CẦU THỦ
Đang thi đấu
Youssef En-Nesyri
Giá trị thị trường
17,0 Tr €
4 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Tiền đạo
- Vị trí cụ thể
- Tiền đạo trung tâm
- Chân thuận
- Trái
- Sinh
- 1 tháng 6, 1997
- Nơi sinh
- Fès, Ma-rốc
- Chiều cao
- 1,88 m
- Quốc tịch
- Ma-rốc
- Gia nhập CLB từ
- 24 tháng 7, 2024
- Người đại diện
- 11MANGMT
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
14
Số trận
372
Bàn thắng
127
Kiến tạo
20
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Süper Lig | Fenerbahce | 16 | 7 | 0 | 1 | 0 |
| 24/25 | Süper Lig | Fenerbahce | 34 | 20 | 6 | 4 | 0 |
| 23/24 | LaLiga | Sevilla FC | 33 | 16 | 2 | 4 | 0 |
| 22/23 | LaLiga | Sevilla FC | 31 | 8 | 1 | 4 | 0 |
| 21/22 | LaLiga | Sevilla FC | 23 | 5 | 2 | 1 | 0 |
| 20/21 | LaLiga | Sevilla FC | 38 | 18 | 0 | 2 | 0 |
| 19/20 | LaLiga | CD Leganés | 18 | 4 | 2 | 2 | 0 |
| 19/20 | LaLiga | Sevilla FC | 18 | 4 | 0 | 1 | 0 |
| 18/19 | LaLiga | CD Leganés | 31 | 9 | 2 | 7 | 0 |
| 17/18 | LaLiga | Málaga CF | 25 | 4 | 0 | 3 | 0 |
| 16/17 | LaLiga | Málaga CF | 13 | 1 | 1 | 2 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 23/24 | Copa del Rey | Sevilla FC | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | Copa del Rey | Sevilla FC | 4 | 4 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | Copa del Rey | Sevilla FC | 5 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 19/20 | Copa del Rey | Sevilla FC | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | Copa del Rey | CD Leganés | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | Copa del Rey | CD Leganés | 3 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | Copa del Rey | Málaga CF | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | Copa del Rey | Málaga CF | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Europa League | Fenerbahce | 7 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2025 | Champions League Qu. | Fenerbahce | 4 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 24/25 | Europa League | Fenerbahce | 12 | 6 | 0 | 1 | 0 |
| 2024 | Champions League Qu. | Fenerbahce | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | Champions League | Sevilla FC | 6 | 2 | 1 | 0 | 0 |
| 2023 | UEFA Super Cup | Sevilla FC | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | Europa League | Sevilla FC | 9 | 4 | 1 | 0 | 0 |
| 22/23 | Champions League | Sevilla FC | 4 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | Europa League | Sevilla FC | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | Champions League | Sevilla FC | 2 | 0 | 1 | 3 | 0 |
| 20/21 | Champions League | Sevilla FC | 8 | 6 | 0 | 1 | 0 |
| 2020 | UEFA Super Cup | Sevilla FC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | Europa League | Sevilla FC | 6 | 2 | 0 | 1 | 0 |
Đội tuyển quốc gia
| Mùa giải | Giải đấu | Quốc tịch | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Africa Cup Of Nations | Morocco | 7 | 0 | 0 | 1 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 2026 | 21 | 13 | |
| 25/26 | 19 | 28 | |
| 24/25 | 19 | 49 | |
| 23/24 | 15 | 42 | |
| 22/23 | 15 | 55 | |
| 21/22 | 15 | 31 | |
| 2020 | 15 | 21 | |
| 20/21 | 15 | 54 | |
| 19/20 | 26 | 19 | |
| 18/19 | 26 | 29 | |
| 17/18 | 26 | 30 | |
| 16/17 | 26 | 18 |
Đội tuyển quốc gia
| Mùa giải | Quốc tịch | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 25/26 | 19 | 7 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | 15,0 Tr € | ||
| 24/25 | Chuyển nhượng | 19,5 Tr € | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | 20,0 Tr € | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | 6,0 Tr € | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | 125,0 N € | |
| 11/12 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do |
Giá trị thị trường
Hiện tại
17,0 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
40,0 Tr €
vào 10 tháng 6, 2021
- 27 thg 10, 2016: €1m, Atl. Malagueño
- 24 thg 1, 2017: €1m, Málaga CF
- 1 thg 1, 2018: €800k, Málaga CF
- 22 thg 3, 2018: €1,50m, Málaga CF
- 30 thg 5, 2018: €1,80m, Málaga CF
- 8 thg 8, 2018: €6m, Málaga CF
- 21 thg 12, 2018: €6m, CD Leganés
- 28 thg 2, 2019: €10m, CD Leganés
- 11 thg 6, 2019: €12m, CD Leganés
- 11 thg 2, 2020: €15m, Sevilla FC
- 8 thg 4, 2020: €12m, Sevilla FC
- 5 thg 1, 2021: €15m, Sevilla FC
- 19 thg 3, 2021: €30m, Sevilla FC
- 10 thg 6, 2021: €40m, Sevilla FC
- 21 thg 3, 2022: €35m, Sevilla FC
- 3 thg 6, 2022: €25m, Sevilla FC
- 23 thg 9, 2022: €20m, Sevilla FC
- 7 thg 11, 2022: €12m, Sevilla FC
- 23 thg 12, 2022: €15m, Sevilla FC
- 13 thg 6, 2023: €20m, Sevilla FC
- 22 thg 12, 2023: €18m, Sevilla FC
- 7 thg 6, 2024: €20m, Sevilla FC
- 4 thg 10, 2024: €22m, Fenerbahce
- 20 thg 3, 2025: €24m, Fenerbahce
- 17 thg 12, 2025: €22m, Fenerbahce
- 30 thg 3, 2026: €20m, Al-Ittihad
- 4 thg 6, 2026: €17m, Al-Ittihad
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Youssef En-Nesyri đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Youssef En-Nesyri là Fenerbahce.
Youssef En-Nesyri từng mang áo số mấy?
- Youssef En-Nesyri đã mang áo số 21 trong mùa giải 2026. Câu lạc bộ khi đó là Al-Ittihad.
Youssef En-Nesyri chơi vị trí nào?
- Youssef En-Nesyri chơi ở vị trí Tiền đạo trung tâm.
Youssef En-Nesyri bao nhiêu tuổi?
- Youssef En-Nesyri 29 tuổi, sinh ngày 1 tháng 6, 1997.
Giá trị thị trường của Youssef En-Nesyri là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Youssef En-Nesyri là 17,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 4 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Youssef En-Nesyri là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Youssef En-Nesyri là 40,0 Tr €, vào ngày 10 tháng 6, 2021.
Youssef En-Nesyri đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Youssef En-Nesyri đã thi đấu 372 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Youssef En-Nesyri đã ghi được 127 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Youssef En-Nesyri đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Youssef En-Nesyri đã thi đấu 92 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Ma-rốc. Youssef En-Nesyri đã ghi được 25 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Youssef En-Nesyri mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Youssef En-Nesyri là Ma-rốc.
Youssef En-Nesyri sinh ra ở đâu?
- Youssef En-Nesyri sinh ra tại Fès, Ma-rốc.
Youssef En-Nesyri cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Youssef En-Nesyri là 1,88 m.
Youssef En-Nesyri thuận chân nào?
- Youssef En-Nesyri thuận chân trái.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.