CẦU THỦ
Đang thi đấu
Wojciech Szczesny
Giá trị thị trường
800,0 N €
5 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Thủ môn
- Vị trí cụ thể
- Thủ môn
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 18 tháng 4, 1990
- Nơi sinh
- Warszawa, Ba Lan
- Chiều cao
- 1,95 m
- Quốc tịch
- Ba Lan
- Gia nhập CLB từ
- 2 tháng 10, 2024
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2027
- Người đại diện
- CAA Stellar
Trận tiếp theo
LaLiga
· Spotify Camp Nou, Barcelona
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
20
Số trận
482
Trận giữ sạch lưới
180
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thua | Trận giữ sạch lưới | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | LaLiga | FC Barcelona | 8 | 15 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | LaLiga | FC Barcelona | 15 | 12 | 8 | 1 | 0 |
| 23/24 | Serie A | Juventus FC | 35 | 30 | 15 | 1 | 0 |
| 22/23 | Serie A | Juventus FC | 28 | 26 | 15 | 1 | 0 |
| 21/22 | Serie A | Juventus FC | 33 | 29 | 12 | 2 | 0 |
| 20/21 | Serie A | Juventus FC | 30 | 33 | 5 | 0 | 0 |
| 19/20 | Serie A | Juventus FC | 29 | 33 | 11 | 1 | 0 |
| 18/19 | Serie A | Juventus FC | 28 | 20 | 11 | 0 | 0 |
| 17/18 | Serie A | Juventus FC | 17 | 9 | 11 | 0 | 0 |
| 16/17 | Serie A | Associazione Sportiva Roma | 38 | 38 | 14 | 0 | 0 |
| 15/16 | Serie A | Associazione Sportiva Roma | 34 | 34 | 8 | 1 | 0 |
| 14/15 | Premier League | Arsenal FC | 17 | 22 | 3 | 1 | 0 |
| 13/14 | Premier League | Arsenal FC | 37 | 41 | 16 | 2 | 0 |
| 12/13 | Premier League | Arsenal FC | 25 | 24 | 10 | 1 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thua | Trận giữ sạch lưới | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | Supercopa | FC Barcelona | 2 | 2 | 1 | 0 | 1 |
| 24/25 | Copa del Rey | FC Barcelona | 5 | 6 | 3 | 0 | 0 |
| 2021 | Supercoppa Italiana | Juventus FC | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 2019 | Supercoppa Italiana | Juventus FC | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 2019 | Supercoppa Italiana | Juventus FC | 1 | 3 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | Italy Cup | Juventus FC | 2 | 3 | 1 | 0 | 0 |
| 17/18 | Italy Cup | Juventus FC | 2 | 0 | 2 | 0 | 0 |
| 14/15 | FA Cup | Arsenal FC | 5 | 4 | 2 | 0 | 0 |
| 2014 | Community Shield | Arsenal FC | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 12/13 | FA Cup | Arsenal FC | 4 | 5 | 1 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thua | Trận giữ sạch lưới | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Champions League | FC Barcelona | 4 | 8 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | Champions League | FC Barcelona | 8 | 17 | 2 | 0 | 0 |
| 22/23 | Europa League | Juventus FC | 8 | 5 | 4 | 0 | 0 |
| 22/23 | Champions League | Juventus FC | 4 | 9 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | Champions League | Juventus FC | 7 | 10 | 3 | 0 | 0 |
| 20/21 | Champions League | Juventus FC | 7 | 8 | 2 | 0 | 0 |
| 19/20 | Champions League | Juventus FC | 7 | 6 | 2 | 0 | 0 |
| 18/19 | Champions League | Juventus FC | 10 | 9 | 5 | 1 | 0 |
| 17/18 | Champions League | Juventus FC | 2 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 2016 | Champions League Qu. | Associazione Sportiva Roma | 1 | 3 | 0 | 0 | 0 |
| 15/16 | Champions League | Associazione Sportiva Roma | 8 | 20 | 1 | 1 | 0 |
| 14/15 | Champions League | Arsenal FC | 4 | 7 | 0 | 0 | 1 |
| 2014 | Champions League Qu. | Arsenal FC | 2 | 0 | 2 | 1 | 0 |
| 13/14 | Champions League | Arsenal FC | 7 | 7 | 3 | 0 | 1 |
| 2013 | Champions League Qu. | Arsenal FC | 2 | 0 | 2 | 1 | 0 |
| 12/13 | Champions League | Arsenal FC | 3 | 5 | 1 | 1 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 25/26 | 25 | 54 | |
| 24/25 | 25 | 48 | |
| 23/24 | 1 | 41 | |
| 22/23 | 1 | 50 | |
| 21/22 | 1 | 51 | |
| 20/21 | 1 | 52 | |
| 19/20 | 1 | 50 | |
| 18/19 | 1 | 51 | |
| 17/18 | 23 | 54 | |
| 16/17 | 1 | 54 | |
| 15/16 | 25 | 44 | |
| 14/15 | 1 | 48 | |
| 13/14 | 1 | 49 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 24/25 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 24/25 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | 18,4 Tr € | |
| 16/17 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 15/16 | Cho mượn | — | |
| 09/10 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 09/10 | Cho mượn | — | |
| 08/09 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 05/06 | Chuyển nhượng | 50,0 N € | |
| 04/05 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
800,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
40,0 Tr €
vào 12 tháng 12, 2019
- 9 thg 3, 2007: €100k, Arsenal U18
- 6 thg 8, 2009: €50k, Arsenal
- 23 thg 11, 2009: €400k, Brentford
- 21 thg 4, 2010: €475k, Brentford
- 25 thg 9, 2010: €525k, Arsenal
- 1 thg 2, 2011: €2m, Arsenal
- 8 thg 8, 2011: €5,50m, Arsenal
- 6 thg 2, 2012: €12m, Arsenal
- 24 thg 6, 2012: €14m, Arsenal
- 28 thg 1, 2013: €15m, Arsenal
- 2 thg 7, 2013: €14m, Arsenal
- 15 thg 1, 2014: €15m, Arsenal
- 12 thg 8, 2014: €16m, Arsenal
- 12 thg 2, 2015: €14m, Arsenal
- 1 thg 7, 2015: €10m, Arsenal
- 4 thg 1, 2016: €10m, Roma
- 1 thg 6, 2016: €12m, Roma
- 2 thg 1, 2017: €14m, Roma
- 8 thg 6, 2017: €17m, Roma
- 29 thg 12, 2017: €18m, Juventus
- 24 thg 3, 2018: €20m, Juventus
- 20 thg 12, 2018: €30m, Juventus
- 6 thg 6, 2019: €35m, Juventus
- 12 thg 12, 2019: €40m, Juventus
- 8 thg 4, 2020: €32m, Juventus
- 25 thg 8, 2020: €35m, Juventus
- 31 thg 5, 2021: €25m, Juventus
- 14 thg 10, 2021: €15m, Juventus
- 11 thg 11, 2022: €13m, Juventus
- 15 thg 6, 2023: €10m, Juventus
- 20 thg 12, 2023: €8m, Juventus
- 5 thg 6, 2024: €6m, Juventus
- 11 thg 10, 2024: €3m, FC Barcelona
- 27 thg 12, 2024: €1m, FC Barcelona
- 12 thg 12, 2025: €900k, FC Barcelona
- 5 thg 6, 2026: €800k, FC Barcelona
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Wojciech Szczesny đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Wojciech Szczesny là FC Barcelona.
Wojciech Szczesny mang áo số mấy?
- Wojciech Szczesny mang áo số 25. Câu lạc bộ là Barcelona.
Wojciech Szczesny chơi vị trí nào?
- Wojciech Szczesny chơi ở vị trí Thủ môn.
Wojciech Szczesny bao nhiêu tuổi?
- Wojciech Szczesny 36 tuổi, sinh ngày 18 tháng 4, 1990.
Giá trị thị trường của Wojciech Szczesny là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Wojciech Szczesny là 800,0 N €, được ghi nhận vào ngày 5 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Wojciech Szczesny là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Wojciech Szczesny là 40,0 Tr €, vào ngày 12 tháng 12, 2019.
Wojciech Szczesny đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Wojciech Szczesny đã thi đấu 482 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Wojciech Szczesny đã ghi được 0 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Wojciech Szczesny đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Wojciech Szczesny đã thi đấu 84 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Ba Lan.
Wojciech Szczesny mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Wojciech Szczesny là Ba Lan.
Wojciech Szczesny sinh ra ở đâu?
- Wojciech Szczesny sinh ra tại Warszawa, Ba Lan.
Wojciech Szczesny cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Wojciech Szczesny là 1,95 m.
Wojciech Szczesny thuận chân nào?
- Wojciech Szczesny thuận chân phải.
Hợp đồng của Wojciech Szczesny kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Wojciech Szczesny có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2027.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.