CẦU THỦ
Đang thi đấu
Adam Dzwigala
Giá trị thị trường
800,0 N €
27 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Hậu vệ
- Vị trí cụ thể
- Trung vệ
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 25 tháng 9, 1995
- Nơi sinh
- Warszawa, Ba Lan
- Chiều cao
- 1,85 m
- Quốc tịch
- Ba Lan
- Gia nhập CLB từ
- 17 tháng 12, 2020
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2027
Trận tiếp theo
2. Bundesliga
· Millerntor-Stadion, Hamburg Norderstedt
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
3
Số trận
52
Bàn thắng
2
Kiến tạo
2
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Bundesliga | FC St. Pauli | 19 | 1 | 1 | 5 | 0 |
| 24/25 | Bundesliga | FC St. Pauli | 16 | 0 | 0 | 2 | 1 |
| 19/20 | Liga Portugal | Desportivo Aves (- 2020) | 16 | 0 | 1 | 4 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24/25 | DFB-Pokal | FC St. Pauli | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 25/26 | 25 | 31 | |
| 24/25 | 25 | 33 | |
| 23/24 | 25 | 3 | |
| 2022 | 25 | 2 | |
| 21/22 | 25 | 3 | |
| 19/20 | 4 | 19 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 20/21 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 14/15 | Chuyển nhượng | 250,0 N € | |
| 12/13 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
800,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
900,0 N €
vào 14 tháng 10, 2025
- 9 thg 9, 2012: €50k, Jagiellonia
- 22 thg 7, 2013: €250k, Jagiellonia
- 21 thg 7, 2014: €350k, Lechia Gdansk
- 5 thg 3, 2015: €250k, Lechia Gdansk
- 30 thg 6, 2015: €200k, Lechia Gdansk
- 10 thg 1, 2016: €175k, Górnik Zabrze
- 28 thg 3, 2016: €175k, Lechia Gdansk
- 24 thg 7, 2016: €150k, Lechia Gdansk
- 21 thg 1, 2017: €150k, Gornik Leczna
- 5 thg 7, 2017: €100k, Wisla Plock
- 3 thg 7, 2018: €250k, Wisla Plock
- 25 thg 1, 2019: €350k, Wisla Plock
- 30 thg 12, 2019: €500k, Desportivo Aves
- 8 thg 4, 2020: €400k, Desportivo Aves
- 10 thg 11, 2020: €400k, Without Club
- 8 thg 2, 2021: €400k, FC St. Pauli
- 6 thg 6, 2024: €600k, FC St. Pauli
- 14 thg 10, 2025: €900k, FC St. Pauli
- 27 thg 5, 2026: €800k, FC St. Pauli
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Adam Dzwigala đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Adam Dzwigala là FC St. Pauli.
Adam Dzwigala mang áo số mấy?
- Adam Dzwigala mang áo số 25. Câu lạc bộ là St. Pauli.
Adam Dzwigala chơi vị trí nào?
- Adam Dzwigala chơi ở vị trí Trung vệ.
Adam Dzwigala bao nhiêu tuổi?
- Adam Dzwigala 31 tuổi, sinh ngày 25 tháng 9, 1995.
Giá trị thị trường của Adam Dzwigala là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Adam Dzwigala là 800,0 N €, được ghi nhận vào ngày 27 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Adam Dzwigala là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Adam Dzwigala là 900,0 N €, vào ngày 14 tháng 10, 2025.
Adam Dzwigala đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Adam Dzwigala đã thi đấu 52 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Adam Dzwigala đã ghi được 2 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Adam Dzwigala mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Adam Dzwigala là Ba Lan.
Adam Dzwigala sinh ra ở đâu?
- Adam Dzwigala sinh ra tại Warszawa, Ba Lan.
Adam Dzwigala cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Adam Dzwigala là 1,85 m.
Adam Dzwigala thuận chân nào?
- Adam Dzwigala thuận chân phải.
Hợp đồng của Adam Dzwigala kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Adam Dzwigala có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2027.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.