CẦU THỦ
Đang thi đấu
Yaya Sithole
Giá trị thị trường
600,0 N €
28 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Tiền vệ
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ trung tâm
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 3 tháng 3, 1999
- Nơi sinh
- Durban, KwaZulu-Natal, Nam Phi
- Chiều cao
- 1,86 m
- Quốc tịch
- Nam Phi
- Gia nhập CLB từ
- 30 tháng 6, 2025
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2027
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
5
Số trận
83
Bàn thắng
1
Kiến tạo
0
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Liga Portugal | CD Tondela | 26 | 1 | 0 | 6 | 0 |
| 24/25 | Liga Portugal | Gil Vicente FC | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | Liga Portugal | B SAD | 25 | 0 | 0 | 9 | 1 |
| 20/21 | Liga Portugal | B SAD | 25 | 0 | 0 | 6 | 0 |
| 19/20 | Liga Portugal | B SAD | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 21/22 | Allianz Cup | B SAD | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
Đội tuyển quốc gia
| Mùa giải | Giải đấu | Quốc tịch | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Africa Cup Of Nations | South Africa | 3 | 0 | 0 | 1 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 25/26 | 15 | 28 | |
| 2024 | 15 | 4 | |
| 2023 | 15 | 2 | |
| 21/22 | 8 | 27 | |
| 20/21 | 15 | 27 | |
| 19/20 | 42 | 6 |
Đội tuyển quốc gia
| Mùa giải | Quốc tịch | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 25/26 | 13 | 6 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 24/25 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 24/25 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do |
Giá trị thị trường
Hiện tại
600,0 N €
- 28 thg 1, 2021: €350k, B SAD
- 21 thg 5, 2021: €500k, B SAD
- 27 thg 12, 2021: €400k, B SAD
- 31 thg 5, 2022: €300k, B SAD
- 28 thg 12, 2022: €175k, B SAD
- 14 thg 12, 2023: €275k, CD Tondela
- 19 thg 12, 2024: €275k, Gil Vicente
- 30 thg 5, 2025: €200k, Gil Vicente
- 30 thg 9, 2025: €400k, CD Tondela
- 18 thg 12, 2025: €600k, CD Tondela
- 28 thg 5, 2026: €600k, CD Tondela
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Yaya Sithole đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Yaya Sithole là CD Tondela.
Yaya Sithole mang áo số mấy?
- Yaya Sithole mang áo số 15. Câu lạc bộ là Tondela.
Yaya Sithole chơi vị trí nào?
- Yaya Sithole chơi ở vị trí Tiền vệ trung tâm.
Yaya Sithole bao nhiêu tuổi?
- Yaya Sithole 27 tuổi, sinh ngày 3 tháng 3, 1999.
Giá trị thị trường của Yaya Sithole là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Yaya Sithole là 600,0 N €, được ghi nhận vào ngày 28 tháng 5, 2026.
Yaya Sithole đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Yaya Sithole đã thi đấu 83 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Yaya Sithole đã ghi được 1 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Yaya Sithole đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Yaya Sithole đã thi đấu 31 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Nam Phi. Yaya Sithole đã ghi được 1 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Yaya Sithole mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Yaya Sithole là Nam Phi.
Yaya Sithole sinh ra ở đâu?
- Yaya Sithole sinh ra tại Durban, KwaZulu-Natal, Nam Phi.
Yaya Sithole cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Yaya Sithole là 1,86 m.
Yaya Sithole thuận chân nào?
- Yaya Sithole thuận chân phải.
Hợp đồng của Yaya Sithole kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Yaya Sithole có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2027.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.