CẦU THỦ
Đã giải nghệ
Yohan Cabaye
Câu lạc bộ gần nhất
Tiền vệ
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ trung tâm
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 14 tháng 1, 1986
- Nơi sinh
- Tourcoing, Pháp
- Chiều cao
- 1,73 m
- Quốc tịch
- Pháp
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 19/20
Mùa giải
7
Số trận
222
Bàn thắng
25
Kiến tạo
16
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 19/20 | Ligue 1 | AS Saint-Étienne | 15 | 0 | 1 | 3 | 0 |
| 17/18 | Premier League | Crystal Palace | 31 | 0 | 1 | 7 | 0 |
| 16/17 | Premier League | Crystal Palace | 32 | 4 | 3 | 7 | 0 |
| 15/16 | Premier League | Crystal Palace | 33 | 5 | 1 | 7 | 0 |
| 14/15 | Ligue 1 | Paris Saint-Germain | 24 | 1 | 1 | 8 | 0 |
| 13/14 | Premier League | Newcastle United | 19 | 7 | 3 | 5 | 0 |
| 13/14 | Ligue 1 | Paris Saint-Germain | 15 | 0 | 2 | 2 | 0 |
| 12/13 | Premier League | Newcastle United | 26 | 6 | 2 | 8 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 17/18 | FA Cup | Crystal Palace | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | FA Cup | Crystal Palace | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 15/16 | FA Cup | Crystal Palace | 6 | 1 | 1 | 1 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 19/20 | Europa League | AS Saint-Étienne | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 14/15 | Champions League | Paris Saint-Germain | 5 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 13/14 | Champions League | Paris Saint-Germain | 4 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 12/13 | Europa League | Newcastle United | 9 | 0 | 0 | 3 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 19/20 | 29 | 18 | — | |
| 17/18 | 7 | 34 | 2 | |
| 16/17 | 7 | 35 | — | |
| 15/16 | 7 | 39 | — | |
| 2014 | 4 | 19 | — | |
| 14/15 | 4 | 35 | — | |
| 13/14 | 4 | 19 | — |
Giá trị thị trường
Cao nhất từ trước đến nay
23,0 Tr €
vào 1 tháng 8, 2014
Định giá tính đến
Câu hỏi thường gặp
CLB cuối cùng Yohan Cabaye từng thi đấu là đội nào?
- CLB cuối cùng chúng tôi ghi nhận được cho Yohan Cabaye trước đây là AS Saint-Étienne.
Yohan Cabaye từng mang áo số mấy?
- Yohan Cabaye đã mang áo số 29 trong mùa giải 19/20. Câu lạc bộ khi đó là Saint-Étienne.
Yohan Cabaye từng chơi vị trí nào?
- Yohan Cabaye đã chơi ở vị trí Tiền vệ trung tâm.
Yohan Cabaye bao nhiêu tuổi?
- Yohan Cabaye 40 tuổi, sinh ngày 14 tháng 1, 1986.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Yohan Cabaye là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Yohan Cabaye là 23,0 Tr €, vào ngày 1 tháng 8, 2014.
Yohan Cabaye đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Yohan Cabaye đã thi đấu 222 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Yohan Cabaye đã ghi được 25 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Yohan Cabaye mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Yohan Cabaye là Pháp.
Yohan Cabaye sinh ra ở đâu?
- Yohan Cabaye sinh ra tại Tourcoing, Pháp.
Yohan Cabaye cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Yohan Cabaye là 1,73 m.
Yohan Cabaye từng thuận chân nào?
- Yohan Cabaye từng thuận chân phải.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.