CẦU THỦ
Đang thi đấu
Adam Masina
Giá trị thị trường
1,0 Tr €
9 tháng 4, 2026
Câu lạc bộ
Hậu vệ
- Vị trí cụ thể
- Trung vệ
- Chân thuận
- Trái
- Sinh
- 2 tháng 1, 1994
- Nơi sinh
- Khouribga, Ma-rốc
- Chiều cao
- 1,91 m
- Quốc tịch
- Ma-rốc
- Gia nhập CLB từ
- 1 tháng 7, 2024
- Người đại diện
- CALLERIGROUP
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
10
Số trận
239
Bàn thắng
7
Kiến tạo
13
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Serie A | Torino FC | 5 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 24/25 | Serie A | Torino FC | 28 | 1 | 3 | 5 | 0 |
| 23/24 | Serie A | Torino FC | 16 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | Serie A | Udinese Calcio | 4 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 22/23 | Serie A | Udinese Calcio | 14 | 2 | 0 | 2 | 0 |
| 21/22 | Premier League | Watford FC | 15 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 19/20 | Premier League | Watford FC | 26 | 1 | 0 | 3 | 0 |
| 18/19 | Premier League | Watford FC | 14 | 0 | 1 | 5 | 0 |
| 17/18 | Serie A | Bologna Football Club 1909 | 34 | 0 | 1 | 8 | 1 |
| 16/17 | Serie A | Bologna Football Club 1909 | 32 | 1 | 0 | 6 | 1 |
| 15/16 | Serie A | Bologna Football Club 1909 | 33 | 2 | 4 | 8 | 1 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Italy Cup | Torino FC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | Italy Cup | Torino FC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | Italy Cup | Udinese Calcio | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 22/23 | Italy Cup | Udinese Calcio | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | FA Cup | Watford FC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | FA Cup | Watford FC | 4 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 17/18 | Italy Cup | Bologna Football Club 1909 | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 16/17 | Italy Cup | Bologna Football Club 1909 | 2 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 15/16 | Italy Cup | Bologna Football Club 1909 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Đội tuyển quốc gia
| Mùa giải | Giải đấu | Quốc tịch | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Africa Cup Of Nations | Morocco | 5 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 2025 | 5 | 14 | |
| 2024 | 5 | 17 | |
| 24/25 | 5 | 39 | |
| 23/24 | 3 | 15 | |
| 22/23 | 3 | 21 | |
| 2021 | 11 | 1 | |
| 21/22 | 11 | 33 | |
| 19/20 | 11 | 30 | |
| 18/19 | 11 | 43 | |
| 17/18 | 25 | 37 | |
| 16/17 | 25 | 38 | |
| 15/16 | 25 | 37 | |
| 2014 | 2 | 1 | |
| 2013 | 2 | 3 |
Đội tuyển quốc gia
| Mùa giải | Quốc tịch | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 25/26 | 25 | 7 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | Không công bố | ||
| 24/25 | Chuyển nhượng | 1,0 Tr € | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | 5,0 Tr € | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | 5,0 Tr € | |
| 14/15 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 12/13 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 12/13 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do |
Giá trị thị trường
Hiện tại
1,0 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
7,0 Tr €
vào 7 tháng 6, 2018
- 7 thg 10, 2013: €100k, Bologna U19
- 8 thg 5, 2014: €75k, Bologna U19
- 10 thg 2, 2015: €300k, Bologna
- 29 thg 6, 2015: €800k, Bologna
- 5 thg 11, 2015: €1,50m, Bologna
- 4 thg 1, 2016: €2m, Bologna
- 15 thg 7, 2016: €4m, Bologna
- 29 thg 12, 2017: €6m, Bologna
- 7 thg 6, 2018: €7m, Bologna
- 19 thg 12, 2018: €7m, Watford
- 12 thg 9, 2019: €5m, Watford
- 10 thg 12, 2019: €4m, Watford
- 9 thg 3, 2020: €7m, Watford
- 8 thg 4, 2020: €5,50m, Watford
- 15 thg 10, 2020: €4,50m, Watford
- 23 thg 12, 2021: €4m, Watford
- 15 thg 6, 2022: €3m, Watford
- 11 thg 11, 2022: €2,50m, Udinese
- 20 thg 12, 2023: €1,50m, Udinese
- 5 thg 6, 2024: €1,50m, Torino FC
- 23 thg 12, 2025: €1,40m, Torino FC
- 9 thg 4, 2026: €1m, Without Club
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Adam Masina đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Adam Masina là Torino FC.
Adam Masina mang áo số mấy?
- Adam Masina mang áo số 5. Câu lạc bộ là Torino.
Adam Masina chơi vị trí nào?
- Adam Masina chơi ở vị trí Trung vệ.
Adam Masina bao nhiêu tuổi?
- Adam Masina 32 tuổi, sinh ngày 2 tháng 1, 1994.
Giá trị thị trường của Adam Masina là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Adam Masina là 1,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 9 tháng 4, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Adam Masina là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Adam Masina là 7,0 Tr €, vào ngày 7 tháng 6, 2018.
Adam Masina đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Adam Masina đã thi đấu 239 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Adam Masina đã ghi được 7 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Adam Masina đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Adam Masina đã thi đấu 28 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Ma-rốc.
Adam Masina mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Adam Masina là Ma-rốc.
Adam Masina sinh ra ở đâu?
- Adam Masina sinh ra tại Khouribga, Ma-rốc.
Adam Masina cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Adam Masina là 1,91 m.
Adam Masina thuận chân nào?
- Adam Masina thuận chân trái.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.