CẦU THỦ
Đang thi đấu
Zander Clark
Giá trị thị trường
150,0 N €
12 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Thủ môn
- Vị trí cụ thể
- Thủ môn
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 26 tháng 6, 1992
- Nơi sinh
- Glasgow, Scotland
- Chiều cao
- 1,91 m
- Quốc tịch
- Scotland
- Hợp đồng đến
- 31 tháng 5, 2027
Trận tiếp theo
Scottish Premiership
· Tynecastle Park, Edinburgh
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
15
Số trận
209
Trận giữ sạch lưới
71
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thua | Trận giữ sạch lưới | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Premiership | Heart of Midlothian FC | 4 | 6 | 1 | 0 | 0 |
| 24/25 | Premiership | Heart of Midlothian FC | 2 | 3 | 1 | 0 | 0 |
| 23/24 | Premiership | Heart of Midlothian FC | 32 | 32 | 14 | 0 | 0 |
| 22/23 | Premiership | Heart of Midlothian FC | 16 | 21 | 5 | 0 | 0 |
| 21/22 | Premiership | St. Johnstone FC | 28 | 34 | 9 | 1 | 0 |
| 19/20 | Premiership | St. Johnstone FC | 29 | 46 | 8 | 0 | 0 |
| 18/19 | Premiership | St. Johnstone FC | 29 | 37 | 13 | 1 | 0 |
| 17/18 | Premiership | St. Johnstone FC | 12 | 18 | 3 | 0 | 0 |
| 16/17 | Premiership | St. Johnstone FC | 26 | 34 | 9 | 0 | 0 |
| 15/16 | Premiership | St. Johnstone FC | 6 | 4 | 2 | 0 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thua | Trận giữ sạch lưới | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 22/23 | SFA Cup | Heart of Midlothian FC | 3 | 3 | 2 | 0 | 0 |
| 21/22 | SFA Cup | St. Johnstone FC | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | SFA Cup | St. Johnstone FC | 3 | 2 | 1 | 0 | 0 |
| 18/19 | SFA Cup | St. Johnstone FC | 2 | 5 | 1 | 0 | 0 |
| 16/17 | SFA Cup | St. Johnstone FC | 2 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 14/15 | SFA Cup | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 | |
| 13/14 | SFA Cup | 3 | 5 | 1 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thua | Trận giữ sạch lưới | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2023 | UECL Quali | Heart of Midlothian FC | 4 | 9 | 0 | 0 | 0 |
| 2021 | Europa League Qualifying | St. Johnstone FC | 2 | 5 | 0 | 0 | 0 |
| 2021 | UECL Quali | St. Johnstone FC | 2 | 3 | 0 | 1 | 0 |
| 2017 | Europa League Qualifying | St. Johnstone FC | 2 | 3 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 2025 | 28 | 6 | — | |
| 24/25 | 28 | 39 | — | |
| 23/24 | 28 | 41 | 1 | |
| 22/23 | 28 | 26 | 2 | |
| 21/22 | 1 | 33 | 1 | |
| 20/21 | 1 | 32 | — | |
| 19/20 | 1 | 32 | — | |
| 18/19 | 1 | 31 | — | |
| 17/18 | 12 | 33 | — | |
| 16/17 | 12 | 40 | — | |
| 15/16 | 12 | 41 | — | |
| 2015 | 1 | 1 | — | |
| 2013 | 30 | 3 | — | |
| 2013 | 1 | 2 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | — | ||
| 25/26 | — | ||
| 22/23 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 14/15 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 14/15 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 13/14 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 13/14 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 11/12 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 11/12 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 11/12 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
150,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
700,0 N €
vào 5 tháng 12, 2023
- 23 thg 7, 2012: €50k, St. Johnstone
- 1 thg 10, 2014: €175k, Queen o. t. S.
- 10 thg 12, 2015: €225k, St. Johnstone
- 14 thg 2, 2017: €300k, St. Johnstone
- 4 thg 3, 2018: €400k, St. Johnstone
- 3 thg 1, 2019: €350k, St. Johnstone
- 20 thg 8, 2019: €400k, St. Johnstone
- 5 thg 2, 2020: €350k, St. Johnstone
- 8 thg 4, 2020: €300k, St. Johnstone
- 18 thg 1, 2021: €350k, St. Johnstone
- 28 thg 6, 2021: €450k, St. Johnstone
- 27 thg 6, 2022: €500k, St. Johnstone
- 13 thg 12, 2022: €450k, Heart of Midlothian FC
- 22 thg 3, 2023: €550k, Heart of Midlothian FC
- 26 thg 6, 2023: €600k, Heart of Midlothian FC
- 5 thg 12, 2023: €700k, Heart of Midlothian FC
- 3 thg 12, 2024: €500k, Heart of Midlothian FC
- 12 thg 3, 2025: €400k, Heart of Midlothian FC
- 17 thg 6, 2025: €300k, Heart of Midlothian FC
- 10 thg 12, 2025: €200k, Heart of Midlothian FC
- 12 thg 5, 2026: €150k, Doncaster
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Zander Clark đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Zander Clark là Heart of Midlothian FC.
Zander Clark mang áo số mấy?
- Zander Clark mang áo số 28. Câu lạc bộ là Heart of Midl..
Zander Clark chơi vị trí nào?
- Zander Clark chơi ở vị trí Thủ môn.
Zander Clark bao nhiêu tuổi?
- Zander Clark 34 tuổi, sinh ngày 26 tháng 6, 1992.
Giá trị thị trường của Zander Clark là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Zander Clark là 150,0 N €, được ghi nhận vào ngày 12 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Zander Clark là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Zander Clark là 700,0 N €, vào ngày 5 tháng 12, 2023.
Zander Clark đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Zander Clark đã thi đấu 209 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Zander Clark đã ghi được 0 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Zander Clark đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Zander Clark đã thi đấu 4 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Scotland.
Zander Clark mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Zander Clark là Scotland.
Zander Clark sinh ra ở đâu?
- Zander Clark sinh ra tại Glasgow, Scotland.
Zander Clark cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Zander Clark là 1,91 m.
Zander Clark thuận chân nào?
- Zander Clark thuận chân phải.
Hợp đồng của Zander Clark kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Zander Clark có hiệu lực đến 31 tháng 5, 2027.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.