CẦU THỦ
Đang thi đấu
Yuji Kajikawa
Giá trị thị trường
75,0 N €
3 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Thủ môn
- Vị trí cụ thể
- Thủ môn
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 26 tháng 7, 1991
- Nơi sinh
- Toyota, Aichi, Nhật Bản
- Chiều cao
- 1,85 m
- Quốc tịch
- Nhật Bản
- Gia nhập CLB từ
- 8 tháng 1, 2024
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2028
Trận tiếp theo
J1 League
· Kashima Soccer Stadium, Kashima
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 2025 | 29 | 26 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 23/24 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 13/14 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do |
Giá trị thị trường
Hiện tại
75,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
600,0 N €
vào 28 tháng 12, 2019
- 12 thg 2, 2012: €50k, Kashima Antlers FC
- 1 thg 7, 2015: €50k, Shonan Bellmare
- 25 thg 3, 2017: €50k, Tokushima Vort.
- 5 thg 1, 2018: €125k, Tokushima Vort.
- 5 thg 1, 2019: €250k, Tokushima Vort.
- 27 thg 6, 2019: €400k, Tokushima Vort.
- 28 thg 12, 2019: €600k, Tokushima Vort.
- 8 thg 4, 2020: €475k, Yokohama F. M.
- 29 thg 1, 2021: €500k, Yokohama F. M.
- 29 thg 6, 2021: €450k, Yokohama F. M.
- 14 thg 1, 2022: €350k, Júbilo Iwata
- 28 thg 6, 2022: €300k, Júbilo Iwata
- 6 thg 1, 2023: €250k, Júbilo Iwata
- 27 thg 6, 2023: €200k, Júbilo Iwata
- 22 thg 2, 2024: €200k, Kashima Antlers FC
- 12 thg 6, 2024: €100k, Kashima Antlers FC
- 3 thg 6, 2026: €75k, Kashima Antlers FC
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Yuji Kajikawa đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Yuji Kajikawa là Kashima Antlers FC.
Yuji Kajikawa mang áo số mấy?
- Yuji Kajikawa mang áo số 29. Câu lạc bộ là Kashima Antlers.
Yuji Kajikawa chơi vị trí nào?
- Yuji Kajikawa chơi ở vị trí Thủ môn.
Yuji Kajikawa bao nhiêu tuổi?
- Yuji Kajikawa 35 tuổi, sinh ngày 26 tháng 7, 1991.
Giá trị thị trường của Yuji Kajikawa là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Yuji Kajikawa là 75,0 N €, được ghi nhận vào ngày 3 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Yuji Kajikawa là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Yuji Kajikawa là 600,0 N €, vào ngày 28 tháng 12, 2019.
Yuji Kajikawa mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Yuji Kajikawa là Nhật Bản.
Yuji Kajikawa sinh ra ở đâu?
- Yuji Kajikawa sinh ra tại Toyota, Aichi, Nhật Bản.
Yuji Kajikawa cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Yuji Kajikawa là 1,85 m.
Yuji Kajikawa thuận chân nào?
- Yuji Kajikawa thuận chân phải.
Hợp đồng của Yuji Kajikawa kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Yuji Kajikawa có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2028.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.