CẦU THỦ
Đang thi đấu
Yoshinori Muto
Giá trị thị trường
700,0 N €
3 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Tiền đạo
- Vị trí cụ thể
- Tiền đạo trung tâm
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 15 tháng 7, 1992
- Nơi sinh
- Setagaya, Tokyo, Nhật Bản
- Chiều cao
- 1,79 m
- Quốc tịch
- Nhật Bản
- Gia nhập CLB từ
- 7 tháng 8, 2021
- Hợp đồng cuối đến hết
- 31 tháng 1, 2026
- Người đại diện
- CAA Base Ltd
Trận tiếp theo
J1 League
· Sankyo Frontier Kashiwa Stadium, Kashiwa
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 20/21
Mùa giải
6
Số trận
126
Bàn thắng
27
Kiến tạo
13
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 20/21 | LaLiga | SD Eibar | 26 | 1 | 2 | 1 | 0 |
| 19/20 | Premier League | Newcastle United | 8 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | Premier League | Newcastle United | 17 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 17/18 | Bundesliga | 1.FSV Mainz 05 | 27 | 8 | 4 | 2 | 0 |
| 16/17 | Bundesliga | 1.FSV Mainz 05 | 19 | 5 | 2 | 3 | 0 |
| 15/16 | Bundesliga | 1.FSV Mainz 05 | 20 | 7 | 4 | 2 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 20/21 | Copa del Rey | SD Eibar | 2 | 2 | 0 | 1 | 0 |
| 19/20 | FA Cup | Newcastle United | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | DFB-Pokal | 1.FSV Mainz 05 | 3 | 2 | 1 | 0 | 0 |
| 15/16 | DFB-Pokal | 1.FSV Mainz 05 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 16/17 | Europa League | 1.FSV Mainz 05 | 2 | 1 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 2025 | 11 | 10 | |
| 20/21 | 12 | 33 | |
| 19/20 | 13 | 19 | |
| 18/19 | 13 | 27 | |
| 17/18 | 9 | 30 | |
| 16/17 | 9 | 25 | |
| 15/16 | 9 | 21 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 21/22 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | 10,7 Tr € | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | 2,8 Tr € | |
| 13/14 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 10/11 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do |
Giá trị thị trường
Hiện tại
700,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
10,0 Tr €
vào 13 tháng 8, 2018
- 31 thg 3, 2014: €150k, FC Tokyo
- 5 thg 11, 2014: €800k, FC Tokyo
- 12 thg 2, 2015: €1,25m, FC Tokyo
- 1 thg 7, 2015: €2,50m, Mainz
- 15 thg 2, 2016: €5,50m, Mainz
- 7 thg 2, 2017: €4,50m, Mainz
- 5 thg 6, 2018: €6m, Mainz
- 13 thg 8, 2018: €10m, Newcastle
- 13 thg 6, 2019: €9m, Newcastle
- 10 thg 12, 2019: €7m, Newcastle
- 8 thg 4, 2020: €5,50m, Newcastle
- 8 thg 10, 2020: €3m, SD Eibar
- 5 thg 1, 2021: €2,80m, SD Eibar
- 10 thg 6, 2021: €2,50m, SD Eibar
- 14 thg 1, 2022: €2,50m, Rakuten Vissel Kobe
- 28 thg 6, 2022: €2,20m, Rakuten Vissel Kobe
- 6 thg 1, 2023: €1,80m, Rakuten Vissel Kobe
- 22 thg 2, 2024: €1,60m, Rakuten Vissel Kobe
- 12 thg 6, 2024: €1,40m, Rakuten Vissel Kobe
- 10 thg 12, 2024: €1,20m, Rakuten Vissel Kobe
- 29 thg 5, 2025: €900k, Rakuten Vissel Kobe
- 15 thg 12, 2025: €800k, Rakuten Vissel Kobe
- 3 thg 6, 2026: €700k, Rakuten Vissel Kobe
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Yoshinori Muto đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Yoshinori Muto là Rakuten Vissel Kobe.
Yoshinori Muto mang áo số mấy?
- Yoshinori Muto mang áo số 11. Câu lạc bộ là Vissel Kobe.
Yoshinori Muto chơi vị trí nào?
- Yoshinori Muto chơi ở vị trí Tiền đạo trung tâm.
Yoshinori Muto bao nhiêu tuổi?
- Yoshinori Muto 34 tuổi, sinh ngày 15 tháng 7, 1992.
Giá trị thị trường của Yoshinori Muto là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Yoshinori Muto là 700,0 N €, được ghi nhận vào ngày 3 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Yoshinori Muto là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Yoshinori Muto là 10,0 Tr €, vào ngày 13 tháng 8, 2018.
Yoshinori Muto đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Yoshinori Muto đã thi đấu 126 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Yoshinori Muto đã ghi được 27 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Yoshinori Muto đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Yoshinori Muto đã thi đấu 29 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Nhật Bản. Yoshinori Muto đã ghi được 3 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Yoshinori Muto mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Yoshinori Muto là Nhật Bản.
Yoshinori Muto sinh ra ở đâu?
- Yoshinori Muto sinh ra tại Setagaya, Tokyo, Nhật Bản.
Yoshinori Muto cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Yoshinori Muto là 1,79 m.
Yoshinori Muto thuận chân nào?
- Yoshinori Muto thuận chân phải.
Hợp đồng cuối cùng được ghi nhận của Yoshinori Muto kết thúc khi nào?
- Hợp đồng cuối cùng chúng tôi ghi nhận của Yoshinori Muto đã có hiệu lực đến 31 tháng 1, 2026.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.