CẦU THỦ
Đang thi đấu
Wataru Endo
Giá trị thị trường
4,0 Tr €
3 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Tiền vệ
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ phòng ngự
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 9 tháng 2, 1993
- Nơi sinh
- Yokohama, Kanagawa, Nhật Bản
- Chiều cao
- 1,78 m
- Quốc tịch
- Nhật Bản
- Gia nhập CLB từ
- 18 tháng 8, 2023
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2027
Trận tiếp theo
Premier League
· Anfield, Liverpool
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
9
Số trận
213
Bàn thắng
18
Kiến tạo
13
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Premier League | Liverpool FC | 8 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 24/25 | Premier League | Liverpool FC | 20 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | Premier League | Liverpool FC | 29 | 1 | 0 | 10 | 0 |
| 22/23 | Bundesliga | VfB Stuttgart | 33 | 5 | 5 | 3 | 0 |
| 21/22 | Bundesliga | VfB Stuttgart | 33 | 4 | 2 | 4 | 0 |
| 20/21 | Bundesliga | VfB Stuttgart | 33 | 3 | 4 | 5 | 0 |
| 19/20 | JPL | Sint-Truidense VV | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | JPL | Sint-Truidense VV | 17 | 2 | 0 | 2 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | EFL Cup | Liverpool FC | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2025 | Community Shield | Liverpool FC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | FA Cup | Liverpool FC | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | DFB-Pokal | VfB Stuttgart | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | FA Cup | Liverpool FC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | DFB-Pokal | VfB Stuttgart | 5 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 22/23 | EFL Cup | Liverpool FC | 4 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 21/22 | DFB-Pokal | VfB Stuttgart | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | DFB-Pokal | VfB Stuttgart | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | DFB-Pokal | VfB Stuttgart | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Champions League | Liverpool FC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | Champions League | Liverpool FC | 6 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | Europa League | Liverpool FC | 9 | 1 | 0 | 1 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 3 | 31 | — | |
| 24/25 | 3 | 49 | — | |
| 23/24 | 3 | 44 | — | |
| 2023 | 3 | 1 | 1 | |
| 22/23 | 3 | 38 | 38 | |
| 21/22 | 3 | 34 | 34 | |
| 20/21 | 3 | 36 | 6 | |
| 2019 | 33 | 3 | — | |
| 19/20 | 3 | 2 | — | |
| 2018 | 33 | 19 | — | |
| 2017 | 6 | 2 | — |
Đội tuyển quốc gia
| Mùa giải | Quốc tịch | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 2024 | 6 | 4 | 4 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 23/24 | Chuyển nhượng | 20,0 Tr € | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | 1,7 Tr € | |
| 19/20 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 19/20 | Cho mượn | — | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 10/11 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
4,0 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
13,0 Tr €
vào 9 tháng 10, 2023
- 12 thg 2, 2012: €700k, Shonan Bellmare
- 19 thg 4, 2012: €350k, Shonan Bellmare
- 5 thg 7, 2013: €600k, Shonan Bellmare
- 1 thg 7, 2015: €850k, Shonan Bellmare
- 25 thg 2, 2016: €1,20m, Urawa Reds
- 25 thg 3, 2017: €1,50m, Urawa Reds
- 5 thg 1, 2018: €1,45m, Urawa Reds
- 11 thg 9, 2018: €1,50m, Sint-Truiden
- 10 thg 6, 2019: €2m, Sint-Truiden
- 13 thg 12, 2019: €2m, Stuttgart
- 8 thg 4, 2020: €1,60m, Stuttgart
- 15 thg 7, 2020: €2,50m, Stuttgart
- 26 thg 11, 2020: €6m, Stuttgart
- 10 thg 2, 2021: €8m, Stuttgart
- 9 thg 6, 2021: €10m, Stuttgart
- 9 thg 6, 2022: €8m, Stuttgart
- 9 thg 11, 2022: €6,50m, Stuttgart
- 9 thg 10, 2023: €13m, Liverpool FC
- 16 thg 12, 2024: €12m, Liverpool FC
- 18 thg 3, 2025: €10m, Liverpool FC
- 30 thg 5, 2025: €8m, Liverpool FC
- 9 thg 12, 2025: €5m, Liverpool FC
- 3 thg 6, 2026: €4m, Liverpool FC
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Wataru Endo đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Wataru Endo là Liverpool FC.
Wataru Endo mang áo số mấy?
- Wataru Endo mang áo số 3. Câu lạc bộ là Liverpool.
Wataru Endo chơi vị trí nào?
- Wataru Endo chơi ở vị trí Tiền vệ phòng ngự.
Wataru Endo bao nhiêu tuổi?
- Wataru Endo 33 tuổi, sinh ngày 9 tháng 2, 1993.
Giá trị thị trường của Wataru Endo là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Wataru Endo là 4,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 3 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Wataru Endo là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Wataru Endo là 13,0 Tr €, vào ngày 9 tháng 10, 2023.
Wataru Endo đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Wataru Endo đã thi đấu 213 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Wataru Endo đã ghi được 18 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Wataru Endo đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Wataru Endo đã thi đấu 73 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Nhật Bản. Wataru Endo đã ghi được 4 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Wataru Endo mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Wataru Endo là Nhật Bản.
Wataru Endo sinh ra ở đâu?
- Wataru Endo sinh ra tại Yokohama, Kanagawa, Nhật Bản.
Wataru Endo cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Wataru Endo là 1,78 m.
Wataru Endo thuận chân nào?
- Wataru Endo thuận chân phải.
Hợp đồng của Wataru Endo kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Wataru Endo có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2027.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.