CẦU THỦ
Đang thi đấu
Zini
Giá trị thị trường
2,5 Tr €
4 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Tiền đạo
- Vị trí cụ thể
- Tiền đạo trung tâm
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 3 tháng 7, 2002
- Nơi sinh
- Cazenga, Angola
- Chiều cao
- 1,81 m
- Quốc tịch
- Angola
- Gia nhập CLB từ
- 30 tháng 6, 2025
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2029
- Người đại diện
- Epic Zini
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
4
Số trận
50
Bàn thắng
10
Kiến tạo
4
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Super League 1 | Athlitiki Enosi Konstantinoupoleos | 12 | 2 | 1 | 1 | 0 |
| 24/25 | Super League 1 | APO Levadiakos Football Club | 20 | 8 | 3 | 7 | 0 |
| 23/24 | Super League 1 | Athlitiki Enosi Konstantinoupoleos | 11 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Kypello Elladas | Athlitiki Enosi Konstantinoupoleos | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | Kypello Elladas | APO Levadiakos Football Club | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | UECL Quali | Athlitiki Enosi Konstantinoupoleos | 5 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 25/26 | 90 | 25 | |
| 2024 | 90 | 1 | |
| 24/25 | 90 | 21 | |
| 2023 | 90 | 1 | |
| 23/24 | 90 | 11 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 24/25 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 24/25 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | 350,0 N € | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
2,5 Tr €
- 27 thg 2, 2023: €200k, AEK Athens B
- 21 thg 9, 2023: €300k, Athlitiki Enosi Konstantinoupoleos
- 6 thg 3, 2024: €400k, Athlitiki Enosi Konstantinoupoleos
- 18 thg 12, 2024: €600k, Levadiakos
- 14 thg 3, 2025: €800k, Levadiakos
- 23 thg 5, 2025: €1m, Levadiakos
- 23 thg 9, 2025: €1,20m, Athlitiki Enosi Konstantinoupoleos
- 12 thg 12, 2025: €1,50m, Athlitiki Enosi Konstantinoupoleos
- 4 thg 6, 2026: €2,50m, Athlitiki Enosi Konstantinoupoleos
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Zini đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Zini là Athlitiki Enosi Konstantinoupoleos.
Zini mang áo số mấy?
- Zini mang áo số 90. Câu lạc bộ là AEK Athens.
Zini chơi vị trí nào?
- Zini chơi ở vị trí Tiền đạo trung tâm.
Zini bao nhiêu tuổi?
- Zini 24 tuổi, sinh ngày 3 tháng 7, 2002.
Giá trị thị trường của Zini là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Zini là 2,5 Tr €, được ghi nhận vào ngày 4 tháng 6, 2026.
Zini đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Zini đã thi đấu 50 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Zini đã ghi được 10 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Zini đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Zini đã thi đấu 25 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Angola. Zini đã ghi được 8 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Zini mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Zini là Angola.
Zini sinh ra ở đâu?
- Zini sinh ra tại Cazenga, Angola.
Zini cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Zini là 1,81 m.
Zini thuận chân nào?
- Zini thuận chân phải.
Hợp đồng của Zini kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Zini có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2029.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.