CẦU THỦ
Đang thi đấu
Tatsuya Morita
Giá trị thị trường
75,0 N €
3 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Thủ môn
- Vị trí cụ thể
- Thủ môn
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 3 tháng 8, 1990
- Nơi sinh
- ---, Chiba, Nhật Bản
- Chiều cao
- 1,91 m
- Quốc tịch
- Nhật Bản
- Gia nhập CLB từ
- 20 tháng 1, 2025
- Hợp đồng cuối đến hết
- 31 tháng 1, 2026
Trận tiếp theo
J1 League
· Sanga Stadium by Kyocera, Kyoto
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 2025 | 13 | 14 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 24/25 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 13/14 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 13/14 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 11/12 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 08/09 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do |
Giá trị thị trường
Hiện tại
75,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
600,0 N €
vào 12 tháng 2, 2015
- 18 thg 6, 2009: €50k, Kyoto Sanga
- 22 thg 12, 2010: €250k, Kyoto Sanga
- 19 thg 4, 2012: €150k, Kyoto Sanga
- 22 thg 7, 2013: €250k, Kataller Toyama
- 1 thg 4, 2014: €400k, Albirex Niigata
- 12 thg 2, 2015: €600k, Albirex Niigata
- 1 thg 7, 2015: €500k, Albirex Niigata
- 25 thg 2, 2016: €600k, Albirex Niigata
- 25 thg 3, 2017: €550k, Albirex Niigata
- 5 thg 1, 2018: €475k, Albirex Niigata
- 5 thg 1, 2019: €600k, Matsumoto Yama.
- 8 thg 4, 2020: €475k, Sagan Tosu
- 29 thg 1, 2021: €450k, Sagan Tosu
- 29 thg 6, 2021: €400k, Sagan Tosu
- 14 thg 1, 2022: €300k, Sagan Tosu
- 28 thg 6, 2022: €225k, Sagan Tosu
- 6 thg 1, 2023: €150k, Kashiwa Reysol
- 28 thg 6, 2023: €125k, Kashiwa Reysol
- 22 thg 2, 2024: €75k, Kashiwa Reysol
- 29 thg 5, 2025: €75k, Zelvia
- 3 thg 6, 2026: €75k, Zelvia
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Tatsuya Morita đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Tatsuya Morita là Zelvia.
Tatsuya Morita mang áo số mấy?
- Tatsuya Morita mang áo số 13. Câu lạc bộ là Machida Zelvia.
Tatsuya Morita chơi vị trí nào?
- Tatsuya Morita chơi ở vị trí Thủ môn.
Tatsuya Morita bao nhiêu tuổi?
- Tatsuya Morita 36 tuổi, sinh ngày 3 tháng 8, 1990.
Giá trị thị trường của Tatsuya Morita là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Tatsuya Morita là 75,0 N €, được ghi nhận vào ngày 3 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Tatsuya Morita là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Tatsuya Morita là 600,0 N €, vào ngày 12 tháng 2, 2015.
Tatsuya Morita mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Tatsuya Morita là Nhật Bản.
Tatsuya Morita sinh ra ở đâu?
- Tatsuya Morita sinh ra tại ---, Chiba, Nhật Bản.
Tatsuya Morita cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Tatsuya Morita là 1,91 m.
Tatsuya Morita thuận chân nào?
- Tatsuya Morita thuận chân phải.
Hợp đồng cuối cùng được ghi nhận của Tatsuya Morita kết thúc khi nào?
- Hợp đồng cuối cùng chúng tôi ghi nhận của Tatsuya Morita đã có hiệu lực đến 31 tháng 1, 2026.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.