomoskovsk, Dnipropetrovsk Oblast, Ukraina
- Chiều cao
- 1,68 m
- Quốc tịch
- Ukraina
- Gia nhập CLB từ
- 12 tháng 1, 2025
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2027
- Người đại diện
- ProStar
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
11
Số trận
156
Bàn thắng
7
Kiến tạo
5
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Premier Liga | LNZ Cherkasy | 16 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 24/25 | Premier Liga | LNZ Cherkasy | 13 | 1 | 0 | 4 | 0 |
| 23/24 | Premier Liga | FK Polissya Zhytomyr | 27 | 2 | 2 | 10 | 0 |
| 22/23 | Premier Liga | Metalist Kharkiv | 14 | 0 | 0 | 5 | 0 |
| 22/23 | Premier Liga | SC Dnipro-1 | 7 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | Premier Liga | FK Mariupol | 15 | 1 | 0 | 6 | 0 |
| 19/20 | Premier Liga | FK Mariupol | 9 | 0 | 0 | 1 | 1 |
| 18/19 | Premier Liga | Arsenal Kyiv | 4 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 17/18 | Premier Liga | FK Mariupol | 9 | 0 | 2 | 5 | 0 |
| 17/18 | Premier Liga | FC Shakhtar Donetsk | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | Premier Liga | FC Shakhtar Donetsk | 4 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 15/16 | Premier Liga | Zorya Lugansk | 13 | 0 | 0 | 3 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Ukrainian Cup | LNZ Cherkasy | 4 | 1 | 0 | 2 | 0 |
| 23/24 | Ukrainian Cup | FK Polissya Zhytomyr | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | Ukrainian Cup | FK Mariupol | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | Ukrainian Cup | FK Mariupol | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | Ukrainian Cup | FK Mariupol | 3 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | Ukrainian Cup | FC Shakhtar Donetsk | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 15/16 | Ukrainian Cup | Zorya Lugansk | 5 | 1 | 0 | 1 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2019 | Europa League Qualifying | FK Mariupol | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | Europa League | FC Shakhtar Donetsk | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 2025 | 6 | 13 | — | |
| 25/26 | 6 | 30 | 2 | |
| 23/24 | 6 | 31 | — | |
| 2023 | 31 | 15 | — | |
| 2022 | 29 | 14 | 1 | |
| 2021 | 29 | 2 | — | |
| 20/21 | 29 | 16 | — | |
| 19/20 | 6 | 13 | — | |
| 2019 | 23 | 4 | — | |
| 17/18 | 24 | 2 | — | |
| 2017 | 24 | 13 | — | |
| 16/17 | 24 | 9 | — | |
| 15/16 | 8 | 26 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 24/25 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 24/25 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | 150,0 N € | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do |
Giá trị thị trường
Hiện tại
600,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
1,0 Tr €
vào 6 tháng 6, 2024
- 7 thg 6, 2015: €100k, Shakhtar II
- 18 thg 12, 2015: €300k, Zorya Lugansk
- 26 thg 6, 2017: €600k, Shakhtar II
- 12 thg 1, 2018: €600k, Shakhtar D.
- 6 thg 8, 2018: €500k, Shakhtar D.
- 20 thg 6, 2019: €400k, Arsenal Kyiv
- 8 thg 1, 2020: €400k, FC Mariupol
- 8 thg 4, 2020: €325k, FC Mariupol
- 4 thg 9, 2020: €300k, FC Mariupol
- 14 thg 1, 2021: €350k, FC Mariupol
- 7 thg 6, 2021: €400k, FC Mariupol
- 6 thg 12, 2021: €400k, Metalist
- 6 thg 12, 2022: €500k, Metalist
- 21 thg 6, 2023: €500k, SC Dnipro-1
- 11 thg 12, 2023: €700k, Polissya
- 6 thg 6, 2024: €1m, Polissya
- 16 thg 10, 2024: €800k, Without Club
- 10 thg 6, 2025: €600k, LNZ Cherkasy
- 2 thg 6, 2026: €600k, LNZ Cherkasy
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Vyacheslav Tankovskyi đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Vyacheslav Tankovskyi là LNZ Cherkasy.
Vyacheslav Tankovskyi mang áo số mấy?
- Vyacheslav Tankovskyi mang áo số 6. Câu lạc bộ là LNZ Cherkasy.
Vyacheslav Tankovskyi chơi vị trí nào?
- Vyacheslav Tankovskyi chơi ở vị trí Tiền vệ trung tâm.
Vyacheslav Tankovskyi bao nhiêu tuổi?
- Vyacheslav Tankovskyi 31 tuổi, sinh ngày 16 tháng 8, 1995.
Giá trị thị trường của Vyacheslav Tankovskyi là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Vyacheslav Tankovskyi là 600,0 N €, được ghi nhận vào ngày 2 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Vyacheslav Tankovskyi là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Vyacheslav Tankovskyi là 1,0 Tr €, vào ngày 6 tháng 6, 2024.
Vyacheslav Tankovskyi đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Vyacheslav Tankovskyi đã thi đấu 156 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Vyacheslav Tankovskyi đã ghi được 7 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Vyacheslav Tankovskyi mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Vyacheslav Tankovskyi là Ukraina.
Vyacheslav Tankovskyi sinh ra ở đâu?
- Vyacheslav Tankovskyi sinh ra tại Novomoskovsk, Dnipropetrovsk Oblast, Ukraina.
Vyacheslav Tankovskyi cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Vyacheslav Tankovskyi là 1,68 m.
Vyacheslav Tankovskyi thuận chân nào?
- Vyacheslav Tankovskyi thuận chân phải.
Hợp đồng của Vyacheslav Tankovskyi kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Vyacheslav Tankovskyi có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2027.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.