CẦU THỦ
Đang thi đấu
Adam Sørensen
Giá trị thị trường
800,0 N €
25 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Hậu vệ
- Vị trí cụ thể
- Hậu vệ trái
- Chân thuận
- Trái
- Sinh
- 11 tháng 11, 2000
- Nơi sinh
- Herlev, Đan Mạch
- Chiều cao
- 1,73 m
- Quốc tịch
- Đan Mạch
- Gia nhập CLB từ
- 1 tháng 1, 2025
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2029
- Người đại diện
- Pro 11 Management
Trận tiếp theo
Superliga
· Right to Dream Park, Farum
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
4
Số trận
43
Bàn thắng
1
Kiến tạo
6
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Superliga | Odense Boldklub | 21 | 1 | 2 | 3 | 0 |
| 22/23 | Superliga | Lyngby Boldklub | 16 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 19/20 | Superliga | Lyngby Boldklub | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | Superliga | Lyngby Boldklub | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Oddset Pokalen | Odense Boldklub | 2 | 0 | 3 | 0 | 0 |
| 22/23 | Oddset Pokalen | Lyngby Boldklub | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | Oddset Pokalen | Lyngby Boldklub | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 25/26 | 3 | 25 | |
| 2024 | 30 | 12 | |
| 23/24 | 30 | 14 | |
| 2022 | 17 | 17 | |
| 2021 | 17 | 3 | |
| 19/20 | 17 | 10 | |
| 2018 | 17 | 4 | |
| 2018 | 17 | 1 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 24/25 | Chuyển nhượng | 600,0 N € | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | 1,0 Tr € | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
800,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
900,0 N €
vào 29 tháng 6, 2023
- 2 thg 6, 2018: €150k, Lyngby BK U19
- 21 thg 12, 2018: €150k, Lyngby BK
- 22 thg 12, 2019: €100k, Lyngby BK
- 23 thg 12, 2020: €50k, Lyngby BK
- 6 thg 10, 2021: €300k, Lyngby BK
- 28 thg 12, 2021: €350k, Lyngby BK
- 20 thg 6, 2022: €400k, Lyngby BK
- 29 thg 6, 2023: €900k, Bodø/Glimt
- 17 thg 9, 2024: €800k, Bodø/Glimt
- 12 thg 12, 2024: €750k, Bodø/Glimt
- 16 thg 6, 2025: €800k, Odense Boldklub
- 15 thg 12, 2025: €900k, Odense Boldklub
- 25 thg 5, 2026: €800k, Odense Boldklub
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Adam Sørensen đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Adam Sørensen là Odense Boldklub.
Adam Sørensen mang áo số mấy?
- Adam Sørensen mang áo số 3. Câu lạc bộ là Odense BK.
Adam Sørensen chơi vị trí nào?
- Adam Sørensen chơi ở vị trí Hậu vệ trái.
Adam Sørensen bao nhiêu tuổi?
- Adam Sørensen 25 tuổi, sinh ngày 11 tháng 11, 2000.
Giá trị thị trường của Adam Sørensen là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Adam Sørensen là 800,0 N €, được ghi nhận vào ngày 25 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Adam Sørensen là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Adam Sørensen là 900,0 N €, vào ngày 29 tháng 6, 2023.
Adam Sørensen đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Adam Sørensen đã thi đấu 43 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Adam Sørensen đã ghi được 1 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Adam Sørensen đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Adam Sørensen đã thi đấu 8 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Đan Mạch.
Adam Sørensen mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Adam Sørensen là Đan Mạch.
Adam Sørensen sinh ra ở đâu?
- Adam Sørensen sinh ra tại Herlev, Đan Mạch.
Adam Sørensen cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Adam Sørensen là 1,73 m.
Adam Sørensen thuận chân nào?
- Adam Sørensen thuận chân trái.
Hợp đồng của Adam Sørensen kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Adam Sørensen có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2029.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.