CẦU THỦ
Đang thi đấu
Aaron Wan-Bissaka
Giá trị thị trường
15,0 Tr €
3 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Hậu vệ
- Vị trí cụ thể
- Hậu vệ phải
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 26 tháng 11, 1997
- Nơi sinh
- London, Anh
- Chiều cao
- 1,83 m
- Quốc tịch
- Congo - Kinshasa
- Gia nhập CLB từ
- 13 tháng 8, 2024
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2031
- Người đại diện
- Unique Sports Group
Trận tiếp theo
Championship
· London Stadium, London
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
10
Số trận
290
Bàn thắng
4
Kiến tạo
24
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Premier League | West Ham United | 25 | 0 | 3 | 4 | 0 |
| 24/25 | Premier League | West Ham United | 36 | 2 | 5 | 1 | 0 |
| 23/24 | Premier League | Manchester United | 22 | 0 | 2 | 4 | 0 |
| 22/23 | Premier League | Manchester United | 19 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 21/22 | Premier League | Manchester United | 20 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 20/21 | Premier League | Manchester United | 34 | 2 | 4 | 3 | 0 |
| 19/20 | Premier League | Manchester United | 35 | 0 | 4 | 8 | 0 |
| 18/19 | Premier League | Crystal Palace | 35 | 0 | 3 | 4 | 1 |
| 17/18 | Premier League | Crystal Palace | 7 | 0 | 0 | 1 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | FA Cup | West Ham United | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 2024 | EFL Cup | West Ham United | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 24/25 | FA Cup | West Ham United | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | FA Cup | Manchester United | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | FA Cup | Manchester United | 4 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 22/23 | EFL Cup | Manchester United | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | FA Cup | Manchester United | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | FA Cup | Manchester United | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | FA Cup | Crystal Palace | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 23/24 | Champions League | Manchester United | 3 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 22/23 | Europa League | Manchester United | 6 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | Champions League | Manchester United | 6 | 0 | 0 | 0 | 1 |
| 20/21 | Europa League | Manchester United | 9 | 0 | 1 | 2 | 0 |
| 20/21 | Champions League | Manchester United | 6 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 19/20 | Europa League | Manchester United | 5 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Đội tuyển quốc gia
| Mùa giải | Giải đấu | Quốc tịch | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Africa Cup Of Nations | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 25/26 | 29 | 33 | |
| 25/26 | 2 | 7 | |
| 24/25 | 29 | 38 | |
| 2024 | 29 | 1 | |
| 23/24 | 29 | 32 | |
| 22/23 | 29 | 40 | |
| 21/22 | 29 | 39 | |
| 20/21 | 29 | 56 | |
| 19/20 | 29 | 46 | |
| 18/19 | 29 | 38 | |
| 17/18 | 29 | 14 | |
| 16/17 | 46 | 4 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 24/25 | Chuyển nhượng | 17,6 Tr € | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | 55,0 Tr € | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
15,0 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
40,0 Tr €
vào 12 tháng 9, 2019
- 28 thg 5, 2018: €1m, Crystal Palace
- 17 thg 10, 2018: €5m, Crystal Palace
- 19 thg 12, 2018: €10m, Crystal Palace
- 5 thg 3, 2019: €25m, Crystal Palace
- 13 thg 6, 2019: €35m, Crystal Palace
- 12 thg 9, 2019: €40m, Man Utd
- 8 thg 4, 2020: €32m, Man Utd
- 30 thg 7, 2020: €40m, Man Utd
- 23 thg 12, 2021: €38m, Man Utd
- 29 thg 3, 2022: €30m, Man Utd
- 15 thg 6, 2022: €25m, Man Utd
- 15 thg 9, 2022: €18m, Man Utd
- 16 thg 3, 2023: €22m, Man Utd
- 20 thg 6, 2023: €25m, Man Utd
- 19 thg 12, 2023: €20m, Man Utd
- 16 thg 12, 2024: €22m, West Ham United
- 30 thg 5, 2025: €24m, West Ham United
- 9 thg 12, 2025: €22m, West Ham United
- 3 thg 6, 2026: €15m, West Ham United
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Aaron Wan-Bissaka đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Aaron Wan-Bissaka là West Ham United.
Aaron Wan-Bissaka mang áo số mấy?
- Aaron Wan-Bissaka mang áo số 29. Câu lạc bộ là West Ham.
Aaron Wan-Bissaka chơi vị trí nào?
- Aaron Wan-Bissaka chơi ở vị trí Hậu vệ phải.
Aaron Wan-Bissaka bao nhiêu tuổi?
- Aaron Wan-Bissaka 28 tuổi, sinh ngày 26 tháng 11, 1997.
Giá trị thị trường của Aaron Wan-Bissaka là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Aaron Wan-Bissaka là 15,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 3 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Aaron Wan-Bissaka là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Aaron Wan-Bissaka là 40,0 Tr €, vào ngày 12 tháng 9, 2019.
Aaron Wan-Bissaka đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Aaron Wan-Bissaka đã thi đấu 290 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Aaron Wan-Bissaka đã ghi được 4 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Aaron Wan-Bissaka đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Aaron Wan-Bissaka đã thi đấu 16 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Congo - Kinshasa.
Aaron Wan-Bissaka mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Aaron Wan-Bissaka là Congo - Kinshasa.
Aaron Wan-Bissaka sinh ra ở đâu?
- Aaron Wan-Bissaka sinh ra tại London, Anh.
Aaron Wan-Bissaka cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Aaron Wan-Bissaka là 1,83 m.
Aaron Wan-Bissaka thuận chân nào?
- Aaron Wan-Bissaka thuận chân phải.
Hợp đồng của Aaron Wan-Bissaka kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Aaron Wan-Bissaka có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2031.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.