Machida ZelviaZEL2 – 4FT
KashiwaKRE
Machida Gion Stadium, TokyoFT
- 90'+2'N — Koki Ogawa
- 90'+1'K — Riki Harakawa
- 88'K — Yusuke Segawa
- 85'K — Seiya Baba
- 82'K — Hiromu MitsumaruRa — Keita Endo
- 82'N — Thomas OuwejanRa — Ibrahim Dresevic
- 82'K — Riki HarakawaRa — Koki Kumasaka
- 76'K — Koki Kumasaka
- 72'N — Yusuke MatsuoRa — Tete Yengi
- 72'N — Takuma NishimuraRa — Henry Mochizuki
- 65'K — Yoshio Koizumi
- 62'N — Hokuto Shimoda
- 59'N — Hokuto ShimodaRa — Ryohei Shirasaki
- 58'K — Keita Endo
- 53'K — Yusuke Segawa
- 45'K — Yusuke SegawaRa — Shota Fujio
- 45'K — Masaki WataiRa — Hinata Yamauchi
- HT 1–0
- 38'N — Yuki Soma
- KO – 15:00
Sút trúng đíchKRE
210
Cú sútKRE
723
Phạt gócKRE
18
- 90'+2'Koki Ogawa (Machida Zelvia) Goal at 90'+2'
- 90'+1'Riki Harakawa (Kashiwa Reysol) Yellow Card at 90'+1'
- 88'Yusuke Segawa (Kashiwa Reysol) Goal at 88'
- 85'Seiya Baba (Kashiwa Reysol) Yellow Card at 85'
- 82'Riki Harakawa (Kashiwa Reysol) Substitution at 82'
- 82'Thomas Ouwejan (Machida Zelvia) Substitution at 82'
- 82'Hiromu Mitsumaru (Kashiwa Reysol) Substitution at 82'
- 76'Koki Kumasaka (Kashiwa Reysol) Yellow Card at 76'
- 72'Takuma Nishimura (Machida Zelvia) Substitution at 72'
- 72'Yusuke Matsuo (Machida Zelvia) Substitution at 72'
- 65'Yoshio Koizumi (Kashiwa Reysol) Goal at 65'
- 62'Hokuto Shimoda (Machida Zelvia) Red Card at 62'
- 59'Hokuto Shimoda (Machida Zelvia) Substitution at 59'
- 58'Keita Endo (Kashiwa Reysol) Goal at 58'
- 53'Yusuke Segawa (Kashiwa Reysol) Goal at 53'
- 45'Masaki Watai (Kashiwa Reysol) Substitution at 45'
- 45'Yusuke Segawa (Kashiwa Reysol) Substitution at 45'
- 38'Yuki Soma (Machida Zelvia) Goal at 38'
Dứt điểm nhiều nhất5Nobuteru NakagawaKashiwa Reysol
Cứu thua nhiều nhất6Kosei TaniMachida Zelvia
Bị phạm lỗi nhiều nhất3Hotaka NakamuraMachida Zelvia
Thay người
- 59'18Hokuto Shimoda23Ryohei Shirasaki
- 72'14Yusuke Matsuo99Tete Yengi
- 72'20Takuma Nishimura6Henry Mochizuki
- 82'2Thomas Ouwejan5Ibrahim Dresevic
- 45'20Yusuke Segawa15Shota Fujio
- 45'11Masaki Watai87Hinata Yamauchi
- 82'2Hiromu Mitsumaru5Keita Endo
- 82'40Riki Harakawa27Koki Kumasaka
- 14YMYusuke MatsuoSUBVào
- 8KSKeiya SentoSUB
- 20TNTakuma NishimuraSUBVào
- 15MDMitchell DukeSUB
- 4RKRyuho KikuchiSUB
- 18HSHokuto ShimodaSUBVào
- 2TO
Thomas OuwejanSUBVào
- 34FTFuta TokumuraSUB
- 13TMTatsuya MoritaSUB
- 29KNKengo NagaiSUB
- 32YYYusei YamanouchiSUB
- 9MHMao HosoyaSUB
- 21YKYudai KonishiSUB
- 40RHRiki HarakawaSUBVào
- 44KYKenshin YubaSUB
- 11MWMasaki WataiSUBVào
- 2HMHiromu MitsumaruSUBVào
- 20YSYusuke SegawaSUBVào
Machida ZelviaKashiwa
- 2Sút trúng đích10
- 7Cú sút23
- 28.6Độ chính xác dứt điểm %43.5
- 2Cú sút bị chặn9
- 1Phạt góc8
- 0Số quả phạt đền thực hiện0
- 6Cứu thua0
- 35.5Kiểm soát bóng %64.5
- 356Đường chuyền657
- 277Đường chuyền chính xác586
- 77.8Độ chính xác chuyền bóng %89.2
- 0Quả tạt0
- 0Quả tạt chính xác0
- 0Độ chính xác tạt bóng %0
- 0Đường chuyền dài0
- 0Đường chuyền dài chính xác0
- 0Độ chính xác chuyền dài %0
- 7Số lần tắc bóng7
- 5Tắc bóng thành công4
- 71.4Tỷ lệ tắc bóng thành công %57.1
- 0Số lần cắt bóng0
- 20Số lần phá bóng21
- 3Việt vị1
- 10Phạm lỗi14
- 0Thẻ vàng3
- 1Thẻ đỏ0
Machida Zelvia · Các lần chạm trán trước đây giữa hai đội.
- W1-0
- W1-0
- L0-1
- W3-0
- D1-1
Trận gần nhất xếp trước.
Machida Zelvia
WDWWD
- PRE2-0
- YOK1-1
- NAG3-1
- KAW2-1
- MITO1-1
Kashiwa
LWLLW
- JHM1-2
- KYO3-2
- YOK0-2
- CER0-2
- SHI1-0
- Giải đấu
- J1 League
- Sân vận động
- Machida Gion Stadium, Tokyo
- Trọng tài
- Takafumi Mikuriya
- Khán giả
- 12.703
Câu hỏi thường gặp
Tỷ số trận Machida Zelvia – Kashiwa Reysol là bao nhiêu?
- Trận đấu diễn ra vào ngày 20 tháng 9, 2026 đã kết thúc với tỷ số Machida Zelvia 2–4 Kashiwa Reysol.
Đội hình ra sân của trận Machida Zelvia – Kashiwa Reysol là gì?
- Machida Zelvia triển khai sơ đồ 3-4-2-1 và ra sân với đội hình: Kosei Tani, Daihachi Okamura, Gen Shoji, Ibrahim Dresevic, Hiroyuki Mae, Ryohei Shirasaki, Hotaka Nakamura, Henry Mochizuki, Tete Yengi, Yuki Soma, Koki Ogawa. Kashiwa Reysol triển khai sơ đồ 3-4-2-1 và ra sân với đội hình: Tomoya Wakahara, Taiyo Koga, Daiki Sugioka, Seiya Baba, Nobuteru Nakagawa, Koki Kumasaka, Keita Endo, Tojiro Kubo, Shota Fujio, Hinata Yamauchi, Yoshio Koizumi.
Phong độ gần đây của Machida Zelvia như thế nào?
- Trong 5 trận gần nhất mà chúng tôi có dữ liệu, Machida Zelvia đã thắng 3, hòa 2 và thua 0.
Phong độ gần đây của Kashiwa Reysol như thế nào?
- Trong 5 trận gần nhất mà chúng tôi có dữ liệu, Kashiwa Reysol đã thắng 2, hòa 0 và thua 3.
Thành tích đối đầu trực tiếp giữa Machida Zelvia và Kashiwa Reysol là gì?
- Trong các lần đối đầu mà chúng tôi có dữ liệu, hai đội đã gặp nhau 5 lần. Machida Zelvia đã thắng 3 trận, Kashiwa Reysol đã thắng 1 trận, và 1 trận hòa.
Giá trị đội hình
Machida Zelvia
€17m
Kashiwa
€18m
Tuổi trung bình28.6 · 27.6
Giá trị thị trường của Transfermarkt cho đội hình hiện tại.
Từng khoác áo cả hai
Những cầu thủ từng ở cả Machida Zelvia và Kashiwa Reysol. Số trận được tính từ mùa 2012/13.
Chuyển thẳng từ bên này sang bên kia
Những vụ chuyển nhượng trực tiếp giữa hai câu lạc bộ, mới nhất trước.
- Tatsuya Morita Kashiwa Reysol → Machida Zelvia · 2025
- Keiya Sento Kashiwa Reysol → Machida Zelvia · 2024
Dữ liệu trận đấu cập nhật tự động. Giờ thi đấu hiển thị theo múi giờ của ấn bản này.