CẦU THỦ
Đang thi đấu
Abdoulaye Doucouré
Giá trị thị trường
5,0 Tr €
4 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Tiền vệ
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ tấn công
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 1 tháng 1, 1993
- Nơi sinh
- Meulan-en-Yvelines, Pháp
- Chiều cao
- 1,83 m
- Quốc tịch
- Mali
- Gia nhập CLB từ
- 15 tháng 8, 2025
- Người đại diện
- DHC
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 24/25
Mùa giải
13
Số trận
388
Bàn thắng
49
Kiến tạo
41
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24/25 | Premier League | Everton FC | 33 | 3 | 2 | 5 | 0 |
| 23/24 | Premier League | Everton FC | 32 | 7 | 2 | 7 | 0 |
| 22/23 | Premier League | Everton FC | 25 | 5 | 2 | 6 | 1 |
| 21/22 | Premier League | Everton FC | 30 | 2 | 4 | 6 | 0 |
| 20/21 | Premier League | Everton FC | 29 | 2 | 3 | 6 | 0 |
| 19/20 | Premier League | Watford FC | 37 | 4 | 2 | 9 | 0 |
| 18/19 | Premier League | Watford FC | 35 | 5 | 6 | 7 | 0 |
| 17/18 | Premier League | Watford FC | 37 | 7 | 4 | 10 | 0 |
| 16/17 | Premier League | Watford FC | 20 | 1 | 0 | 4 | 0 |
| 15/16 | Ligue 1 | Stade Rennais FC | 16 | 2 | 2 | 1 | 0 |
| 15/16 | LaLiga | Granada CF | 15 | 0 | 2 | 5 | 0 |
| 14/15 | Ligue 1 | Stade Rennais FC | 35 | 3 | 6 | 5 | 0 |
| 13/14 | Ligue 1 | Stade Rennais FC | 20 | 6 | 5 | 1 | 0 |
| 12/13 | Ligue 1 | Stade Rennais FC | 4 | 1 | 0 | 0 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24/25 | FA Cup | Everton FC | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | EFL Cup | Everton FC | 3 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 22/23 | FA Cup | Everton FC | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 21/22 | FA Cup | Everton FC | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | FA Cup | Everton FC | 3 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | FA Cup | Watford FC | 4 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 17/18 | FA Cup | Watford FC | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | FA Cup | Watford FC | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 25/26 | 8 | 13 | |
| 24/25 | 16 | 36 | |
| 23/24 | 16 | 33 | |
| 22/23 | 16 | 31 | |
| 21/22 | 16 | 34 | |
| 20/21 | 16 | 33 | |
| 19/20 | 16 | 37 | |
| 18/19 | 16 | 39 | |
| 17/18 | 16 | 39 | |
| 16/17 | 16 | 26 | |
| 2016 | 16 | 16 | |
| 15/16 | 8 | 17 | |
| 14/15 | 8 | 37 | |
| 13/14 | 28 | 21 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 26/27 | Không công bố | ||
| 25/26 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | 22,0 Tr € | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | 10,6 Tr € | |
| 12/13 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 11/12 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 10/11 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 08/09 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
5,0 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
25,0 Tr €
vào 19 tháng 12, 2018
- 25 thg 7, 2012: €400k, Stade Rennais
- 30 thg 5, 2013: €750k, Stade Rennais
- 19 thg 8, 2014: €2,50m, Stade Rennais
- 14 thg 1, 2015: €4,50m, Stade Rennais
- 6 thg 9, 2015: €6m, Stade Rennais
- 22 thg 2, 2016: €6m, Granada CF
- 1 thg 8, 2016: €6m, Watford
- 2 thg 1, 2018: €12m, Watford
- 28 thg 5, 2018: €15m, Watford
- 19 thg 12, 2018: €25m, Watford
- 8 thg 4, 2020: €20m, Watford
- 13 thg 10, 2020: €25m, Everton
- 15 thg 6, 2022: €22m, Everton
- 15 thg 9, 2022: €18m, Everton
- 3 thg 11, 2022: €12m, Everton
- 27 thg 5, 2024: €10m, Everton
- 16 thg 12, 2024: €8m, Everton
- 30 thg 5, 2025: €7m, Everton
- 18 thg 12, 2025: €6m, Neom Sports Club
- 4 thg 6, 2026: €5m, Neom Sports Club
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Abdoulaye Doucouré đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Abdoulaye Doucouré là Neom Sports Club.
Abdoulaye Doucouré mang áo số mấy?
- Abdoulaye Doucouré mang áo số 8. Câu lạc bộ là NEOM SC.
Abdoulaye Doucouré chơi vị trí nào?
- Abdoulaye Doucouré chơi ở vị trí Tiền vệ tấn công.
Abdoulaye Doucouré bao nhiêu tuổi?
- Abdoulaye Doucouré 33 tuổi, sinh ngày 1 tháng 1, 1993.
Giá trị thị trường của Abdoulaye Doucouré là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Abdoulaye Doucouré là 5,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 4 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Abdoulaye Doucouré là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Abdoulaye Doucouré là 25,0 Tr €, vào ngày 19 tháng 12, 2018.
Abdoulaye Doucouré đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Abdoulaye Doucouré đã thi đấu 388 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Abdoulaye Doucouré đã ghi được 49 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Abdoulaye Doucouré đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Abdoulaye Doucouré đã thi đấu 2 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Mali.
Abdoulaye Doucouré mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Abdoulaye Doucouré là Mali.
Abdoulaye Doucouré sinh ra ở đâu?
- Abdoulaye Doucouré sinh ra tại Meulan-en-Yvelines, Pháp.
Abdoulaye Doucouré cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Abdoulaye Doucouré là 1,83 m.
Abdoulaye Doucouré thuận chân nào?
- Abdoulaye Doucouré thuận chân phải.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.