CẦU THỦ
Không có dữ liệu gần đây
Chúng tôi không có dữ liệu thi đấu gần đây của cầu thủ này. Điều đó không có nghĩa là họ đã giải nghệ — nguồn dữ liệu không xác nhận họ đã dừng thi đấu.
Zequinha
Giá trị thị trường
75,0 N €
29 tháng 6, 2021
Câu lạc bộ gần nhất
Tiền đạo
- Vị trí cụ thể
- Tiền đạo thứ hai
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 7 tháng 1, 1987
- Nơi sinh
- Setúbal, Bồ Đào Nha
- Chiều cao
- 1,83 m
- Quốc tịch
- Bồ Đào Nha
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 19/20
Mùa giải
7
Số trận
174
Bàn thắng
15
Kiến tạo
11
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 19/20 | Liga Portugal | Vitória Setúbal FC | 30 | 2 | 2 | 4 | 1 |
| 18/19 | Liga Portugal | Vitória Setúbal FC | 23 | 1 | 1 | 0 | 1 |
| 16/17 | Liga Portugal | CD Nacional | 12 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 16/17 | Liga Portugal | FC Arouca | 7 | 1 | 1 | 1 | 0 |
| 15/16 | Liga Portugal | FC Arouca | 25 | 1 | 3 | 2 | 0 |
| 15/16 | Liga Portugal | Vitória Setúbal FC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 14/15 | Liga Portugal | Vitória Setúbal FC | 31 | 4 | 1 | 6 | 1 |
| 13/14 | Super League 1 | Panthrakikos Komotini | 15 | 2 | 1 | 1 | 0 |
| 13/14 | Liga Portugal | Vitória Setúbal FC | 10 | 2 | 2 | 1 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 19/20 | Allianz Cup | Vitória Setúbal FC | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | Allianz Cup | Vitória Setúbal FC | 3 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | Allianz Cup | FC Arouca | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 15/16 | Allianz Cup | FC Arouca | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 14/15 | Allianz Cup | Vitória Setúbal FC | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 13/14 | Kypello Elladas | Panthrakikos Komotini | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 13/14 | Allianz Cup | Vitória Setúbal FC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2016 | Europa League Qualifying | FC Arouca | 3 | 0 | 0 | 1 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 19/20 | 87 | 35 | 4 | |
| 18/19 | 87 | 27 | — | |
| 2017 | 87 | 15 | — | |
| 16/17 | 87 | 18 | — | |
| 2015 | 87 | 2 | — | |
| 15/16 | 87 | 33 | — | |
| 2014 | 87 | 13 | — | |
| 14/15 | 87 | 37 | — | |
| 2013 | 9 | 15 | — |
Giá trị thị trường
Hiện tại
75,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
900,0 N €
vào 24 tháng 2, 2016
- 18 thg 12, 2008: €50k, Vitória Setúbal FC
- 6 thg 1, 2009: €300k, Vitória Setúbal FC
- 1 thg 8, 2010: €200k, Vitória Setúbal FC
- 29 thg 12, 2011: €300k, Vitória Setúbal FC
- 21 thg 11, 2012: €350k, Vitória Setúbal FC
- 28 thg 3, 2013: €300k, Vitória Setúbal FC
- 4 thg 8, 2014: €600k, Vitória Setúbal FC
- 17 thg 2, 2015: €750k, Vitória Setúbal FC
- 1 thg 7, 2015: €850k, Vitória Setúbal FC
- 24 thg 2, 2016: €900k, Vitória Setúbal FC
- 29 thg 7, 2016: €750k, Vitória Setúbal FC
- 22 thg 2, 2017: €600k, Vitória Setúbal FC
- 26 thg 6, 2017: €500k, Vitória Setúbal FC
- 1 thg 11, 2018: €400k, Vitória Setúbal FC
- 11 thg 1, 2019: €300k, Vitória Setúbal FC
- 7 thg 6, 2019: €200k, Vitória Setúbal FC
- 29 thg 6, 2021: €75k, Vitória Setúbal FC
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
CLB cuối cùng Zequinha từng thi đấu là đội nào?
- CLB cuối cùng chúng tôi ghi nhận được cho Zequinha trước đây là Vitória Setúbal FC.
Zequinha từng mang áo số mấy?
- Zequinha đã mang áo số 87 trong mùa giải 19/20. Câu lạc bộ khi đó là Vitória Setúbal.
Zequinha chơi vị trí nào?
- Zequinha chơi ở vị trí Tiền đạo thứ hai.
Zequinha bao nhiêu tuổi?
- Zequinha 39 tuổi, sinh ngày 7 tháng 1, 1987.
Giá trị thị trường gần nhất được ghi nhận của Zequinha là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường gần nhất được ghi nhận của Zequinha là 75,0 N €, vào ngày 29 tháng 6, 2021.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Zequinha là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Zequinha là 900,0 N €, vào ngày 24 tháng 2, 2016.
Zequinha đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Zequinha đã thi đấu 174 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Zequinha đã ghi được 15 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Zequinha mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Zequinha là Bồ Đào Nha.
Zequinha sinh ra ở đâu?
- Zequinha sinh ra tại Setúbal, Bồ Đào Nha.
Zequinha cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Zequinha là 1,83 m.
Zequinha thuận chân nào?
- Zequinha thuận chân phải.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.