CẦU THỦ
Đang thi đấu
Yussuf Poulsen
Giá trị thị trường
1,0 Tr €
27 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Tiền đạo
- Vị trí cụ thể
- Tiền đạo trung tâm
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 15 tháng 6, 1994
- Nơi sinh
- København, Đan Mạch
- Chiều cao
- 1,92 m
- Quốc tịch
- Đan Mạch
- Gia nhập CLB từ
- 13 tháng 7, 2025
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2027
- Người đại diện
- PEP Consulting
Trận tiếp theo
Bundesliga
· PreZero Arena, Sinsheim
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
12
Số trận
338
Bàn thắng
67
Kiến tạo
49
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Bundesliga | Hamburger SV | 15 | 1 | 0 | 4 | 0 |
| 24/25 | Bundesliga | RB Leipzig | 22 | 2 | 0 | 1 | 0 |
| 23/24 | Bundesliga | RB Leipzig | 28 | 5 | 2 | 0 | 0 |
| 22/23 | Bundesliga | RB Leipzig | 19 | 2 | 1 | 1 | 0 |
| 21/22 | Bundesliga | RB Leipzig | 25 | 6 | 1 | 2 | 0 |
| 20/21 | Bundesliga | RB Leipzig | 27 | 5 | 5 | 1 | 0 |
| 19/20 | Bundesliga | RB Leipzig | 22 | 5 | 7 | 2 | 0 |
| 18/19 | Bundesliga | RB Leipzig | 31 | 15 | 4 | 2 | 0 |
| 17/18 | Bundesliga | RB Leipzig | 30 | 4 | 3 | 1 | 0 |
| 16/17 | Bundesliga | RB Leipzig | 29 | 5 | 4 | 4 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | DFB-Pokal | Hamburger SV | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | DFB-Pokal | RB Leipzig | 1 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | DFB-Pokal | RB Leipzig | 2 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 2023 | DFL-Supercup | RB Leipzig | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | DFB-Pokal | RB Leipzig | 4 | 2 | 1 | 0 | 0 |
| 21/22 | DFB-Pokal | RB Leipzig | 3 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 20/21 | DFB-Pokal | RB Leipzig | 6 | 5 | 1 | 0 | 0 |
| 19/20 | DFB-Pokal | RB Leipzig | 3 | 0 | 4 | 0 | 0 |
| 18/19 | DFB-Pokal | RB Leipzig | 6 | 2 | 2 | 0 | 0 |
| 17/18 | DFB-Pokal | RB Leipzig | 2 | 1 | 5 | 0 | 0 |
| 16/17 | DFB-Pokal | RB Leipzig | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24/25 | Champions League | RB Leipzig | 6 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | Champions League | RB Leipzig | 7 | 0 | 1 | 2 | 0 |
| 22/23 | Champions League | RB Leipzig | 5 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | Europa League | RB Leipzig | 5 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | Champions League | RB Leipzig | 4 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 20/21 | Champions League | RB Leipzig | 8 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 19/20 | Champions League | RB Leipzig | 8 | 0 | 2 | 2 | 0 |
| 2018 | Europa League Qualifying | RB Leipzig | 4 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 18/19 | Europa League | RB Leipzig | 4 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 17/18 | Europa League | RB Leipzig | 5 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 17/18 | Champions League | RB Leipzig | 4 | 0 | 1 | 1 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 15 | 17 | 1 | |
| 24/25 | 9 | 32 | — | |
| 23/24 | 9 | 42 | 3 | |
| 22/23 | 9 | 34 | — | |
| 21/22 | 9 | 40 | — | |
| 20/21 | 9 | 44 | — | |
| 19/20 | 9 | 36 | 5 | |
| 18/19 | 9 | 47 | — | |
| 17/18 | 9 | 47 | — | |
| 16/17 | 9 | 30 | — | |
| 2015 | 9 | 2 | — | |
| 14/15 | 9 | 3 | — | |
| 2013 | 9 | 1 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | Chuyển nhượng | 1,0 Tr € | |
| 13/14 | Chuyển nhượng | 1,6 Tr € | |
| 11/12 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 10/11 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
1,0 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
35,0 Tr €
vào 5 tháng 6, 2019
- 5 thg 2, 2012: €50k, Lyngby BK
- 11 thg 1, 2013: €300k, Lyngby BK
- 24 thg 5, 2013: €400k, Lyngby BK
- 9 thg 8, 2013: €500k, Leipzig
- 30 thg 6, 2014: €700k, Leipzig
- 1 thg 10, 2014: €1,50m, Leipzig
- 13 thg 1, 2015: €2,50m, Leipzig
- 1 thg 7, 2015: €4m, Leipzig
- 22 thg 7, 2016: €5m, Leipzig
- 7 thg 2, 2017: €6m, Leipzig
- 19 thg 6, 2017: €10m, Leipzig
- 22 thg 10, 2018: €15m, Leipzig
- 18 thg 12, 2018: €20m, Leipzig
- 6 thg 3, 2019: €30m, Leipzig
- 5 thg 6, 2019: €35m, Leipzig
- 11 thg 3, 2020: €30m, Leipzig
- 8 thg 4, 2020: €24m, Leipzig
- 16 thg 9, 2020: €25m, Leipzig
- 26 thg 5, 2021: €21m, Leipzig
- 9 thg 6, 2022: €14m, Leipzig
- 21 thg 9, 2022: €10m, Leipzig
- 22 thg 6, 2023: €7m, Leipzig
- 29 thg 5, 2024: €6m, Leipzig
- 20 thg 12, 2024: €5m, Leipzig
- 14 thg 10, 2025: €2,50m, Hamburger SV
- 19 thg 12, 2025: €1,50m, Hamburger SV
- 27 thg 5, 2026: €1m, Hamburger SV
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Yussuf Poulsen đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Yussuf Poulsen là Hamburger SV.
Yussuf Poulsen mang áo số mấy?
- Yussuf Poulsen mang áo số 15. Câu lạc bộ là Hamburg.
Yussuf Poulsen chơi vị trí nào?
- Yussuf Poulsen chơi ở vị trí Tiền đạo trung tâm.
Yussuf Poulsen bao nhiêu tuổi?
- Yussuf Poulsen 32 tuổi, sinh ngày 15 tháng 6, 1994.
Giá trị thị trường của Yussuf Poulsen là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Yussuf Poulsen là 1,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 27 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Yussuf Poulsen là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Yussuf Poulsen là 35,0 Tr €, vào ngày 5 tháng 6, 2019.
Yussuf Poulsen đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Yussuf Poulsen đã thi đấu 338 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Yussuf Poulsen đã ghi được 67 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Yussuf Poulsen đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Yussuf Poulsen đã thi đấu 87 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Đan Mạch. Yussuf Poulsen đã ghi được 14 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Yussuf Poulsen mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Yussuf Poulsen là Đan Mạch.
Yussuf Poulsen sinh ra ở đâu?
- Yussuf Poulsen sinh ra tại København, Đan Mạch.
Yussuf Poulsen cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Yussuf Poulsen là 1,92 m.
Yussuf Poulsen thuận chân nào?
- Yussuf Poulsen thuận chân phải.
Hợp đồng của Yussuf Poulsen kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Yussuf Poulsen có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2027.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.