CẦU THỦ
Đang thi đấu
Yegor Tverdokhlib
Giá trị thị trường
1,8 Tr €
2 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Tiền vệ
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ tấn công
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 17 tháng 12, 2000
- Nơi sinh
- Borova, Kyiv Oblast, Ukraina
- Chiều cao
- 1,82 m
- Quốc tịch
- Ukraina
- Gia nhập CLB từ
- 1 tháng 1, 2026
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2029
- Người đại diện
- ProStar
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
5
Số trận
109
Bàn thắng
32
Kiến tạo
16
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Premier Liga | Kryvbas Kryvyi Rig | 15 | 7 | 4 | 4 | 0 |
| 25/26 | Premier Liga | LNZ Cherkasy | 11 | 1 | 3 | 2 | 0 |
| 24/25 | Premier Liga | Kryvbas Kryvyi Rig | 24 | 14 | 2 | 4 | 0 |
| 23/24 | Premier Liga | FC Minaj | 15 | 2 | 1 | 2 | 0 |
| 23/24 | Premier Liga | Kryvbas Kryvyi Rig | 7 | 1 | 1 | 2 | 0 |
| 22/23 | Premier Liga | FC Minaj | 30 | 5 | 4 | 3 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Ukrainian Cup | Kryvbas Kryvyi Rig | 2 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 25/26 | Ukrainian Cup | LNZ Cherkasy | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | Ukrainian Cup | Kryvbas Kryvyi Rig | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2024 | Europa League Qualifying | Kryvbas Kryvyi Rig | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2024 | UECL Quali | Kryvbas Kryvyi Rig | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 2026 | 22 | 15 | |
| 2025 | 11 | 17 | |
| 2024 | 47 | 13 | |
| 24/25 | 11 | 32 | |
| 2023 | 22 | 15 | |
| 22/23 | 22 | 30 | |
| 2021 | 22 | 3 | |
| 2020 | 22 | 3 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | 1,5 Tr € | ||
| 23/24 | Chuyển nhượng | 300,0 N € | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do |
Giá trị thị trường
Hiện tại
1,8 Tr €
- 18 thg 8, 2020: €25k, Girnyk-Sport
- 5 thg 12, 2020: €50k, Girnyk-Sport
- 17 thg 6, 2021: €75k, Girnyk-Sport
- 6 thg 12, 2021: €125k, Girnyk-Sport
- 6 thg 9, 2022: €150k, FC Minaj
- 6 thg 12, 2022: €300k, FC Minaj
- 21 thg 6, 2023: €600k, FC Minaj
- 11 thg 12, 2023: €500k, FC Minaj
- 6 thg 6, 2024: €500k, Kryvbas
- 17 thg 12, 2024: €800k, Kryvbas
- 10 thg 6, 2025: €1,50m, Kryvbas
- 18 thg 12, 2025: €1,80m, Kryvbas
- 2 thg 6, 2026: €1,80m, LNZ Cherkasy
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Yegor Tverdokhlib đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Yegor Tverdokhlib là LNZ Cherkasy.
Yegor Tverdokhlib từng mang áo số mấy?
- Yegor Tverdokhlib đã mang áo số 22 trong mùa giải 2026. Câu lạc bộ khi đó là LNZ Cherkasy.
Yegor Tverdokhlib chơi vị trí nào?
- Yegor Tverdokhlib chơi ở vị trí Tiền vệ tấn công.
Yegor Tverdokhlib bao nhiêu tuổi?
- Yegor Tverdokhlib 25 tuổi, sinh ngày 17 tháng 12, 2000.
Giá trị thị trường của Yegor Tverdokhlib là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Yegor Tverdokhlib là 1,8 Tr €, được ghi nhận vào ngày 2 tháng 6, 2026.
Yegor Tverdokhlib đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Yegor Tverdokhlib đã thi đấu 109 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Yegor Tverdokhlib đã ghi được 32 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Yegor Tverdokhlib mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Yegor Tverdokhlib là Ukraina.
Yegor Tverdokhlib sinh ra ở đâu?
- Yegor Tverdokhlib sinh ra tại Borova, Kyiv Oblast, Ukraina.
Yegor Tverdokhlib cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Yegor Tverdokhlib là 1,82 m.
Yegor Tverdokhlib thuận chân nào?
- Yegor Tverdokhlib thuận chân phải.
Hợp đồng của Yegor Tverdokhlib kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Yegor Tverdokhlib có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2029.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.