CẦU THỦ
Đang thi đấu
Aderllan Santos
Giá trị thị trường
100,0 N €
28 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Hậu vệ
- Vị trí cụ thể
- Trung vệ
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 9 tháng 4, 1989
- Nơi sinh
- Salgueiro, Brazil
- Chiều cao
- 1,93 m
- Quốc tịch
- Brazil
- Gia nhập CLB từ
- 23 tháng 1, 2025
- Hợp đồng cuối đến hết
- 30 tháng 6, 2026
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
13
Số trận
301
Bàn thắng
16
Kiến tạo
1
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Liga Portugal | Avs Futebol | 17 | 1 | 0 | 2 | 0 |
| 24/25 | Liga Portugal | Rio Ave FC | 18 | 0 | 1 | 3 | 0 |
| 24/25 | Liga Portugal | Avs Futebol | 10 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 23/24 | Liga Portugal | Rio Ave FC | 32 | 3 | 0 | 8 | 0 |
| 22/23 | Liga Portugal | Rio Ave FC | 32 | 1 | 0 | 3 | 1 |
| 20/21 | Liga Portugal | Rio Ave FC | 32 | 2 | 0 | 7 | 0 |
| 19/20 | Liga Portugal | Rio Ave FC | 30 | 0 | 0 | 7 | 0 |
| 16/17 | LaLiga | Valencia CF | 12 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 15/16 | LaLiga | Valencia CF | 17 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 15/16 | Liga Portugal | SC Braga | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 14/15 | Liga Portugal | SC Braga | 31 | 3 | 0 | 6 | 0 |
| 13/14 | Liga Portugal | SC Braga | 26 | 3 | 0 | 5 | 1 |
| 12/13 | Liga Portugal | SC Braga | 9 | 1 | 0 | 2 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 23/24 | Allianz Cup | Rio Ave FC | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | Allianz Cup | Rio Ave FC | 3 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | Allianz Cup | Rio Ave FC | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | Copa del Rey | Valencia CF | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 15/16 | Copa del Rey | Valencia CF | 6 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 14/15 | Allianz Cup | SC Braga | 3 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 13/14 | Allianz Cup | SC Braga | 4 | 0 | 0 | 1 | 1 |
| 12/13 | Allianz Cup | SC Braga | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2020 | Europa League Qualifying | Rio Ave FC | 3 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 15/16 | Champions League | Valencia CF | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 15/16 | Europa League | Valencia CF | 2 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 2013 | Europa League Qualifying | SC Braga | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 2025 | 33 | 11 | — | |
| 25/26 | 33 | 27 | — | |
| 24/25 | 33 | 18 | 18 | |
| 23/24 | 33 | 34 | 16 | |
| 22/23 | 33 | 35 | — | |
| 2021 | 33 | 2 | — | |
| 20/21 | 33 | 35 | — | |
| 19/20 | 15 | 32 | — | |
| 16/17 | 4 | 32 | — | |
| 15/16 | 4 | 42 | — | |
| 2015 | 33 | 2 | 1 | |
| 14/15 | 33 | 34 | 10 | |
| 13/14 | 33 | 32 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 24/25 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | 5,0 Tr € | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | 9,5 Tr € |
Giá trị thị trường
Hiện tại
100,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
7,5 Tr €
vào 17 tháng 2, 2015
- 7 thg 4, 2011: €150k, Trofense
- 9 thg 1, 2012: €350k, Trofense
- 20 thg 4, 2013: €500k, Braga B
- 8 thg 10, 2013: €3m, Braga
- 26 thg 2, 2014: €6m, Braga
- 25 thg 7, 2014: €6,50m, Braga
- 17 thg 2, 2015: €7,50m, Braga
- 22 thg 2, 2016: €7m, Valencia
- 15 thg 7, 2016: €5m, Valencia
- 24 thg 1, 2017: €3,50m, Valencia
- 7 thg 12, 2017: €3m, São Paulo
- 23 thg 5, 2018: €2,50m, EC Vitória
- 1 thg 6, 2019: €2,50m, Al-Ahli
- 30 thg 12, 2019: €2,50m, Rio Ave
- 8 thg 4, 2020: €2m, Rio Ave
- 17 thg 8, 2020: €2,50m, Rio Ave
- 28 thg 1, 2021: €2m, Rio Ave
- 21 thg 5, 2021: €1,50m, Rio Ave
- 5 thg 11, 2021: €800k, Rio Ave
- 1 thg 4, 2022: €500k, Rio Ave
- 27 thg 6, 2022: €350k, Rio Ave
- 1 thg 11, 2022: €300k, Rio Ave
- 16 thg 6, 2023: €200k, Rio Ave
- 30 thg 5, 2025: €100k, Avs Futebol
- 28 thg 5, 2026: €100k, Avs Futebol
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Aderllan Santos đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Aderllan Santos là Avs Futebol.
Aderllan Santos mang áo số mấy?
- Aderllan Santos mang áo số 33. Câu lạc bộ là Avs FS.
Aderllan Santos chơi vị trí nào?
- Aderllan Santos chơi ở vị trí Trung vệ.
Aderllan Santos bao nhiêu tuổi?
- Aderllan Santos 37 tuổi, sinh ngày 9 tháng 4, 1989.
Giá trị thị trường của Aderllan Santos là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Aderllan Santos là 100,0 N €, được ghi nhận vào ngày 28 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Aderllan Santos là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Aderllan Santos là 7,5 Tr €, vào ngày 17 tháng 2, 2015.
Aderllan Santos đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Aderllan Santos đã thi đấu 301 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Aderllan Santos đã ghi được 16 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Aderllan Santos mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Aderllan Santos là Brazil.
Aderllan Santos sinh ra ở đâu?
- Aderllan Santos sinh ra tại Salgueiro, Brazil.
Aderllan Santos cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Aderllan Santos là 1,93 m.
Aderllan Santos thuận chân nào?
- Aderllan Santos thuận chân phải.
Hợp đồng cuối cùng được ghi nhận của Aderllan Santos kết thúc khi nào?
- Hợp đồng cuối cùng chúng tôi ghi nhận của Aderllan Santos đã có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2026.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.