CẦU THỦ
Đang thi đấu
Xeka
Giá trị thị trường
800,0 N €
28 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Tiền vệ
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ trung tâm
- Chân thuận
- Hai chân
- Sinh
- 10 tháng 11, 1994
- Nơi sinh
- Paredes, Bồ Đào Nha
- Chiều cao
- 1,85 m
- Quốc tịch
- Bồ Đào Nha
- Gia nhập CLB từ
- 15 tháng 8, 2024
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2028
- Người đại diện
- AS1
Trận tiếp theo
Primeira Liga
· Estádio do Fontelo, Viseu
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
10
Số trận
196
Bàn thắng
12
Kiến tạo
10
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Liga Portugal | GD Estoril Praia | 12 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 24/25 | Liga Portugal | GD Estoril Praia | 14 | 1 | 1 | 6 | 0 |
| 22/23 | Ligue 1 | Stade Rennais FC | 8 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 21/22 | Ligue 1 | LOSC Lille | 23 | 3 | 1 | 9 | 0 |
| 20/21 | Ligue 1 | LOSC Lille | 33 | 1 | 2 | 6 | 0 |
| 19/20 | Ligue 1 | LOSC Lille | 17 | 0 | 0 | 4 | 0 |
| 18/19 | Ligue 1 | LOSC Lille | 27 | 2 | 0 | 10 | 0 |
| 17/18 | Ligue 1 | Dijon FCO | 17 | 2 | 3 | 4 | 0 |
| 17/18 | Ligue 1 | LOSC Lille | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | Ligue 1 | LOSC Lille | 13 | 1 | 2 | 2 | 0 |
| 16/17 | Liga Portugal | SC Braga | 11 | 0 | 1 | 4 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2021 | Trophée des Champions | LOSC Lille | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | Allianz Cup | SC Braga | 3 | 0 | 0 | 2 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 21/22 | Champions League | LOSC Lille | 7 | 0 | 0 | 3 | 0 |
| 20/21 | Europa League | LOSC Lille | 6 | 0 | 0 | 3 | 0 |
| 19/20 | Champions League | LOSC Lille | 3 | 0 | 0 | 1 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 2026 | 8 | 13 | |
| 24/25 | 88 | 14 | |
| 22/23 | 80 | 8 | |
| 21/22 | 8 | 35 | |
| 20/21 | 8 | 41 | |
| 19/20 | 8 | 26 | |
| 18/19 | 8 | 27 | |
| 2017 | 8 | 14 | |
| 2017 | 8 | 2 | |
| 17/18 | 28 | 18 | |
| 16/17 | 80 | 15 | |
| 2015 | 33 | 1 | |
| 2014 | 33 | 2 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 24/25 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 17/18 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 17/18 | Cho mượn | — | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | 5,0 Tr € | |
| 16/17 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 16/17 | Cho mượn | — |
Giá trị thị trường
Hiện tại
800,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
10,0 Tr €
vào 3 tháng 6, 2019
- 8 thg 11, 2013: €250k, Braga B
- 31 thg 7, 2015: €150k, SC Covilhã
- 14 thg 3, 2016: €200k, SC Covilhã
- 30 thg 9, 2016: €300k, Braga B
- 22 thg 2, 2017: €1m, Lille
- 1 thg 6, 2017: €1,25m, Lille
- 12 thg 10, 2017: €4m, Dijon
- 24 thg 1, 2018: €5,50m, Dijon
- 17 thg 12, 2018: €5,50m, Lille
- 7 thg 3, 2019: €9m, Lille
- 3 thg 6, 2019: €10m, Lille
- 19 thg 12, 2019: €9m, Lille
- 8 thg 4, 2020: €7m, Lille
- 4 thg 6, 2021: €8m, Lille
- 16 thg 12, 2021: €9m, Lille
- 2 thg 11, 2022: €9m, Stade Rennais
- 27 thg 6, 2023: €6m, Stade Rennais
- 25 thg 10, 2023: €5m, Without Club
- 29 thg 3, 2024: €3m, Without Club
- 2 thg 5, 2024: €3m, Al-Sadd
- 19 thg 12, 2024: €2m, GD Estoril Praia
- 18 thg 12, 2025: €1m, GD Estoril Praia
- 28 thg 5, 2026: €800k, GD Estoril Praia
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Xeka đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Xeka là GD Estoril Praia.
Xeka từng mang áo số mấy?
- Xeka đã mang áo số 8 trong mùa giải 2026. Câu lạc bộ khi đó là Estoril.
Xeka chơi vị trí nào?
- Xeka chơi ở vị trí Tiền vệ trung tâm.
Xeka bao nhiêu tuổi?
- Xeka 31 tuổi, sinh ngày 10 tháng 11, 1994.
Giá trị thị trường của Xeka là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Xeka là 800,0 N €, được ghi nhận vào ngày 28 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Xeka là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Xeka là 10,0 Tr €, vào ngày 3 tháng 6, 2019.
Xeka đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Xeka đã thi đấu 196 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Xeka đã ghi được 12 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Xeka mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Xeka là Bồ Đào Nha.
Xeka sinh ra ở đâu?
- Xeka sinh ra tại Paredes, Bồ Đào Nha.
Xeka cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Xeka là 1,85 m.
Xeka thuận chân nào?
- Xeka sử dụng được cả hai chân.
Hợp đồng của Xeka kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Xeka có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2028.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.