CẦU THỦ
Đang thi đấu
Wendell
Giá trị thị trường
1,5 Tr €
26 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Hậu vệ
- Vị trí cụ thể
- Hậu vệ trái
- Chân thuận
- Trái
- Sinh
- 20 tháng 7, 1993
- Nơi sinh
- Fortaleza, Brazil
- Chiều cao
- 1,76 m
- Quốc tịch
- Brazil
- Gia nhập CLB từ
- 31 tháng 1, 2025
- Hợp đồng đến
- 31 tháng 12, 2027
- Người đại diện
- AIS Football
Trận tiếp theo
Brasileirão Série A
· Estádio Cícero Pompeu de Toledo, Sao Paulo
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 24/25
Mùa giải
12
Số trận
341
Bàn thắng
15
Kiến tạo
24
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24/25 | Liga Portugal | FC Porto | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | Liga Portugal | FC Porto | 25 | 4 | 2 | 11 | 0 |
| 22/23 | Liga Portugal | FC Porto | 26 | 1 | 2 | 4 | 0 |
| 21/22 | Liga Portugal | FC Porto | 19 | 1 | 1 | 6 | 0 |
| 20/21 | Bundesliga | Bayer 04 Leverkusen | 22 | 0 | 1 | 3 | 0 |
| 19/20 | Bundesliga | Bayer 04 Leverkusen | 24 | 0 | 3 | 6 | 0 |
| 18/19 | Bundesliga | Bayer 04 Leverkusen | 28 | 2 | 2 | 5 | 0 |
| 17/18 | Bundesliga | Bayer 04 Leverkusen | 26 | 2 | 3 | 6 | 1 |
| 16/17 | Bundesliga | Bayer 04 Leverkusen | 32 | 2 | 2 | 10 | 0 |
| 15/16 | Bundesliga | Bayer 04 Leverkusen | 28 | 0 | 0 | 11 | 0 |
| 14/15 | Bundesliga | Bayer 04 Leverkusen | 26 | 1 | 2 | 8 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 23/24 | Allianz Cup | FC Porto | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | Allianz Cup | FC Porto | 6 | 1 | 1 | 2 | 0 |
| 21/22 | DFB-Pokal | Bayer 04 Leverkusen | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | DFB-Pokal | Bayer 04 Leverkusen | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | DFB-Pokal | Bayer 04 Leverkusen | 4 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 18/19 | DFB-Pokal | Bayer 04 Leverkusen | 3 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 17/18 | DFB-Pokal | Bayer 04 Leverkusen | 4 | 1 | 0 | 2 | 0 |
| 16/17 | DFB-Pokal | Bayer 04 Leverkusen | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 15/16 | DFB-Pokal | Bayer 04 Leverkusen | 4 | 0 | 1 | 0 | 1 |
| 14/15 | DFB-Pokal | Bayer 04 Leverkusen | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 23/24 | Champions League | FC Porto | 5 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | Champions League | FC Porto | 6 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | Champions League | FC Porto | 4 | 0 | 0 | 1 | 1 |
| 20/21 | Europa League | Bayer 04 Leverkusen | 4 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 19/20 | Champions League | Bayer 04 Leverkusen | 4 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 19/20 | Europa League | Bayer 04 Leverkusen | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 18/19 | Europa League | Bayer 04 Leverkusen | 8 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 16/17 | Champions League | Bayer 04 Leverkusen | 5 | 0 | 1 | 2 | 0 |
| 15/16 | Champions League | Bayer 04 Leverkusen | 6 | 0 | 1 | 2 | 0 |
| 15/16 | Europa League | Bayer 04 Leverkusen | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2015 | Champions League Qu. | Bayer 04 Leverkusen | 2 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 14/15 | Champions League | Bayer 04 Leverkusen | 5 | 0 | 0 | 4 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 2026 | 18 | 17 | |
| 2025 | 18 | 24 | |
| 2024 | 18 | 3 | |
| 23/24 | 18 | 32 | |
| 22/23 | 22 | 48 | |
| 2021 | 18 | 2 | |
| 21/22 | 22 | 32 | |
| 20/21 | 18 | 42 | |
| 19/20 | 18 | 42 | |
| 18/19 | 18 | 44 | |
| 17/18 | 18 | 31 | |
| 16/17 | 18 | 40 | |
| 15/16 | 18 | 45 | |
| 14/15 | 18 | 45 |
Đội tuyển quốc gia
| Mùa giải | Quốc tịch | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 2024 | 6 | 4 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 24/25 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | 4,3 Tr € | |
| 14/15 | Chuyển nhượng | 6,5 Tr € | |
| 12/13 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 12/13 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 12/13 | Cho mượn | — | |
| 11/12 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
1,5 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
25,0 Tr €
vào 22 tháng 10, 2018
- 8 thg 6, 2013: €150k, Grêmio
- 28 thg 3, 2014: €3m, Grêmio
- 10 thg 7, 2014: €5m, Leverkusen
- 21 thg 8, 2014: €6m, Leverkusen
- 1 thg 7, 2015: €10m, Leverkusen
- 16 thg 10, 2015: €15m, Leverkusen
- 7 thg 2, 2017: €13m, Leverkusen
- 19 thg 6, 2017: €12m, Leverkusen
- 28 thg 12, 2017: €14m, Leverkusen
- 4 thg 4, 2018: €18m, Leverkusen
- 22 thg 10, 2018: €25m, Leverkusen
- 18 thg 12, 2018: €20m, Leverkusen
- 17 thg 12, 2019: €17m, Leverkusen
- 8 thg 4, 2020: €13,50m, Leverkusen
- 8 thg 7, 2020: €10m, Leverkusen
- 26 thg 11, 2020: €7,50m, Leverkusen
- 10 thg 2, 2021: €6,50m, Leverkusen
- 27 thg 12, 2021: €6m, Porto
- 31 thg 5, 2022: €5m, Porto
- 6 thg 6, 2024: €7m, Porto
- 8 thg 10, 2024: €5m, Porto
- 19 thg 12, 2024: €4,50m, Porto
- 6 thg 6, 2025: €3,50m, São Paulo Futebol Clube
- 5 thg 9, 2025: €3m, São Paulo Futebol Clube
- 10 thg 12, 2025: €2,50m, São Paulo Futebol Clube
- 12 thg 3, 2026: €2m, São Paulo Futebol Clube
- 26 thg 5, 2026: €1,50m, São Paulo Futebol Clube
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Wendell đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Wendell là São Paulo Futebol Clube.
Wendell từng mang áo số mấy?
- Wendell đã mang áo số 18 trong mùa giải 2026. Câu lạc bộ khi đó là São Paulo.
Wendell chơi vị trí nào?
- Wendell chơi ở vị trí Hậu vệ trái.
Wendell bao nhiêu tuổi?
- Wendell 33 tuổi, sinh ngày 20 tháng 7, 1993.
Giá trị thị trường của Wendell là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Wendell là 1,5 Tr €, được ghi nhận vào ngày 26 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Wendell là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Wendell là 25,0 Tr €, vào ngày 22 tháng 10, 2018.
Wendell đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Wendell đã thi đấu 341 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Wendell đã ghi được 15 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Wendell đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Wendell đã thi đấu 6 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Brazil.
Wendell mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Wendell là Brazil.
Wendell sinh ra ở đâu?
- Wendell sinh ra tại Fortaleza, Brazil.
Wendell cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Wendell là 1,76 m.
Wendell thuận chân nào?
- Wendell thuận chân trái.
Hợp đồng của Wendell kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Wendell có hiệu lực đến 31 tháng 12, 2027.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.