CẦU THỦ
Đang thi đấu
Daizen Maeda
Giá trị thị trường
13,0 Tr €
20 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Tiền đạo
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ cánh trái
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 20 tháng 10, 1997
- Nơi sinh
- Taishi, Osaka, Nhật Bản
- Chiều cao
- 1,73 m
- Quốc tịch
- Nhật Bản
- Gia nhập CLB từ
- 1 tháng 7, 2022
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2027
Trận tiếp theo
Scottish Premiership
· Fir Park, Motherwell
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
7
Số trận
199
Bàn thắng
62
Kiến tạo
27
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Premiership | Celtic FC | 31 | 7 | 5 | 3 | 0 |
| 24/25 | Premiership | Celtic FC | 30 | 16 | 7 | 3 | 0 |
| 23/24 | Premiership | Celtic FC | 25 | 5 | 2 | 3 | 0 |
| 22/23 | Premiership | Celtic FC | 31 | 8 | 5 | 2 | 0 |
| 21/22 | Premiership | Celtic FC | 11 | 5 | 1 | 0 | 0 |
| 19/20 | Liga Portugal | CS Marítimo | 23 | 3 | 0 | 0 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | SFA Cup | Celtic FC | 2 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 24/25 | SFA Cup | Celtic FC | 5 | 7 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | SFA Cup | Celtic FC | 3 | 4 | 0 | 1 | 0 |
| 22/23 | SFA Cup | Celtic FC | 4 | 1 | 1 | 1 | 0 |
| 21/22 | SFA Cup | Celtic FC | 4 | 1 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Europa League | Celtic FC | 9 | 0 | 3 | 2 | 0 |
| 2025 | Champions League Qu. | Celtic FC | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | Champions League | Celtic FC | 9 | 4 | 1 | 1 | 1 |
| 23/24 | Champions League | Celtic FC | 4 | 0 | 1 | 0 | 1 |
| 22/23 | Champions League | Celtic FC | 6 | 0 | 0 | 1 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 25/26 | 38 | 45 | |
| 24/25 | 38 | 44 | |
| 23/24 | 38 | 32 | |
| 2022 | 38 | 15 | |
| 22/23 | 38 | 43 | |
| 19/20 | 13 | 23 |
Đội tuyển quốc gia
| Mùa giải | Quốc tịch | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 2026 | 11 | 3 | |
| 2024 | 25 | 4 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 22/23 | Chuyển nhượng | 1,5 Tr € | |
| 21/22 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 21/22 | Cho mượn | — | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 20/21 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 20/21 | Cho mượn | — | |
| 19/20 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 19/20 | Cho mượn | — | |
| 17/18 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 16/17 | Cho mượn | — |
Giá trị thị trường
Hiện tại
13,0 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
15,0 Tr €
vào 17 tháng 6, 2025
- 22 thg 6, 2016: €50k, Matsumoto Yama.
- 25 thg 3, 2017: €50k, Mito HollyHock
- 5 thg 1, 2018: €350k, Mito HollyHock
- 5 thg 1, 2019: €700k, Matsumoto Yama.
- 27 thg 6, 2019: €800k, Matsumoto Yama.
- 30 thg 12, 2019: €1m, Marítimo
- 8 thg 4, 2020: €800k, Marítimo
- 29 thg 1, 2021: €850k, Yokohama F. M.
- 29 thg 6, 2021: €1,10m, Yokohama F. M.
- 14 thg 1, 2022: €1,60m, Celtic FC
- 27 thg 6, 2022: €3,50m, Celtic FC
- 14 thg 11, 2022: €4m, Celtic FC
- 23 thg 12, 2022: €5m, Celtic FC
- 22 thg 3, 2023: €6m, Celtic FC
- 5 thg 12, 2023: €6,50m, Celtic FC
- 30 thg 5, 2024: €7m, Celtic FC
- 2 thg 10, 2024: €7,50m, Celtic FC
- 3 thg 12, 2024: €8m, Celtic FC
- 12 thg 3, 2025: €11m, Celtic FC
- 17 thg 6, 2025: €15m, Celtic FC
- 10 thg 12, 2025: €14m, Celtic FC
- 5 thg 3, 2026: €12m, Celtic FC
- 20 thg 5, 2026: €13m, Celtic FC
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Daizen Maeda đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Daizen Maeda là Celtic FC.
Daizen Maeda mang áo số mấy?
- Daizen Maeda mang áo số 38. Câu lạc bộ là Celtic.
Daizen Maeda chơi vị trí nào?
- Daizen Maeda chơi ở vị trí Tiền vệ cánh trái.
Daizen Maeda bao nhiêu tuổi?
- Daizen Maeda 28 tuổi, sinh ngày 20 tháng 10, 1997.
Giá trị thị trường của Daizen Maeda là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Daizen Maeda là 13,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 20 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Daizen Maeda là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Daizen Maeda là 15,0 Tr €, vào ngày 17 tháng 6, 2025.
Daizen Maeda đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Daizen Maeda đã thi đấu 199 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Daizen Maeda đã ghi được 62 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Daizen Maeda đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Daizen Maeda đã thi đấu 30 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Nhật Bản. Daizen Maeda đã ghi được 5 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Daizen Maeda mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Daizen Maeda là Nhật Bản.
Daizen Maeda sinh ra ở đâu?
- Daizen Maeda sinh ra tại Taishi, Osaka, Nhật Bản.
Daizen Maeda cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Daizen Maeda là 1,73 m.
Daizen Maeda thuận chân nào?
- Daizen Maeda thuận chân phải.
Hợp đồng của Daizen Maeda kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Daizen Maeda có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2027.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.