CẦU THỦ
Đang thi đấu
Adem Ljajic
Giá trị thị trường
400,0 N €
10 tháng 6, 2024
Câu lạc bộ
Tiền vệ
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ tấn công
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 29 tháng 9, 1991
- Nơi sinh
- Novi Pazar, Jugoslawien (SFR)
- Chiều cao
- 1,82 m
- Quốc tịch
- Serbia
- Gia nhập CLB từ
- 14 tháng 9, 2023
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2027
- Người đại diện
- LIAN Sports Group
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 2025
Mùa giải
14
Số trận
295
Bàn thắng
67
Kiến tạo
62
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 23/24 | Süper Lig | Fatih Karagümrük | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | Süper Lig | Fatih Karagümrük | 9 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 20/21 | Süper Lig | Beşiktaş Jimnastik Kulübü | 22 | 2 | 4 | 3 | 0 |
| 19/20 | Süper Lig | Beşiktaş Jimnastik Kulübü | 24 | 5 | 6 | 5 | 0 |
| 18/19 | Süper Lig | Beşiktaş Jimnastik Kulübü | 27 | 9 | 12 | 7 | 0 |
| 18/19 | Serie A | Torino FC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | Serie A | Torino FC | 27 | 6 | 9 | 2 | 0 |
| 16/17 | Serie A | Torino FC | 33 | 10 | 7 | 5 | 0 |
| 15/16 | Serie A | Inter Milan | 25 | 3 | 3 | 2 | 0 |
| 15/16 | Serie A | Associazione Sportiva Roma | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 14/15 | Serie A | Associazione Sportiva Roma | 32 | 8 | 2 | 2 | 0 |
| 13/14 | Serie A | Associazione Sportiva Roma | 28 | 6 | 6 | 5 | 0 |
| 12/13 | Serie A | ACF Fiorentina | 28 | 11 | 5 | 2 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 17/18 | Italy Cup | Torino FC | 1 | 0 | 3 | 0 | 0 |
| 16/17 | Italy Cup | Torino FC | 3 | 2 | 2 | 0 | 0 |
| 15/16 | Italy Cup | Inter Milan | 3 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 14/15 | Italy Cup | Associazione Sportiva Roma | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 13/14 | Italy Cup | Associazione Sportiva Roma | 4 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 12/13 | Italy Cup | ACF Fiorentina | 3 | 1 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | UECL Quali | FK Novi Pazar | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2020 | Europa League Qualifying | Beşiktaş Jimnastik Kulübü | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | Europa League | Beşiktaş Jimnastik Kulübü | 4 | 2 | 0 | 2 | 0 |
| 18/19 | Europa League | Beşiktaş Jimnastik Kulübü | 5 | 0 | 2 | 1 | 0 |
| 14/15 | Champions League | Associazione Sportiva Roma | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 14/15 | Europa League | Associazione Sportiva Roma | 3 | 1 | 0 | 2 | 0 |
| 2013 | Europa League Qualifying | ACF Fiorentina | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 2025 | 22 | 4 | 3 | |
| 24/25 | 22 | 28 | 27 | |
| 2023 | 10 | 11 | — | |
| 2023 | 10 | 2 | — | |
| 2021 | 22 | 1 | — | |
| 20/21 | 22 | 31 | — | |
| 19/20 | 22 | 30 | — | |
| 18/19 | 22 | 33 | — | |
| 2018 | 10 | 2 | — | |
| 17/18 | 10 | 34 | — | |
| 16/17 | 10 | 37 | — | |
| 2015 | 22 | 2 | — | |
| 15/16 | 22 | 37 | — | |
| 14/15 | 8 | 49 | — | |
| 13/14 | 8 | 40 | — | |
| 2013 | 22 | 1 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 23/24 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | 6,5 Tr € | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | 9,0 Tr € | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 13/14 | Chuyển nhượng | 12,0 Tr € |
Giá trị thị trường
Hiện tại
400,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
15,0 Tr €
vào 4 tháng 1, 2016
- 28 thg 9, 2008: €600k, Partizan
- 18 thg 12, 2008: €1m, Partizan
- 16 thg 1, 2009: €3m, Partizan
- 1 thg 5, 2009: €4m, Partizan
- 13 thg 10, 2009: €4,50m, Partizan
- 27 thg 1, 2010: €7m, Fiorentina
- 10 thg 1, 2011: €8,50m, Fiorentina
- 11 thg 1, 2012: €7,50m, Fiorentina
- 8 thg 6, 2012: €6,50m, Fiorentina
- 9 thg 4, 2013: €7,50m, Fiorentina
- 19 thg 6, 2013: €12m, Fiorentina
- 7 thg 1, 2014: €12m, AS Roma
- 1 thg 7, 2014: €11m, AS Roma
- 7 thg 1, 2015: €13,50m, AS Roma
- 4 thg 1, 2016: €15m, Inter
- 15 thg 7, 2016: €12m, AS Roma
- 14 thg 10, 2016: €10m, Torino
- 2 thg 1, 2017: €11m, Torino
- 29 thg 12, 2017: €13m, Torino
- 4 thg 1, 2019: €13m, Besiktas
- 4 thg 6, 2019: €12m, Besiktas
- 3 thg 1, 2020: €11m, Besiktas
- 8 thg 4, 2020: €9m, Besiktas
- 4 thg 8, 2020: €8m, Besiktas
- 12 thg 10, 2020: €7,50m, Besiktas
- 23 thg 12, 2020: €5m, Besiktas
- 16 thg 3, 2021: €5,50m, Besiktas
- 21 thg 5, 2021: €6m, Besiktas
- 12 thg 10, 2021: €3,80m, Besiktas
- 4 thg 1, 2022: €2,30m, Besiktas
- 31 thg 3, 2022: €1,50m, Besiktas
- 1 thg 6, 2022: €1m, Besiktas
- 7 thg 10, 2022: €800k, Without Club
- 14 thg 3, 2023: €800k, Karagümrük
- 8 thg 6, 2023: €500k, Karagümrük
- 27 thg 12, 2023: €500k, FK Novi Pazar
- 10 thg 6, 2024: €400k, FK Novi Pazar
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Adem Ljajic đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Adem Ljajic là FK Novi Pazar.
Adem Ljajic mang áo số mấy?
- Adem Ljajic mang áo số 22. Câu lạc bộ là Novi Pazar.
Adem Ljajic chơi vị trí nào?
- Adem Ljajic chơi ở vị trí Tiền vệ tấn công.
Adem Ljajic bao nhiêu tuổi?
- Adem Ljajic 34 tuổi, sinh ngày 29 tháng 9, 1991.
Giá trị thị trường của Adem Ljajic là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Adem Ljajic là 400,0 N €, được ghi nhận vào ngày 10 tháng 6, 2024.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Adem Ljajic là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Adem Ljajic là 15,0 Tr €, vào ngày 4 tháng 1, 2016.
Adem Ljajic đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Adem Ljajic đã thi đấu 295 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Adem Ljajic đã ghi được 67 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Adem Ljajic đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Adem Ljajic đã thi đấu 47 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Serbia. Adem Ljajic đã ghi được 9 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Adem Ljajic mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Adem Ljajic là Serbia.
Adem Ljajic sinh ra ở đâu?
- Adem Ljajic sinh ra tại Novi Pazar, Jugoslawien (SFR).
Adem Ljajic cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Adem Ljajic là 1,82 m.
Adem Ljajic thuận chân nào?
- Adem Ljajic thuận chân phải.
Hợp đồng của Adem Ljajic kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Adem Ljajic có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2027.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.