CẦU THỦ
Đang thi đấu
Adnan Januzaj
Giá trị thị trường
1,0 Tr €
5 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Tiền đạo
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ cánh phải
- Chân thuận
- Trái
- Sinh
- 5 tháng 2, 1995
- Nơi sinh
- Brussel, Bỉ
- Chiều cao
- 1,86 m
- Quốc tịch
- Bỉ
- Gia nhập CLB từ
- 30 tháng 6, 2025
- Người đại diện
- LIAN Sports Group
Trận tiếp theo
LaLiga
· Estadi Ciutat de València, Manises
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
16
Số trận
325
Bàn thắng
34
Kiến tạo
35
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | LaLiga | Sevilla FC | 12 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 24/25 | LaLiga | UD Las Palmas | 18 | 2 | 1 | 5 | 0 |
| 23/24 | LaLiga | Sevilla FC | 8 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | Süper Lig | Basaksehir FK | 11 | 2 | 3 | 1 | 1 |
| 22/23 | LaLiga | Sevilla FC | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | LaLiga | Real Sociedad | 33 | 3 | 0 | 5 | 0 |
| 20/21 | LaLiga | Real Sociedad | 27 | 4 | 4 | 2 | 0 |
| 19/20 | LaLiga | Real Sociedad | 24 | 4 | 3 | 3 | 0 |
| 18/19 | LaLiga | Real Sociedad | 20 | 1 | 3 | 1 | 0 |
| 17/18 | LaLiga | Real Sociedad | 28 | 3 | 5 | 4 | 0 |
| 16/17 | Premier League | Sunderland AFC | 25 | 0 | 3 | 5 | 0 |
| 15/16 | Bundesliga | Borussia Dortmund | 6 | 0 | 2 | 0 | 0 |
| 15/16 | Premier League | Manchester United | 5 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 14/15 | Premier League | Manchester United | 18 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 13/14 | Premier League | Manchester United | 27 | 4 | 4 | 7 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Copa del Rey | Sevilla FC | 1 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | Copa del Rey | UD Las Palmas | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | Copa del Rey | Sevilla FC | 3 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 22/23 | Copa del Rey | Sevilla FC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | Copa del Rey | Real Sociedad | 4 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 2021 | Supercopa | Real Sociedad | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | Copa del Rey | Real Sociedad | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | Copa del Rey | Real Sociedad | 5 | 4 | 1 | 1 | 0 |
| 18/19 | Copa del Rey | Real Sociedad | 4 | 1 | 1 | 1 | 0 |
| 17/18 | Copa del Rey | Real Sociedad | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | FA Cup | Sunderland AFC | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 15/16 | DFB-Pokal | Borussia Dortmund | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 14/15 | FA Cup | Manchester United | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 2013 | Community Shield | Manchester United | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 13/14 | FA Cup | Manchester United | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 22/23 | Champions League | Sevilla FC | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | Europa League | Real Sociedad | 7 | 1 | 2 | 2 | 0 |
| 20/21 | Europa League | Real Sociedad | 6 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | Europa League | Real Sociedad | 6 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 15/16 | Europa League | Borussia Dortmund | 5 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 2015 | Champions League Qu. | Manchester United | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 13/14 | Champions League | Manchester United | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 25/26 | 24 | 27 | |
| 24/25 | 24 | 26 | |
| 23/24 | 25 | 22 | |
| 2023 | 11 | 11 | |
| 22/23 | 11 | 23 | |
| 21/22 | 11 | 45 | |
| 20/21 | 11 | 41 | |
| 19/20 | 11 | 39 | |
| 18/19 | 11 | 20 | |
| 17/18 | 8 | 40 | |
| 16/17 | 44 | 33 | |
| 2015 | 9 | 19 | |
| 15/16 | 11 | 11 | |
| 14/15 | 11 | 39 | |
| 13/14 | 44 | 38 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 24/25 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 24/25 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | 8,5 Tr € | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do |
Giá trị thị trường
Hiện tại
1,0 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
15,0 Tr €
vào 16 tháng 7, 2018
- 5 thg 11, 2013: €2m, Man Utd
- 15 thg 1, 2014: €6m, Man Utd
- 12 thg 8, 2014: €10m, Man Utd
- 1 thg 7, 2015: €8m, Man Utd
- 9 thg 2, 2016: €7m, Man Utd
- 20 thg 2, 2017: €7m, Sunderland
- 28 thg 6, 2017: €7m, Man Utd
- 17 thg 8, 2017: €8,50m, Real Sociedad
- 1 thg 1, 2018: €10m, Real Sociedad
- 30 thg 5, 2018: €12m, Real Sociedad
- 16 thg 7, 2018: €15m, Real Sociedad
- 20 thg 12, 2019: €12m, Real Sociedad
- 8 thg 4, 2020: €9,50m, Real Sociedad
- 8 thg 10, 2020: €10m, Real Sociedad
- 10 thg 6, 2021: €12m, Real Sociedad
- 23 thg 9, 2022: €9m, Sevilla FC
- 7 thg 11, 2022: €7m, Sevilla FC
- 14 thg 3, 2023: €7m, Basaksehir
- 8 thg 6, 2023: €6m, Basaksehir
- 13 thg 10, 2023: €4m, Sevilla FC
- 22 thg 12, 2023: €3m, Sevilla FC
- 7 thg 6, 2024: €2m, Sevilla FC
- 27 thg 12, 2024: €1,50m, UD Las Palmas
- 21 thg 3, 2025: €1,20m, UD Las Palmas
- 12 thg 12, 2025: €1,20m, Sevilla FC
- 5 thg 6, 2026: €1m, Sevilla FC
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Adnan Januzaj đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Adnan Januzaj là Sevilla FC.
Adnan Januzaj mang áo số mấy?
- Adnan Januzaj mang áo số 24. Câu lạc bộ là Sevilla FC.
Adnan Januzaj chơi vị trí nào?
- Adnan Januzaj chơi ở vị trí Tiền vệ cánh phải.
Adnan Januzaj bao nhiêu tuổi?
- Adnan Januzaj 31 tuổi, sinh ngày 5 tháng 2, 1995.
Giá trị thị trường của Adnan Januzaj là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Adnan Januzaj là 1,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 5 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Adnan Januzaj là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Adnan Januzaj là 15,0 Tr €, vào ngày 16 tháng 7, 2018.
Adnan Januzaj đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Adnan Januzaj đã thi đấu 325 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Adnan Januzaj đã ghi được 34 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Adnan Januzaj đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Adnan Januzaj đã thi đấu 15 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Bỉ. Adnan Januzaj đã ghi được 1 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Adnan Januzaj mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Adnan Januzaj là Bỉ.
Adnan Januzaj sinh ra ở đâu?
- Adnan Januzaj sinh ra tại Brussel, Bỉ.
Adnan Januzaj cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Adnan Januzaj là 1,86 m.
Adnan Januzaj thuận chân nào?
- Adnan Januzaj thuận chân trái.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.