CẦU THỦ
Đang thi đấu
Abdullah Al-Hafith
Giá trị thị trường
150,0 N €
4 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Hậu vệ
- Vị trí cụ thể
- Trung vệ
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 25 tháng 12, 1992
- Nơi sinh
- Dammam, Ả Rập Xê-út
- Chiều cao
- 1,88 m
- Quốc tịch
- Ả Rập Xê-út
- Gia nhập CLB từ
- 6 tháng 9, 2025
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2028
- Người đại diện
- Sport Plan
Trận tiếp theo
Saudi Pro League
· Al Ettifaq Club Stadium, Dammam
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 17 | 31 | — | |
| 24/25 | 17 | 30 | 11 | |
| 2019 | 17 | 3 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 13/14 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 12/13 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do |
Giá trị thị trường
Hiện tại
150,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
750,0 N €
vào 1 tháng 6, 2018
- 2 thg 2, 2012: €100k, Leiria
- 14 thg 6, 2012: €300k, Leiria
- 2 thg 7, 2013: €300k, Al-Hilal
- 6 thg 7, 2014: €100k, Al-Hilal
- 25 thg 11, 2016: €300k, Al-Hilal
- 30 thg 6, 2017: €450k, Al-Hilal
- 20 thg 12, 2017: €650k, Al-Hilal
- 1 thg 6, 2018: €750k, Al-Hilal
- 8 thg 1, 2019: €350k, Al-Hilal
- 1 thg 6, 2019: €350k, Al-Ettifaq
- 7 thg 1, 2020: €350k, Al-Hilal
- 8 thg 4, 2020: €300k, Al-Hilal
- 31 thg 1, 2021: €250k, Al-Wehda
- 18 thg 6, 2021: €150k, Al-Wehda
- 6 thg 1, 2022: €75k, Al-Ittihad
- 30 thg 6, 2022: €75k, Al-Wehda
- 2 thg 12, 2022: €25k, Al-Wehda
- 12 thg 6, 2023: €200k, Al-Wehda
- 15 thg 12, 2023: €225k, Al-Wehda
- 4 thg 6, 2024: €250k, Al-Wehda
- 13 thg 12, 2024: €225k, Al-Wehda
- 27 thg 5, 2025: €200k, Al-Wehda
- 18 thg 12, 2025: €175k, Al-Khaleej Club (Saihat)
- 4 thg 6, 2026: €150k, Al-Khaleej Club (Saihat)
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Abdullah Al-Hafith đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Abdullah Al-Hafith là Al-Khaleej Club (Saihat).
Abdullah Al-Hafith mang áo số mấy?
- Abdullah Al-Hafith mang áo số 17. Câu lạc bộ là Al-Khaleej.
Abdullah Al-Hafith chơi vị trí nào?
- Abdullah Al-Hafith chơi ở vị trí Trung vệ.
Abdullah Al-Hafith bao nhiêu tuổi?
- Abdullah Al-Hafith 33 tuổi, sinh ngày 25 tháng 12, 1992.
Giá trị thị trường của Abdullah Al-Hafith là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Abdullah Al-Hafith là 150,0 N €, được ghi nhận vào ngày 4 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Abdullah Al-Hafith là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Abdullah Al-Hafith là 750,0 N €, vào ngày 1 tháng 6, 2018.
Abdullah Al-Hafith đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Abdullah Al-Hafith đã thi đấu 2 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Ả Rập Xê-út.
Abdullah Al-Hafith mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Abdullah Al-Hafith là Ả Rập Xê-út.
Abdullah Al-Hafith sinh ra ở đâu?
- Abdullah Al-Hafith sinh ra tại Dammam, Ả Rập Xê-út.
Abdullah Al-Hafith cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Abdullah Al-Hafith là 1,88 m.
Abdullah Al-Hafith thuận chân nào?
- Abdullah Al-Hafith thuận chân phải.
Hợp đồng của Abdullah Al-Hafith kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Abdullah Al-Hafith có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2028.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.