CẦU THỦ
Đang thi đấu
Zeki Yavru
Giá trị thị trường
200,0 N €
21 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Hậu vệ
- Vị trí cụ thể
- Hậu vệ phải
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 5 tháng 9, 1991
- Nơi sinh
- Trabzon, Thổ Nhĩ Kỳ
- Chiều cao
- 1,78 m
- Quốc tịch
- Thổ Nhĩ Kỳ
- Gia nhập CLB từ
- 3 tháng 8, 2022
- Người đại diện
- MEK Football
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
17
Số trận
314
Bàn thắng
11
Kiến tạo
27
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Süper Lig | Samsunspor | 28 | 0 | 2 | 2 | 0 |
| 24/25 | Süper Lig | Samsunspor | 35 | 2 | 8 | 8 | 0 |
| 23/24 | Süper Lig | Samsunspor | 28 | 1 | 4 | 4 | 0 |
| 21/22 | Süper Lig | Giresunspor | 31 | 0 | 2 | 6 | 0 |
| 20/21 | Süper Lig | Yeni Malatyaspor | 32 | 2 | 1 | 3 | 0 |
| 19/20 | Süper Lig | Denizlispor | 29 | 0 | 4 | 3 | 1 |
| 18/19 | Süper Lig | Akhisarspor | 12 | 2 | 0 | 4 | 0 |
| 18/19 | Süper Lig | Trabzonspor | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | Süper Lig | Gençlerbirliği Spor Kulübü | 21 | 0 | 0 | 5 | 1 |
| 16/17 | Süper Lig | Trabzonspor | 17 | 0 | 1 | 5 | 0 |
| 15/16 | Süper Lig | Kayserispor | 30 | 3 | 1 | 9 | 1 |
| 14/15 | Süper Lig | Trabzonspor | 10 | 0 | 1 | 2 | 0 |
| 13/14 | Süper Lig | Trabzonspor | 17 | 1 | 2 | 4 | 0 |
| 12/13 | Süper Lig | Trabzonspor | 7 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | Europa League Qualifying | Samsunspor | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2015 | Europa League Qualifying | Trabzonspor | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 14/15 | Europa League | Trabzonspor | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2014 | Europa League Qualifying | Trabzonspor | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2013 | Europa League Qualifying | Trabzonspor | 6 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 13/14 | Europa League | Trabzonspor | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 18 | 44 | 36 | |
| 24/25 | 18 | 35 | 35 | |
| 23/24 | 18 | 30 | 12 | |
| 21/22 | 5 | 33 | 17 | |
| 20/21 | 61 | 34 | — | |
| 2019 | 61 | 16 | — | |
| 19/20 | 61 | 32 | — | |
| 2018 | 91 | 14 | — | |
| 17/18 | 61 | 29 | — | |
| 16/17 | 2 | 33 | — | |
| 15/16 | 61 | 32 | — | |
| 2015 | 61 | 2 | — | |
| 14/15 | 61 | 23 | — | |
| 13/14 | 61 | 45 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 26/27 | Không công bố | ||
| 22/23 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do |
Giá trị thị trường
Hiện tại
200,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
2,5 Tr €
vào 15 tháng 7, 2016
- 25 thg 1, 2009: €50k, Trabzonspor U21
- 10 thg 6, 2012: €350k, Trabzon Kdz.
- 6 thg 1, 2013: €500k, Trabzonspor
- 27 thg 1, 2014: €1m, Trabzonspor
- 23 thg 7, 2014: €1,50m, Trabzonspor
- 26 thg 1, 2015: €1,20m, Trabzonspor
- 25 thg 6, 2015: €1m, Trabzonspor
- 18 thg 1, 2016: €2m, Kayserispor
- 15 thg 7, 2016: €2,50m, Trabzonspor
- 9 thg 6, 2017: €1,60m, Trabzonspor
- 12 thg 2, 2018: €1m, Genclerbirligi
- 29 thg 5, 2018: €650k, Genclerbirligi
- 4 thg 1, 2019: €350k, Trabzonspor
- 4 thg 6, 2019: €400k, Akhisarspor
- 3 thg 1, 2020: €400k, Denizlispor
- 8 thg 4, 2020: €325k, Denizlispor
- 23 thg 12, 2020: €400k, Y. Malatyaspor
- 16 thg 3, 2021: €600k, Y. Malatyaspor
- 21 thg 5, 2021: €775k, Y. Malatyaspor
- 12 thg 10, 2021: €700k, Giresunspor
- 4 thg 1, 2022: €750k, Giresunspor
- 1 thg 6, 2022: €650k, Giresunspor
- 15 thg 11, 2022: €575k, Samsunspor
- 3 thg 4, 2023: €500k, Samsunspor
- 27 thg 9, 2023: €350k, Samsunspor
- 21 thg 12, 2023: €300k, Samsunspor
- 4 thg 10, 2024: €350k, Samsunspor
- 20 thg 3, 2025: €300k, Samsunspor
- 21 thg 5, 2026: €200k, Samsunspor
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Zeki Yavru đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Zeki Yavru là Samsunspor.
Zeki Yavru mang áo số mấy?
- Zeki Yavru mang áo số 18. Câu lạc bộ là Samsunspor.
Zeki Yavru chơi vị trí nào?
- Zeki Yavru chơi ở vị trí Hậu vệ phải.
Zeki Yavru bao nhiêu tuổi?
- Zeki Yavru 35 tuổi, sinh ngày 5 tháng 9, 1991.
Giá trị thị trường của Zeki Yavru là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Zeki Yavru là 200,0 N €, được ghi nhận vào ngày 21 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Zeki Yavru là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Zeki Yavru là 2,5 Tr €, vào ngày 15 tháng 7, 2016.
Zeki Yavru đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Zeki Yavru đã thi đấu 314 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Zeki Yavru đã ghi được 11 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Zeki Yavru đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Zeki Yavru đã thi đấu 3 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Thổ Nhĩ Kỳ.
Zeki Yavru mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Zeki Yavru là Thổ Nhĩ Kỳ.
Zeki Yavru sinh ra ở đâu?
- Zeki Yavru sinh ra tại Trabzon, Thổ Nhĩ Kỳ.
Zeki Yavru cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Zeki Yavru là 1,78 m.
Zeki Yavru thuận chân nào?
- Zeki Yavru thuận chân phải.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.