CẦU THỦ
Đang thi đấu
Abdoulaye Sissako
Giá trị thị trường
2,0 Tr €
4 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Tiền vệ
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ phòng ngự
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 26 tháng 5, 1998
- Nơi sinh
- Clichy-la-Garenne, Pháp
- Chiều cao
- 1,81 m
- Quốc tịch
- Pháp
- Gia nhập CLB từ
- 1 tháng 7, 2025
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2028
- Người đại diện
- BMVP
Trận tiếp theo
Belgian Pro League
· AFAS Stadion, Mechelen
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 2026
Mùa giải
8
Số trận
178
Bàn thắng
8
Kiến tạo
13
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | JPL | Sint-Truidense VV | 30 | 1 | 3 | 4 | 0 |
| 24/25 | JPL | KV Kortrijk | 24 | 2 | 1 | 5 | 0 |
| 23/24 | JPL | KV Kortrijk | 25 | 0 | 1 | 3 | 0 |
| 22/23 | JPL | Zulte Waregem | 31 | 1 | 1 | 6 | 0 |
| 21/22 | JPL | Zulte Waregem | 18 | 2 | 2 | 6 | 1 |
| 20/21 | JPL | Zulte Waregem | 20 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 19/20 | JPL | Zulte Waregem | 20 | 1 | 4 | 2 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | JPL Play-Offs I | Sint-Truidense VV | 10 | 1 | 0 | 1 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 25/26 | 8 | 40 | |
| 24/25 | 27 | 26 | |
| 23/24 | 27 | 27 | |
| 22/23 | 6 | 31 | |
| 21/22 | 16 | 18 | |
| 20/21 | 6 | 25 | |
| 19/20 | 6 | 24 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | Chuyển nhượng | 500,0 N € | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 13/14 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 12/13 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do |
Giá trị thị trường
Hiện tại
2,0 Tr €
- 20 thg 3, 2017: €300k, AJ Auxerre
- 8 thg 1, 2019: €700k, LB Châteauroux
- 27 thg 6, 2019: €800k, LB Châteauroux
- 13 thg 12, 2019: €1,30m, Zulte Waregem
- 30 thg 3, 2020: €1,80m, Zulte Waregem
- 8 thg 4, 2020: €1,60m, Zulte Waregem
- 16 thg 10, 2020: €1,50m, Zulte Waregem
- 7 thg 6, 2021: €1,20m, Zulte Waregem
- 6 thg 1, 2022: €1m, Zulte Waregem
- 12 thg 4, 2022: €850k, Zulte Waregem
- 4 thg 11, 2022: €750k, Zulte Waregem
- 9 thg 6, 2023: €650k, Zulte Waregem
- 19 thg 12, 2023: €600k, KV Kortrijk
- 4 thg 6, 2024: €700k, KV Kortrijk
- 10 thg 12, 2025: €900k, Sint-Truidense VV
- 13 thg 3, 2026: €1,50m, Sint-Truidense VV
- 4 thg 6, 2026: €2m, Sint-Truidense VV
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Abdoulaye Sissako đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Abdoulaye Sissako là Sint-Truidense VV.
Abdoulaye Sissako mang áo số mấy?
- Abdoulaye Sissako mang áo số 8. Câu lạc bộ là Sint-Truiden.
Abdoulaye Sissako chơi vị trí nào?
- Abdoulaye Sissako chơi ở vị trí Tiền vệ phòng ngự.
Abdoulaye Sissako bao nhiêu tuổi?
- Abdoulaye Sissako 28 tuổi, sinh ngày 26 tháng 5, 1998.
Giá trị thị trường của Abdoulaye Sissako là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Abdoulaye Sissako là 2,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 4 tháng 6, 2026.
Abdoulaye Sissako đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Abdoulaye Sissako đã thi đấu 178 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Abdoulaye Sissako đã ghi được 8 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Abdoulaye Sissako mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Abdoulaye Sissako là Pháp.
Abdoulaye Sissako sinh ra ở đâu?
- Abdoulaye Sissako sinh ra tại Clichy-la-Garenne, Pháp.
Abdoulaye Sissako cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Abdoulaye Sissako là 1,81 m.
Abdoulaye Sissako thuận chân nào?
- Abdoulaye Sissako thuận chân phải.
Hợp đồng của Abdoulaye Sissako kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Abdoulaye Sissako có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2028.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.