CẦU THỦ
Đang thi đấu
Zaid Romero
Giá trị thị trường
2,5 Tr €
5 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Hậu vệ
- Vị trí cụ thể
- Trung vệ
- Chân thuận
- Trái
- Sinh
- 15 tháng 12, 1999
- Nơi sinh
- Mendoza, Argentina
- Chiều cao
- 1,92 m
- Quốc tịch
- Argentina
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2030
- Người đại diện
- KMB
Trận tiếp theo
Belgian Pro League
· Easi Arena, La Louvière
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
4
Số trận
33
Bàn thắng
1
Kiến tạo
0
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | LaLiga | Getafe CF | 15 | 1 | 0 | 3 | 0 |
| 25/26 | JPL | Club Brugge KV | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | JPL | Club Brugge KV | 10 | 0 | 0 | 1 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | Pro L. Supercup | Club Brugge KV | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2024 | Pro L. Supercup | Club Brugge KV | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | Champions League Qu. | Club Brugge KV | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 25/26 | Champions League | Club Brugge KV | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | Champions League | Club Brugge KV | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 2026 | 24 | 15 | |
| 2025 | 2 | 15 | |
| 24/25 | 2 | 40 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | — | ||
| 25/26 | — | ||
| 24/25 | Chuyển nhượng | 5,5 Tr € | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | 1,4 Tr € | |
| 22/23 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 21/22 | Cho mượn | — | |
| 21/22 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 20/21 | Cho mượn | — | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
2,5 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
6,0 Tr €
vào 12 tháng 6, 2024
- 20 thg 3, 2020: €50k, Godoy Cruz
- 22 thg 12, 2021: €100k, Villa Dálmine
- 20 thg 6, 2022: €600k, LDU Quito
- 30 thg 12, 2022: €700k, LDU Quito
- 4 thg 7, 2023: €1,50m, Estudiantes LP
- 11 thg 3, 2024: €3,20m, Estudiantes LP
- 12 thg 6, 2024: €6m, Estudiantes LP
- 11 thg 12, 2024: €5m, Club Brugge KV
- 26 thg 3, 2025: €4m, Club Brugge KV
- 12 thg 6, 2025: €3m, Club Brugge KV
- 1 thg 10, 2025: €2,50m, Club Brugge KV
- 10 thg 12, 2025: €2m, Club Brugge KV
- 16 thg 3, 2026: €2,50m, Getafe
- 5 thg 6, 2026: €2,50m, Getafe
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Zaid Romero đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Zaid Romero là Club Brugge KV.
Zaid Romero từng mang áo số mấy?
- Zaid Romero đã mang áo số 24 trong mùa giải 2026. Câu lạc bộ khi đó là Getafe.
Zaid Romero chơi vị trí nào?
- Zaid Romero chơi ở vị trí Trung vệ.
Zaid Romero bao nhiêu tuổi?
- Zaid Romero 26 tuổi, sinh ngày 15 tháng 12, 1999.
Giá trị thị trường của Zaid Romero là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Zaid Romero là 2,5 Tr €, được ghi nhận vào ngày 5 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Zaid Romero là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Zaid Romero là 6,0 Tr €, vào ngày 12 tháng 6, 2024.
Zaid Romero đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Zaid Romero đã thi đấu 33 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Zaid Romero đã ghi được 1 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Zaid Romero mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Zaid Romero là Argentina.
Zaid Romero sinh ra ở đâu?
- Zaid Romero sinh ra tại Mendoza, Argentina.
Zaid Romero cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Zaid Romero là 1,92 m.
Zaid Romero thuận chân nào?
- Zaid Romero thuận chân trái.
Hợp đồng của Zaid Romero kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Zaid Romero có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2030.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.