Yokohama FMYOK2 – 0FT
Mito HollyhockMITO
Nissan Stadium, YokohamaFT
- 83'N — Riku Yamane
- 82'K — Takumi Mase
- 81'K — HugoRa — Yu Funabashi
- 77'N — Takuya Kida
- 76'N — Jordy CrouxRa — Ryo Miyaichi
- 76'N — Sekitomi KantaRa — Toichi Suzuki
- 76'N — Takuya KidaRa — Kei Chinen
- 66'K — Ryo NemotoRa — Arata Wantanabe
- 66'K — Hayata YamamotoRa — Kaito Taniguchi
- 54'K — Akinari KawazuraRa — Yasuki Kimoto
- 54'N — Shin MiideraRa — Tomoki Kondo
- 54'N — Jun AmanoRa — Kosuke Matsumura
- 46'K — Jin Okumura
- 45'K — Jin OkumuraRa — Kotaro Uchino
- HT 1–0
- 25'N — Kei Chinen
- 25'K — Yasuki Kimoto
- 8'N — Jeisson Quiñones
- KO – 17:30
Sút trúng đíchYOK
51
Cú sútYOK
108
Phạt gócMITO
15
- 83'Riku Yamane (Yokohama F. Marinos) Goal at 83'
- 82'Takumi Mase (Mito Hollyhock) Yellow Card at 82'
- 81'Hugo (Mito Hollyhock) Substitution at 81'
- 77'Takuya Kida (Yokohama F. Marinos) Yellow Card at 77'
- 76'Takuya Kida (Yokohama F. Marinos) Substitution at 76'
- 76'Sekitomi Kanta (Yokohama F. Marinos) Substitution at 76'
- 76'Jordy Croux (Yokohama F. Marinos) Substitution at 76'
- 66'Hayata Yamamoto (Mito Hollyhock) Substitution at 66'
- 66'Ryo Nemoto (Mito Hollyhock) Substitution at 66'
- 54'Jun Amano (Yokohama F. Marinos) Substitution at 54'
- 54'Shin Miidera (Yokohama F. Marinos) Substitution at 54'
- 54'Akinari Kawazura (Mito Hollyhock) Substitution at 54'
- 46'Jin Okumura (Mito Hollyhock) Yellow Card at 46'
- 45'Jin Okumura (Mito Hollyhock) Substitution at 45'
- 25'Yasuki Kimoto (Mito Hollyhock) Yellow Card at 25'
- 25'Kei Chinen (Yokohama F. Marinos) Yellow Card at 25'
- 8'Jeisson Quiñones (Yokohama F. Marinos) Goal at 8'
Dứt điểm nhiều nhất4Kaina TanimuraYokohama F. Marinos
Cứu thua nhiều nhất3Konosuke NishikawaMito Hollyhock
Bị phạm lỗi nhiều nhất4Takumi MaseMito Hollyhock
Thay người
- 54'47Shin Miidera24Tomoki Kondo
- 54'40Jun Amano41Kosuke Matsumura
- 76'11Jordy Croux23Ryo Miyaichi
- 76'35Sekitomi Kanta25Toichi Suzuki
- 76'8Takuya Kida14Kei Chinen
- 45'30Jin Okumura18Kotaro Uchino
- 54'4Akinari Kawazura15Yasuki Kimoto
- 66'9Ryo Nemoto10Arata Wantanabe
- 66'39Hayata Yamamoto22Kaito Taniguchi
- 81'38Hugo20Yu Funabashi
- 47SMShin MiideraSUBVào
- 35SKSekitomi KantaSUBVào
- 43RNRio NittaSUB
- 54SFShota FujiiSUB
- 8TKTakuya KidaSUBVào
- 1IPIl-Kyu ParkSUB
- 40JAJun AmanoSUBVào
- 55KHKanata HiranoSUB
- 11JCJordy CrouxSUBVào
- 38HHugoSUBVào
- 8CKChihiro KatoSUB
- 27JSJakub SlowikSUB
- 4AKAkinari KawazuraSUBVào
- 9RNRyo NemotoSUBVào
- 30JOJin OkumuraSUBVào
- 39HYHayata YamamotoSUBVào
- 50RIRei IeizumiSUB
- 16YTYuri TamuraSUB
Yokohama FMMito Hollyhock
- 5Sút trúng đích1
- 10Cú sút8
- 50Độ chính xác dứt điểm %12.5
- 1Cú sút bị chặn3
- 1Phạt góc5
- 0Số quả phạt đền thực hiện0
- 1Cứu thua3
- 50.3Kiểm soát bóng %49.7
- 470Đường chuyền464
- 379Đường chuyền chính xác378
- 80.6Độ chính xác chuyền bóng %81.5
- 0Quả tạt0
- 0Quả tạt chính xác0
- 0Độ chính xác tạt bóng %0
- 0Đường chuyền dài0
- 0Đường chuyền dài chính xác0
- 0Độ chính xác chuyền dài %0
- 17Số lần tắc bóng7
- 9Tắc bóng thành công3
- 52.9Tỷ lệ tắc bóng thành công %42.9
- 0Số lần cắt bóng0
- 20Số lần phá bóng14
- 5Việt vị5
- 12Phạm lỗi5
- 2Thẻ vàng3
- 0Thẻ đỏ0
| Hạng | Đội | ST | T | H | B | BT | BB | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 8 | 6 | 1 | 1 | 12 | 5 | +7 | 19 | |
| 2 | 8 | 6 | 0 | 2 | 17 | 12 | +5 | 18 | |
| 3 | 8 | 5 | 2 | 1 | 20 | 6 | +14 | 17 | |
| 4 | 8 | 5 | 2 | 1 | 21 | 10 | +11 | 17 | |
| 5 | 8 | 5 | 2 | 1 | 14 | 8 | +6 | 17 | |
| 6 | 8 | 4 | 2 | 2 | 13 | 9 | +4 | 14 | |
| 7 | 8 | 3 | 4 | 1 | 16 | 12 | +4 | 13 | |
| 8 | 8 | 4 | 1 | 3 | 17 | 16 | +1 | 13 | |
| 9 | 8 | 4 | 1 | 3 | 11 | 10 | +1 | 13 | |
| 10 | 8 | 4 | 0 | 4 | 16 | 18 | -2 | 12 | |
| 11 | 8 | 3 | 2 | 3 | 7 | 12 | -5 | 11 | |
| 12 | 8 | 3 | 1 | 4 | 6 | 8 | -2 | 10 | |
| 13 | 8 | 2 | 3 | 3 | 11 | 11 | 0 | 9 | |
| 14 | 8 | 2 | 2 | 4 | 11 | 15 | -4 | 8 | |
| 15 | 8 | 2 | 2 | 4 | 10 | 15 | -5 | 8 | |
| 16 | 8 | 1 | 3 | 4 | 8 | 14 | -6 | 6 | |
| 17 | 8 | 2 | 0 | 6 | 7 | 14 | -7 | 6 | |
| 18 | 8 | 1 | 1 | 6 | 9 | 12 | -3 | 4 | |
| 19 | 8 | 0 | 4 | 4 | 4 | 12 | -8 | 4 | |
| 20 | 8 | 1 | 1 | 6 | 7 | 18 | -11 | 4 |
Yokohama FM · Các lần chạm trán trước đây giữa hai đội.
- D1-1
- L0-1
Trận gần nhất xếp trước.
Yokohama FM
DWDLW
- ZEL1-1
- KRE2-0
- KYO1-1
- URA2-3
- VIS1-0
Mito Hollyhock
LDWDW
- KAW0-1
- AVF1-1
- KAN4-2
- ZEL1-1
- KYO3-1
- Giải đấu
- J1 League
- Sân vận động
- Nissan Stadium, Yokohama
- Trọng tài
- Koei Koya
- Khán giả
- 25.794
Câu hỏi thường gặp
Tỷ số trận Yokohama F. Marinos – Mito Hollyhock là bao nhiêu?
- Trận đấu diễn ra vào ngày 19 tháng 9, 2026 đã kết thúc với tỷ số Yokohama F. Marinos 2–0 Mito Hollyhock.
Đội hình ra sân của trận Yokohama F. Marinos – Mito Hollyhock là gì?
- Yokohama F. Marinos triển khai sơ đồ 4-2-3-1 và ra sân với đội hình: Hiroki Iikura, Kosei Suwama, Jeisson Quiñones, Toichi Suzuki, Takuto Kimura, Kosuke Matsumura, Kei Chinen, Riku Yamane, Kaina Tanimura, Ryo Miyaichi, Tomoki Kondo. Mito Hollyhock triển khai sơ đồ 4-4-2 và ra sân với đội hình: Konosuke Nishikawa, Kenta Itakura, Yasuki Kimoto, Koshi Osaki, Takumi Mase, Yu Funabashi, Taishi Senba, Kaito Taniguchi, Yoshiki Torikai, Arata Wantanabe, Kotaro Uchino.
Phong độ gần đây của Yokohama F. Marinos như thế nào?
- Trong 5 trận gần nhất mà chúng tôi có dữ liệu, Yokohama F. Marinos đã thắng 2, hòa 2 và thua 1.
Phong độ gần đây của Mito Hollyhock như thế nào?
- Trong 5 trận gần nhất mà chúng tôi có dữ liệu, Mito Hollyhock đã thắng 2, hòa 2 và thua 1.
Thành tích đối đầu trực tiếp giữa Yokohama F. Marinos và Mito Hollyhock là gì?
- Trong các lần đối đầu mà chúng tôi có dữ liệu, hai đội đã gặp nhau 2 lần. Yokohama F. Marinos đã thắng 0 trận, Mito Hollyhock đã thắng 1 trận, và 1 trận hòa.
Giá trị đội hình
Yokohama FM
€14m
1.2×
Mito Hollyhock
€12m
Tuổi trung bình27.2 · 26.2
Cầu thủ nước ngoài21% · 9%
Giá trị thị trường của Transfermarkt cho đội hình hiện tại.
Từng khoác áo cả hai
Những cầu thủ từng ở cả Yokohama F. Marinos và Mito Hollyhock. Số trận được tính từ mùa 2012/13.
Chuyển thẳng từ bên này sang bên kia
Những vụ chuyển nhượng trực tiếp giữa hai câu lạc bộ, mới nhất trước.
- Naoki Tsubaki Mito Hollyhock → Yokohama F. Marinos · 2023
- Naoki Tsubaki Yokohama F. Marinos → Mito Hollyhock · 2022
- Noah Kenshin Browne Yokohama F. Marinos → Mito Hollyhock · 2021
Dữ liệu trận đấu cập nhật tự động. Giờ thi đấu hiển thị theo múi giờ của ấn bản này.