CẦU THỦ
Đang thi đấu
Zeki Çelik
Giá trị thị trường
14,0 Tr €
29 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Hậu vệ
- Vị trí cụ thể
- Hậu vệ phải
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 17 tháng 2, 1997
- Nơi sinh
- Bursa, Thổ Nhĩ Kỳ
- Chiều cao
- 1,80 m
- Quốc tịch
- Thổ Nhĩ Kỳ
- Gia nhập CLB từ
- 5 tháng 7, 2022
- Người đại diện
- F-F SPORT
Trận tiếp theo
Serie A
· Giuseppe Sinigaglia, Como
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
8
Số trận
286
Bàn thắng
9
Kiến tạo
24
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Serie A | Associazione Sportiva Roma | 34 | 1 | 2 | 2 | 0 |
| 24/25 | Serie A | Associazione Sportiva Roma | 31 | 0 | 2 | 5 | 0 |
| 23/24 | Serie A | Associazione Sportiva Roma | 17 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 22/23 | Serie A | Associazione Sportiva Roma | 24 | 0 | 1 | 7 | 0 |
| 21/22 | Ligue 1 | LOSC Lille | 32 | 2 | 3 | 10 | 0 |
| 20/21 | Ligue 1 | LOSC Lille | 29 | 3 | 3 | 8 | 0 |
| 19/20 | Ligue 1 | LOSC Lille | 23 | 0 | 3 | 4 | 0 |
| 18/19 | Ligue 1 | LOSC Lille | 34 | 1 | 5 | 5 | 1 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Italy Cup | Associazione Sportiva Roma | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | Italy Cup | Associazione Sportiva Roma | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | Italy Cup | Associazione Sportiva Roma | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 22/23 | Italy Cup | Associazione Sportiva Roma | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Europa League | Associazione Sportiva Roma | 10 | 0 | 2 | 3 | 0 |
| 24/25 | Europa League | Associazione Sportiva Roma | 10 | 1 | 1 | 2 | 0 |
| 23/24 | Europa League | Associazione Sportiva Roma | 11 | 0 | 2 | 1 | 1 |
| 22/23 | Europa League | Associazione Sportiva Roma | 8 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 21/22 | Champions League | LOSC Lille | 7 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 20/21 | Europa League | LOSC Lille | 4 | 1 | 0 | 2 | 0 |
| 19/20 | Champions League | LOSC Lille | 6 | 0 | 0 | 2 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 25/26 | 19 | 46 | |
| 24/25 | 19 | 47 | |
| 23/24 | 19 | 53 | |
| 22/23 | 19 | 47 | |
| 21/22 | 2 | 43 | |
| 20/21 | 2 | 35 | |
| 19/20 | 17 | 32 | |
| 18/19 | 17 | 35 |
Đội tuyển quốc gia
| Mùa giải | Quốc tịch | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 2026 | 2 | 3 | 1 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 22/23 | Chuyển nhượng | 7,4 Tr € | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | 2,5 Tr € | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | 1,3 Tr € | |
| 15/16 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 15/16 | Cho mượn | — | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 14/15 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 14/15 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 13/14 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 12/13 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
14,0 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
20,0 Tr €
vào 19 tháng 12, 2019
- 20 thg 7, 2014: €100k, Bursaspor U19
- 1 thg 9, 2016: €200k, Istanbulspor
- 30 thg 6, 2017: €250k, Istanbulspor
- 5 thg 2, 2018: €350k, Istanbulspor
- 9 thg 4, 2018: €700k, Istanbulspor
- 30 thg 5, 2018: €800k, Istanbulspor
- 6 thg 9, 2018: €2m, Lille
- 24 thg 10, 2018: €4m, Lille
- 17 thg 12, 2018: €6m, Lille
- 7 thg 3, 2019: €10m, Lille
- 3 thg 6, 2019: €17m, Lille
- 19 thg 12, 2019: €20m, Lille
- 8 thg 4, 2020: €16m, Lille
- 15 thg 10, 2020: €20m, Lille
- 16 thg 12, 2021: €17m, Lille
- 23 thg 3, 2022: €18m, Lille
- 27 thg 9, 2022: €15m, Associazione Sportiva Roma
- 21 thg 3, 2023: €10m, Associazione Sportiva Roma
- 11 thg 10, 2023: €8m, Associazione Sportiva Roma
- 20 thg 12, 2023: €6m, Associazione Sportiva Roma
- 18 thg 12, 2024: €5m, Associazione Sportiva Roma
- 17 thg 6, 2025: €6m, Associazione Sportiva Roma
- 23 thg 12, 2025: €12m, Associazione Sportiva Roma
- 29 thg 5, 2026: €14m, Associazione Sportiva Roma
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Zeki Çelik đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Zeki Çelik là Associazione Sportiva Roma.
Zeki Çelik mang áo số mấy?
- Zeki Çelik mang áo số 19. Câu lạc bộ là Roma.
Zeki Çelik chơi vị trí nào?
- Zeki Çelik chơi ở vị trí Hậu vệ phải.
Zeki Çelik bao nhiêu tuổi?
- Zeki Çelik 29 tuổi, sinh ngày 17 tháng 2, 1997.
Giá trị thị trường của Zeki Çelik là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Zeki Çelik là 14,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 29 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Zeki Çelik là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Zeki Çelik là 20,0 Tr €, vào ngày 19 tháng 12, 2019.
Zeki Çelik đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Zeki Çelik đã thi đấu 286 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Zeki Çelik đã ghi được 9 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Zeki Çelik đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Zeki Çelik đã thi đấu 63 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Thổ Nhĩ Kỳ. Zeki Çelik đã ghi được 3 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Zeki Çelik mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Zeki Çelik là Thổ Nhĩ Kỳ.
Zeki Çelik sinh ra ở đâu?
- Zeki Çelik sinh ra tại Bursa, Thổ Nhĩ Kỳ.
Zeki Çelik cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Zeki Çelik là 1,80 m.
Zeki Çelik thuận chân nào?
- Zeki Çelik thuận chân phải.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.