CẦU THỦ
Đã giải nghệ
Ádám Szalai
Câu lạc bộ gần nhất
Tiền đạo
- Vị trí cụ thể
- Tiền đạo trung tâm
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 9 tháng 12, 1987
- Nơi sinh
- Budapest, Hungary
- Chiều cao
- 1,93 m
- Quốc tịch
- Hungary
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 20/21
Mùa giải
11
Số trận
245
Bàn thắng
52
Kiến tạo
25
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 20/21 | Bundesliga | 1.FSV Mainz 05 | 18 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 19/20 | Bundesliga | 1.FSV Mainz 05 | 27 | 1 | 1 | 1 | 0 |
| 18/19 | Bundesliga | TSG 1899 Hoffenheim | 30 | 6 | 5 | 3 | 0 |
| 17/18 | Bundesliga | TSG 1899 Hoffenheim | 18 | 5 | 1 | 2 | 0 |
| 16/17 | Bundesliga | TSG 1899 Hoffenheim | 22 | 8 | 1 | 2 | 0 |
| 15/16 | Bundesliga | Hannover 96 | 12 | 0 | 1 | 2 | 0 |
| 15/16 | Bundesliga | TSG 1899 Hoffenheim | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 14/15 | Bundesliga | TSG 1899 Hoffenheim | 26 | 4 | 4 | 2 | 1 |
| 13/14 | Bundesliga | FC Schalke 04 | 28 | 7 | 3 | 2 | 0 |
| 12/13 | Bundesliga | 1.FSV Mainz 05 | 29 | 13 | 3 | 6 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 20/21 | DFB-Pokal | 1.FSV Mainz 05 | 2 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | DFB-Pokal | TSG 1899 Hoffenheim | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | DFB-Pokal | TSG 1899 Hoffenheim | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 16/17 | DFB-Pokal | TSG 1899 Hoffenheim | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 15/16 | DFB-Pokal | TSG 1899 Hoffenheim | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 14/15 | DFB-Pokal | TSG 1899 Hoffenheim | 1 | 1 | 2 | 0 | 0 |
| 13/14 | DFB-Pokal | FC Schalke 04 | 3 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 12/13 | DFB-Pokal | 1.FSV Mainz 05 | 4 | 2 | 3 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 18/19 | Champions League | TSG 1899 Hoffenheim | 5 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 2017 | Champions League Qu. | TSG 1899 Hoffenheim | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | Europa League | TSG 1899 Hoffenheim | 1 | 0 | 0 | 1 | 1 |
| 13/14 | Champions League | FC Schalke 04 | 7 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2013 | Champions League Qu. | FC Schalke 04 | 2 | 2 | 1 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 2022 | 11 | 6 | |
| 21/22 | 28 | 14 | |
| 20/21 | 28 | 23 | |
| 19/20 | 28 | 31 | |
| 2019 | 28 | 2 | |
| 18/19 | 28 | 39 | |
| 17/18 | 28 | 27 | |
| 2016 | 28 | 13 | |
| 16/17 | 28 | 33 | |
| 2015 | 28 | 6 | |
| 14/15 | 28 | 35 | |
| 13/14 | 28 | 47 |
Giá trị thị trường
Cao nhất từ trước đến nay
7,0 Tr €
vào 13 tháng 1, 2013
Định giá tính đến
Câu hỏi thường gặp
CLB cuối cùng Ádám Szalai từng thi đấu là đội nào?
- CLB cuối cùng chúng tôi ghi nhận được cho Ádám Szalai trước đây là 1.FSV Mainz 05.
Ádám Szalai từng mang áo số mấy?
- Ádám Szalai đã mang áo số 11 trong mùa giải 2022. Câu lạc bộ khi đó là FC Basel 1893.
Ádám Szalai từng chơi vị trí nào?
- Ádám Szalai đã chơi ở vị trí Tiền đạo trung tâm.
Ádám Szalai bao nhiêu tuổi?
- Ádám Szalai 38 tuổi, sinh ngày 9 tháng 12, 1987.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Ádám Szalai là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Ádám Szalai là 7,0 Tr €, vào ngày 13 tháng 1, 2013.
Ádám Szalai đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Ádám Szalai đã thi đấu 245 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Ádám Szalai đã ghi được 52 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Ádám Szalai mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Ádám Szalai là Hungary.
Ádám Szalai sinh ra ở đâu?
- Ádám Szalai sinh ra tại Budapest, Hungary.
Ádám Szalai cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Ádám Szalai là 1,93 m.
Ádám Szalai từng thuận chân nào?
- Ádám Szalai từng thuận chân phải.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.