CẦU THỦ
Không có dữ liệu gần đây
Chúng tôi không có dữ liệu thi đấu gần đây của cầu thủ này. Điều đó không có nghĩa là họ đã giải nghệ — nguồn dữ liệu không xác nhận họ đã dừng thi đấu.
Adrián Embarba
Giá trị thị trường
1,0 Tr €
30 tháng 12, 2025
Câu lạc bộ gần nhất
Tiền đạo
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ cánh phải
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 7 tháng 5, 1992
- Nơi sinh
- Madrid, Tây Ban Nha
- Chiều cao
- 1,73 m
- Quốc tịch
- Tây Ban Nha
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 24/25
Mùa giải
9
Số trận
256
Bàn thắng
22
Kiến tạo
26
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24/25 | LaLiga | Rayo Vallecano | 35 | 1 | 1 | 4 | 0 |
| 23/24 | LaLiga | UD Almería | 36 | 3 | 2 | 5 | 0 |
| 22/23 | LaLiga | UD Almería | 29 | 4 | 3 | 5 | 0 |
| 22/23 | LaLiga | RCD Espanyol Barcelona | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | LaLiga | RCD Espanyol Barcelona | 32 | 0 | 2 | 4 | 0 |
| 19/20 | LaLiga | RCD Espanyol Barcelona | 18 | 2 | 4 | 4 | 0 |
| 18/19 | LaLiga | Rayo Vallecano | 36 | 5 | 6 | 5 | 0 |
| 15/16 | LaLiga | Rayo Vallecano | 28 | 2 | 3 | 5 | 0 |
| 14/15 | LaLiga | Rayo Vallecano | 14 | 3 | 3 | 1 | 0 |
| 13/14 | LaLiga | Rayo Vallecano | 11 | 0 | 1 | 0 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24/25 | Copa del Rey | Rayo Vallecano | 4 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 22/23 | Copa del Rey | UD Almería | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | Copa del Rey | RCD Espanyol Barcelona | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 19/20 | Copa del Rey | Rayo Vallecano | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 15/16 | Copa del Rey | Rayo Vallecano | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 14/15 | Copa del Rey | Rayo Vallecano | 2 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 13/14 | Copa del Rey | Rayo Vallecano | 2 | 0 | 1 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 2025 | 23 | 2 | — | |
| 24/25 | 21 | 42 | — | |
| 23/24 | 10 | 39 | 3 | |
| 22/23 | 10 | 35 | — | |
| 2022 | 23 | 1 | — | |
| 21/22 | 23 | 40 | — | |
| 2020 | 23 | 19 | — | |
| 20/21 | 23 | 2 | 1 | |
| 2019 | 11 | 1 | — | |
| 18/19 | 11 | 32 | 16 | |
| 2017 | 11 | 1 | — | |
| 2016 | 11 | 1 | — | |
| 15/16 | 11 | 37 | — | |
| 14/15 | 29 | 20 | — | |
| 13/14 | 32 | 27 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 24/25 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 24/25 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | 1,0 Tr € | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | 10,0 Tr € | |
| 14/15 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 13/14 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 12/13 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 11/12 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
1,0 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
8,0 Tr €
vào 23 tháng 7, 2020
- 8 thg 10, 2013: €200k, Rayo B
- 23 thg 1, 2014: €500k, Rayo B
- 20 thg 7, 2014: €500k, Rayo Vallecano
- 24 thg 10, 2014: €300k, Rayo Vallecano
- 1 thg 7, 2015: €1m, Rayo Vallecano
- 15 thg 7, 2016: €1,50m, Rayo Vallecano
- 1 thg 1, 2018: €2m, Rayo Vallecano
- 2 thg 3, 2018: €2,50m, Rayo Vallecano
- 21 thg 12, 2018: €3m, Rayo Vallecano
- 28 thg 2, 2019: €3,50m, Rayo Vallecano
- 11 thg 6, 2019: €4m, Rayo Vallecano
- 11 thg 2, 2020: €7m, Espanyol
- 8 thg 4, 2020: €5,50m, Espanyol
- 23 thg 7, 2020: €8m, Espanyol
- 8 thg 10, 2020: €7m, Espanyol
- 30 thg 12, 2021: €6m, Espanyol
- 21 thg 3, 2022: €5m, Espanyol
- 3 thg 6, 2022: €4m, Espanyol
- 7 thg 11, 2022: €3m, UD Almería
- 13 thg 6, 2023: €2,50m, UD Almería
- 21 thg 3, 2024: €2m, UD Almería
- 7 thg 6, 2024: €1,80m, UD Almería
- 27 thg 12, 2024: €1,50m, Rayo Vallecano
- 9 thg 6, 2025: €1,20m, Rayo Vallecano
- 30 thg 12, 2025: €1m, UD Almería
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
CLB cuối cùng Adrián Embarba từng thi đấu là đội nào?
- CLB cuối cùng chúng tôi ghi nhận được cho Adrián Embarba trước đây là Rayo Vallecano.
Adrián Embarba từng mang áo số mấy?
- Adrián Embarba đã mang áo số 23 trong mùa giải 2025. Câu lạc bộ khi đó là UD Almería.
Adrián Embarba chơi vị trí nào?
- Adrián Embarba chơi ở vị trí Tiền vệ cánh phải.
Adrián Embarba bao nhiêu tuổi?
- Adrián Embarba 34 tuổi, sinh ngày 7 tháng 5, 1992.
Giá trị thị trường gần nhất được ghi nhận của Adrián Embarba là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường gần nhất được ghi nhận của Adrián Embarba là 1,0 Tr €, vào ngày 30 tháng 12, 2025.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Adrián Embarba là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Adrián Embarba là 8,0 Tr €, vào ngày 23 tháng 7, 2020.
Adrián Embarba đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Adrián Embarba đã thi đấu 256 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Adrián Embarba đã ghi được 22 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Adrián Embarba mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Adrián Embarba là Tây Ban Nha.
Adrián Embarba sinh ra ở đâu?
- Adrián Embarba sinh ra tại Madrid, Tây Ban Nha.
Adrián Embarba cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Adrián Embarba là 1,73 m.
Adrián Embarba thuận chân nào?
- Adrián Embarba thuận chân phải.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.