CẦU THỦ
Đang thi đấu
Yuki Kobayashi
Giá trị thị trường
700,0 N €
4 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Hậu vệ
- Vị trí cụ thể
- Trung vệ
- Chân thuận
- Trái
- Sinh
- 18 tháng 7, 2000
- Nơi sinh
- Kobe, Hyogo, Nhật Bản
- Chiều cao
- 1,85 m
- Quốc tịch
- Nhật Bản
- Gia nhập CLB từ
- 3 tháng 7, 2025
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2028
- Người đại diện
- CAA Base Ltd
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 2025
Mùa giải
2
Số trận
10
Bàn thắng
0
Kiến tạo
0
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 22/23 | Premiership | Celtic FC | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 22/23 | SFA Cup | Celtic FC | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | UECL Quali | Jagiellonia Bialystok | 6 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 25/26 | 4 | 47 | |
| 2023 | 18 | 18 | |
| 2023 | 18 | 1 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 24/25 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
700,0 N €
- 5 thg 1, 2019: €250k, Jagiellonia Bialystok
- 23 thg 5, 2019: €250k, Vissel Kobe
- 28 thg 12, 2019: €300k, Machida Zelvia
- 29 thg 1, 2021: €500k, Yokohama FC
- 29 thg 6, 2021: €500k, Vissel Kobe
- 14 thg 1, 2022: €600k, Vissel Kobe
- 6 thg 1, 2023: €700k, Celtic
- 5 thg 12, 2023: €650k, Celtic
- 16 thg 12, 2024: €500k, Portimonense
- 23 thg 6, 2025: €450k, Portimonense
- 26 thg 9, 2025: €550k, Jagiellonia Bialystok
- 26 thg 3, 2026: €450k, Jagiellonia Bialystok
- 4 thg 6, 2026: €700k, Jagiellonia Bialystok
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Yuki Kobayashi đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Yuki Kobayashi là Jagiellonia Bialystok.
Yuki Kobayashi mang áo số mấy?
- Yuki Kobayashi mang áo số 4. Câu lạc bộ là Jagiellonia.
Yuki Kobayashi chơi vị trí nào?
- Yuki Kobayashi chơi ở vị trí Trung vệ.
Yuki Kobayashi bao nhiêu tuổi?
- Yuki Kobayashi 26 tuổi, sinh ngày 18 tháng 7, 2000.
Giá trị thị trường của Yuki Kobayashi là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Yuki Kobayashi là 700,0 N €, được ghi nhận vào ngày 4 tháng 6, 2026.
Yuki Kobayashi đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Yuki Kobayashi đã thi đấu 10 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Yuki Kobayashi đã ghi được 0 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Yuki Kobayashi mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Yuki Kobayashi là Nhật Bản.
Yuki Kobayashi sinh ra ở đâu?
- Yuki Kobayashi sinh ra tại Kobe, Hyogo, Nhật Bản.
Yuki Kobayashi cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Yuki Kobayashi là 1,85 m.
Yuki Kobayashi thuận chân nào?
- Yuki Kobayashi thuận chân trái.
Hợp đồng của Yuki Kobayashi kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Yuki Kobayashi có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2028.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.