CẦU THỦ
Đang thi đấu
Abdul Rahman Baba
Giá trị thị trường
2,0 Tr €
4 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Hậu vệ
- Vị trí cụ thể
- Hậu vệ trái
- Chân thuận
- Trái
- Sinh
- 2 tháng 7, 1994
- Nơi sinh
- Tamale, Ghana
- Chiều cao
- 1,79 m
- Quốc tịch
- Ghana
- Gia nhập CLB từ
- 10 tháng 7, 2023
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2027
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
16
Số trận
231
Bàn thắng
18
Kiến tạo
18
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Super League 1 | Panthessalonikios Athlitikos Omilos Konstantinoupoliton | 19 | 2 | 1 | 1 | 0 |
| 24/25 | Super League 1 | Panthessalonikios Athlitikos Omilos Konstantinoupoliton | 23 | 5 | 2 | 5 | 0 |
| 23/24 | Super League 1 | Panthessalonikios Athlitikos Omilos Konstantinoupoliton | 19 | 4 | 2 | 6 | 0 |
| 20/21 | Super League 1 | Panthessalonikios Athlitikos Omilos Konstantinoupoliton | 4 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 19/20 | LaLiga | RCD Mallorca | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 18/19 | Ligue 1 | Stade Reims | 11 | 1 | 1 | 3 | 0 |
| 18/19 | Bundesliga | FC Schalke 04 | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | Bundesliga | FC Schalke 04 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | Bundesliga | FC Schalke 04 | 13 | 0 | 2 | 2 | 0 |
| 15/16 | Premier League | Chelsea FC | 15 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 14/15 | Bundesliga | FC Augsburg | 31 | 0 | 5 | 4 | 0 |
| 12/13 | Bundesliga | SpVgg Greuther Fürth | 20 | 0 | 0 | 2 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Kypello Elladas | Panthessalonikios Athlitikos Omilos Konstantinoupoliton | 8 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 24/25 | Kypello Elladas | Panthessalonikios Athlitikos Omilos Konstantinoupoliton | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | Kypello Elladas | Panthessalonikios Athlitikos Omilos Konstantinoupoliton | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | FA Cup | Reading FC | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2021 | Kypello Elladas | Panthessalonikios Athlitikos Omilos Konstantinoupoliton | 4 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 19/20 | Copa del Rey | RCD Mallorca | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | DFB-Pokal | FC Schalke 04 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | DFB-Pokal | FC Schalke 04 | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 15/16 | FA Cup | Chelsea FC | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 15/16 | DFB-Pokal | FC Augsburg | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 12/13 | DFB-Pokal | SpVgg Greuther Fürth | 1 | 0 | 0 | 0 | 1 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Europa League | Panthessalonikios Athlitikos Omilos Konstantinoupoliton | 10 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 2025 | Europa League Qualifying | Panthessalonikios Athlitikos Omilos Konstantinoupoliton | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | Europa League | Panthessalonikios Athlitikos Omilos Konstantinoupoliton | 10 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 2024 | Champions League Qu. | Panthessalonikios Athlitikos Omilos Konstantinoupoliton | 4 | 1 | 1 | 2 | 0 |
| 2024 | Europa League Qualifying | Panthessalonikios Athlitikos Omilos Konstantinoupoliton | 2 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 2023 | UECL Quali | Panthessalonikios Athlitikos Omilos Konstantinoupoliton | 5 | 0 | 0 | 3 | 0 |
| 18/19 | Champions League | FC Schalke 04 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | Europa League | FC Schalke 04 | 6 | 1 | 0 | 2 | 0 |
| 15/16 | Champions League | Chelsea FC | 4 | 0 | 1 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 21 | 49 | 1 | |
| 24/25 | 21 | 41 | — | |
| 2023 | 12 | 2 | — | |
| 23/24 | 21 | 40 | — | |
| 2021 | 21 | 9 | — | |
| 2019 | 21 | 13 | — | |
| 19/20 | 18 | 3 | — | |
| 2018 | 14 | 2 | — | |
| 2018 | 14 | 7 | — | |
| 2016 | 14 | 24 | — | |
| 2015 | 17 | 1 | — | |
| 15/16 | 6 | 40 | — | |
| 14/15 | 12 | 32 | — | |
| 2013 | 18 | 1 | — |
Đội tuyển quốc gia
| Mùa giải | Quốc tịch | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 2026 | 17 | 3 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 23/24 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do |
Giá trị thị trường
Hiện tại
2,0 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
15,0 Tr €
vào 14 tháng 10, 2015
- 12 thg 6, 2012: €100k, Asante Kotoko
- 14 thg 6, 2012: €150k, Asante Kotoko
- 29 thg 1, 2013: €400k, Greuther Fürth
- 11 thg 3, 2013: €1m, Greuther Fürth
- 30 thg 6, 2013: €1,50m, Greuther Fürth
- 21 thg 8, 2014: €3m, Augsburg
- 4 thg 2, 2015: €5m, Augsburg
- 1 thg 7, 2015: €10m, Augsburg
- 14 thg 10, 2015: €15m, Chelsea
- 9 thg 2, 2016: €13m, Chelsea
- 1 thg 8, 2016: €12m, Chelsea
- 7 thg 2, 2017: €8m, FC Schalke 04
- 2 thg 1, 2018: €8m, Chelsea
- 5 thg 6, 2018: €8m, FC Schalke 04
- 18 thg 12, 2018: €5m, FC Schalke 04
- 3 thg 6, 2019: €5m, Stade Reims
- 20 thg 12, 2019: €3m, RCD Mallorca
- 8 thg 4, 2020: €2,40m, RCD Mallorca
- 13 thg 10, 2020: €2,40m, Chelsea
- 30 thg 5, 2021: €2,50m, Panthessalonikios Athlitikos Omilos Konstantinoupoliton
- 24 thg 11, 2021: €2,50m, Reading
- 13 thg 5, 2022: €2,20m, Reading
- 14 thg 9, 2022: €2m, Reading
- 27 thg 10, 2022: €1,80m, Reading
- 1 thg 6, 2023: €1,20m, Chelsea
- 20 thg 12, 2023: €1,50m, Panthessalonikios Athlitikos Omilos Konstantinoupoliton
- 30 thg 5, 2024: €2m, Panthessalonikios Athlitikos Omilos Konstantinoupoliton
- 4 thg 6, 2026: €2m, Panthessalonikios Athlitikos Omilos Konstantinoupoliton
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Abdul Rahman Baba đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Abdul Rahman Baba là Panthessalonikios Athlitikos Omilos Konstantinoupoliton.
Abdul Rahman Baba mang áo số mấy?
- Abdul Rahman Baba mang áo số 21. Câu lạc bộ là PAOK.
Abdul Rahman Baba chơi vị trí nào?
- Abdul Rahman Baba chơi ở vị trí Hậu vệ trái.
Abdul Rahman Baba bao nhiêu tuổi?
- Abdul Rahman Baba 32 tuổi, sinh ngày 2 tháng 7, 1994.
Giá trị thị trường của Abdul Rahman Baba là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Abdul Rahman Baba là 2,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 4 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Abdul Rahman Baba là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Abdul Rahman Baba là 15,0 Tr €, vào ngày 14 tháng 10, 2015.
Abdul Rahman Baba đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Abdul Rahman Baba đã thi đấu 231 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Abdul Rahman Baba đã ghi được 18 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Abdul Rahman Baba đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Abdul Rahman Baba đã thi đấu 52 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Ghana. Abdul Rahman Baba đã ghi được 1 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Abdul Rahman Baba mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Abdul Rahman Baba là Ghana.
Abdul Rahman Baba sinh ra ở đâu?
- Abdul Rahman Baba sinh ra tại Tamale, Ghana.
Abdul Rahman Baba cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Abdul Rahman Baba là 1,79 m.
Abdul Rahman Baba thuận chân nào?
- Abdul Rahman Baba thuận chân trái.
Hợp đồng của Abdul Rahman Baba kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Abdul Rahman Baba có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2027.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.