CẦU THỦ
Đang thi đấu
Zach Muscat
Giá trị thị trường
150,0 N €
22 tháng 12, 2025
Câu lạc bộ
Hậu vệ
- Vị trí cụ thể
- Trung vệ
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 22 tháng 8, 1993
- Nơi sinh
- St. Andrews, Malta
- Chiều cao
- 1,84 m
- Quốc tịch
- Malta
- Gia nhập CLB từ
- 7 tháng 7, 2025
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2027
- Người đại diện
- KFMB
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 23/24
Mùa giải
1
Số trận
25
Bàn thắng
2
Kiến tạo
0
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 23/24 | Liga Portugal | SC Farense | 22 | 2 | 0 | 5 | 1 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 23/24 | Allianz Cup | SC Farense | 3 | 0 | 0 | 1 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 23/24 | 6 | 33 | |
| 2022 | 6 | 3 | |
| 2021 | 22 | 2 | |
| 2018 | 2 | 1 | |
| 2017 | 13 | 1 | |
| 2016 | 2 | 2 | |
| 2015 | 22 | 4 | |
| 2014 | 22 | 1 | |
| 2013 | 22 | 2 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 24/25 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 24/25 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do |
Giá trị thị trường
Hiện tại
150,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
500,0 N €
vào 27 tháng 12, 2023
- 22 thg 12, 2012: €75k, Birkirkara FC
- 1 thg 7, 2015: €150k, Birkirkara FC
- 19 thg 1, 2016: €175k, Akragas
- 22 thg 6, 2016: €225k, Akragas
- 12 thg 12, 2016: €250k, Arezzo
- 20 thg 6, 2017: €275k, Arezzo
- 18 thg 12, 2017: €250k, Arezzo
- 13 thg 12, 2018: €200k, Pistoiese
- 2 thg 11, 2020: €250k, Casa Pia
- 29 thg 6, 2021: €300k, Casa Pia
- 1 thg 4, 2022: €400k, Casa Pia
- 28 thg 12, 2022: €400k, Farense
- 28 thg 6, 2023: €350k, Farense
- 27 thg 12, 2023: €500k, Farense
- 6 thg 6, 2024: €400k, Farense
- 16 thg 10, 2024: €350k, Without Club
- 2 thg 4, 2025: €300k, Sanliurfaspor
- 22 thg 12, 2025: €150k, GD Chaves
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Zach Muscat đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Zach Muscat là GD Chaves.
Zach Muscat từng mang áo số mấy?
- Zach Muscat đã mang áo số 6 trong mùa giải 23/24. Câu lạc bộ khi đó là Farense.
Zach Muscat chơi vị trí nào?
- Zach Muscat chơi ở vị trí Trung vệ.
Zach Muscat bao nhiêu tuổi?
- Zach Muscat 33 tuổi, sinh ngày 22 tháng 8, 1993.
Giá trị thị trường của Zach Muscat là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Zach Muscat là 150,0 N €, được ghi nhận vào ngày 22 tháng 12, 2025.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Zach Muscat là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Zach Muscat là 500,0 N €, vào ngày 27 tháng 12, 2023.
Zach Muscat đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Zach Muscat đã thi đấu 25 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Zach Muscat đã ghi được 2 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Zach Muscat đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Zach Muscat đã thi đấu 81 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Malta. Zach Muscat đã ghi được 4 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Zach Muscat mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Zach Muscat là Malta.
Zach Muscat sinh ra ở đâu?
- Zach Muscat sinh ra tại St. Andrews, Malta.
Zach Muscat cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Zach Muscat là 1,84 m.
Zach Muscat thuận chân nào?
- Zach Muscat thuận chân phải.
Hợp đồng của Zach Muscat kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Zach Muscat có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2027.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.