CẦU THỦ
Đang thi đấu
Adrian Mazilu
Giá trị thị trường
650,0 N €
8 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Tiền đạo
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ cánh phải
- Chân thuận
- Trái
- Sinh
- 13 tháng 9, 2005
- Nơi sinh
- Constanța, Romania
- Chiều cao
- 1,86 m
- Quốc tịch
- Romania
- Gia nhập CLB từ
- 31 tháng 8, 2025
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2029
- Người đại diện
- Teroch Cernosports
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 2023
Mùa giải
2
Số trận
12
Bàn thắng
1
Kiến tạo
1
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 23/24 | Eredivisie | Vitesse Arnhem | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 23/24 | KNVB Beker | Vitesse Arnhem | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2023 | UECL Quali | FCV Farul Constanta | 6 | 1 | 1 | 1 | 0 |
| 2023 | Champions League Qu. | FCV Farul Constanta | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 25/26 | 19 | 14 | |
| 2024 | 30 | 16 | |
| 2023 | 26 | 8 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | Chuyển nhượng | 400,0 N € | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | 3,0 Tr € | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
650,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
2,5 Tr €
vào 22 tháng 12, 2023
- 30 thg 9, 2022: €25k, FCV Farul
- 21 thg 12, 2022: €100k, FCV Farul
- 15 thg 3, 2023: €400k, FCV Farul
- 15 thg 6, 2023: €1,30m, FCV Farul
- 28 thg 9, 2023: €2m, FCV Farul
- 22 thg 12, 2023: €2,50m, FCV Farul
- 31 thg 5, 2024: €2,50m, Vitesse
- 30 thg 5, 2025: €1m, Brighton U21
- 19 thg 12, 2025: €800k, FC Dinamo 1948
- 8 thg 6, 2026: €650k, FC Dinamo 1948
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Adrian Mazilu đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Adrian Mazilu là FC Dinamo 1948.
Adrian Mazilu mang áo số mấy?
- Adrian Mazilu mang áo số 19. Câu lạc bộ là FC Dinamo.
Adrian Mazilu chơi vị trí nào?
- Adrian Mazilu chơi ở vị trí Tiền vệ cánh phải.
Adrian Mazilu bao nhiêu tuổi?
- Adrian Mazilu 21 tuổi, sinh ngày 13 tháng 9, 2005.
Giá trị thị trường của Adrian Mazilu là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Adrian Mazilu là 650,0 N €, được ghi nhận vào ngày 8 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Adrian Mazilu là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Adrian Mazilu là 2,5 Tr €, vào ngày 22 tháng 12, 2023.
Adrian Mazilu đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Adrian Mazilu đã thi đấu 12 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Adrian Mazilu đã ghi được 1 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Adrian Mazilu đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Adrian Mazilu đã thi đấu 8 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Romania. Adrian Mazilu đã ghi được 1 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Adrian Mazilu mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Adrian Mazilu là Romania.
Adrian Mazilu sinh ra ở đâu?
- Adrian Mazilu sinh ra tại Constanța, Romania.
Adrian Mazilu cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Adrian Mazilu là 1,86 m.
Adrian Mazilu thuận chân nào?
- Adrian Mazilu thuận chân trái.
Hợp đồng của Adrian Mazilu kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Adrian Mazilu có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2029.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.