CẦU THỦ
Đang thi đấu
Ademola Lookman
Giá trị thị trường
40,0 Tr €
5 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Tiền đạo
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ cánh trái
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 20 tháng 10, 1997
- Nơi sinh
- London, Anh
- Chiều cao
- 1,74 m
- Quốc tịch
- Nigeria
- Gia nhập CLB từ
- 4 tháng 8, 2022
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2030
- Người đại diện
- ROOF
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
13
Số trận
305
Bàn thắng
88
Kiến tạo
48
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Serie A | Atalanta BC | 12 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 25/26 | LaLiga | Atlético de Madrid | 12 | 4 | 0 | 1 | 0 |
| 24/25 | Serie A | Atalanta BC | 31 | 15 | 5 | 4 | 0 |
| 23/24 | Serie A | Atalanta BC | 31 | 11 | 8 | 4 | 0 |
| 22/23 | Serie A | Atalanta BC | 31 | 13 | 8 | 3 | 0 |
| 21/22 | Premier League | Leicester City | 26 | 6 | 0 | 2 | 0 |
| 20/21 | Premier League | Fulham FC | 34 | 4 | 4 | 5 | 0 |
| 19/20 | Bundesliga | RB Leipzig | 11 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | Premier League | Everton FC | 21 | 0 | 2 | 0 | 0 |
| 17/18 | Bundesliga | RB Leipzig | 11 | 5 | 4 | 1 | 0 |
| 17/18 | Premier League | Everton FC | 7 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | Premier League | Everton FC | 8 | 1 | 0 | 0 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Copa del Rey | Atlético de Madrid | 4 | 3 | 2 | 0 | 0 |
| 2025 | Supercoppa Italiana | Atalanta BC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | Italy Cup | Atalanta BC | 3 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 22/23 | Italy Cup | Atalanta BC | 2 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | FA Cup | Leicester City | 2 | 0 | 2 | 0 | 0 |
| 19/20 | DFB-Pokal | RB Leipzig | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | FA Cup | Everton FC | 2 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | FA Cup | Everton FC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | FA Cup | 3 | 2 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Champions League | Atlético de Madrid | 8 | 2 | 2 | 1 | 0 |
| 25/26 | Champions League | Atalanta BC | 7 | 1 | 2 | 0 | 0 |
| 24/25 | Champions League | Atalanta BC | 7 | 5 | 2 | 0 | 0 |
| 2024 | UEFA Super Cup | Atalanta BC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | Europa League | Atalanta BC | 11 | 5 | 1 | 2 | 0 |
| 21/22 | Europa League | Leicester City | 4 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 19/20 | Champions League | RB Leipzig | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2017 | Europa League Qualifying | Everton FC | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | Europa League | Everton FC | 3 | 2 | 0 | 1 | 0 |
Đội tuyển quốc gia
| Mùa giải | Giải đấu | Quốc tịch | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Africa Cup Of Nations | Nigeria | 6 | 3 | 4 | 1 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 2026 | 22 | 26 | |
| 25/26 | 11 | 21 | |
| 24/25 | 11 | 43 | |
| 23/24 | 11 | 47 | |
| 22/23 | 11 | 34 | |
| 21/22 | 37 | 40 | |
| 2020 | 17 | 2 | |
| 20/21 | 19 | 35 | |
| 19/20 | 17 | 40 | |
| 2018 | 18 | 14 | |
| 18/19 | 31 | 32 | |
| 2017 | 31 | 16 | |
| 17/18 | 31 | 27 | |
| 2016 | 7 | 3 |
Đội tuyển quốc gia
| Mùa giải | Quốc tịch | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 25/26 | 7 | 7 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | 35,0 Tr € | ||
| 22/23 | Chuyển nhượng | 16,1 Tr € | |
| 21/22 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 21/22 | Cho mượn | — | |
| 20/21 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 20/21 | Cho mượn | — | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | 18,0 Tr € | |
| 17/18 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 17/18 | Cho mượn | — | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | 8,8 Tr € |
Giá trị thị trường
Hiện tại
40,0 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
60,0 Tr €
vào 25 tháng 3, 2025
- 20 thg 4, 2016: €500k, Charlton
- 11 thg 10, 2016: €1,50m, Charlton
- 20 thg 2, 2017: €5m, Everton
- 2 thg 1, 2018: €7m, Everton
- 5 thg 6, 2018: €12m, Leipzig
- 17 thg 10, 2018: €20m, Everton
- 17 thg 12, 2019: €17m, Leipzig
- 8 thg 4, 2020: €13,50m, Leipzig
- 16 thg 9, 2020: €10m, Leipzig
- 13 thg 10, 2020: €10m, Fulham
- 18 thg 3, 2021: €13m, Fulham
- 8 thg 6, 2021: €11m, Fulham
- 23 thg 12, 2021: €9m, Leicester
- 15 thg 6, 2022: €10m, Leicester
- 11 thg 11, 2022: €20m, Atalanta BC
- 21 thg 3, 2023: €30m, Atalanta BC
- 5 thg 6, 2024: €40m, Atalanta BC
- 18 thg 12, 2024: €55m, Atalanta BC
- 25 thg 3, 2025: €60m, Atalanta BC
- 7 thg 10, 2025: €40m, Atalanta BC
- 23 thg 12, 2025: €35m, Atalanta BC
- 16 thg 3, 2026: €40m, Atlético
- 5 thg 6, 2026: €40m, Atlético
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Ademola Lookman đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Ademola Lookman là Atalanta BC.
Ademola Lookman từng mang áo số mấy?
- Ademola Lookman đã mang áo số 22 trong mùa giải 2026. Câu lạc bộ khi đó là Atlético.
Ademola Lookman chơi vị trí nào?
- Ademola Lookman chơi ở vị trí Tiền vệ cánh trái.
Ademola Lookman bao nhiêu tuổi?
- Ademola Lookman 28 tuổi, sinh ngày 20 tháng 10, 1997.
Giá trị thị trường của Ademola Lookman là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Ademola Lookman là 40,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 5 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Ademola Lookman là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Ademola Lookman là 60,0 Tr €, vào ngày 25 tháng 3, 2025.
Ademola Lookman đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Ademola Lookman đã thi đấu 305 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Ademola Lookman đã ghi được 88 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Ademola Lookman đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Ademola Lookman đã thi đấu 43 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Nigeria. Ademola Lookman đã ghi được 11 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Ademola Lookman mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Ademola Lookman là Nigeria.
Ademola Lookman sinh ra ở đâu?
- Ademola Lookman sinh ra tại London, Anh.
Ademola Lookman cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Ademola Lookman là 1,74 m.
Ademola Lookman thuận chân nào?
- Ademola Lookman thuận chân phải.
Hợp đồng của Ademola Lookman kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Ademola Lookman có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2030.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.