CẦU THỦ
Đang thi đấu
Adrián Ramos
Giá trị thị trường
50,0 N €
4 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Tiền đạo
- Vị trí cụ thể
- Tiền đạo trung tâm
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 22 tháng 1, 1986
- Nơi sinh
- Santander de Quilichao, Colombia
- Chiều cao
- 1,85 m
- Quốc tịch
- Colombia
- Gia nhập CLB từ
- 29 tháng 8, 2025
- Người đại diện
- Colombiagol SAS
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 19/20
Mùa giải
8
Số trận
135
Bàn thắng
41
Kiến tạo
16
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 19/20 | LaLiga | Granada CF | 7 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | LaLiga | Granada CF | 14 | 4 | 1 | 4 | 0 |
| 16/17 | Bundesliga | Borussia Dortmund | 7 | 2 | 1 | 2 | 0 |
| 15/16 | Bundesliga | Borussia Dortmund | 27 | 9 | 5 | 0 | 0 |
| 14/15 | Bundesliga | Borussia Dortmund | 18 | 2 | 2 | 1 | 0 |
| 13/14 | Bundesliga | Hertha BSC | 32 | 16 | 6 | 3 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 19/20 | Copa del Rey | Granada CF | 1 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | DFB-Pokal | Borussia Dortmund | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2016 | DFL-Supercup | Borussia Dortmund | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 15/16 | DFB-Pokal | Borussia Dortmund | 3 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 14/15 | DFB-Pokal | Borussia Dortmund | 4 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 2014 | DFL-Supercup | Borussia Dortmund | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 13/14 | DFB-Pokal | Hertha BSC | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 16/17 | Champions League | Borussia Dortmund | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 15/16 | Europa League | Borussia Dortmund | 8 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2015 | Europa League Qualifying | Borussia Dortmund | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 14/15 | Champions League | Borussia Dortmund | 6 | 3 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 2025 | 20 | 12 | 1 | |
| 2019 | 20 | 17 | — | |
| 2017 | 7 | 14 | — | |
| 2016 | 20 | 19 | — | |
| 15/16 | 20 | 51 | — | |
| 14/15 | 20 | 36 | — | |
| 13/14 | 20 | 34 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 24/25 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | 12,0 Tr € | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 14/15 | Chuyển nhượng | 9,7 Tr € |
Giá trị thị trường
Hiện tại
50,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
13,0 Tr €
vào 10 tháng 7, 2014
- 30 thg 8, 2009: €1m, CD América de Cali
- 1 thg 9, 2009: €1,75m, Hertha BSC
- 17 thg 1, 2010: €2,50m, Hertha BSC
- 12 thg 3, 2010: €3m, Hertha BSC
- 28 thg 8, 2010: €4,50m, Hertha BSC
- 29 thg 6, 2011: €5m, Hertha BSC
- 23 thg 1, 2012: €6,50m, Hertha BSC
- 29 thg 6, 2012: €4,50m, Hertha BSC
- 23 thg 10, 2012: €3,75m, Hertha BSC
- 29 thg 6, 2013: €4m, Hertha BSC
- 12 thg 2, 2014: €7,50m, Hertha BSC
- 31 thg 3, 2014: €11m, Hertha BSC
- 10 thg 7, 2014: €13m, Dortmund
- 4 thg 2, 2015: €9,50m, Dortmund
- 1 thg 7, 2015: €6m, Dortmund
- 15 thg 2, 2016: €5m, Dortmund
- 22 thg 7, 2016: €6m, Dortmund
- 24 thg 1, 2017: €5m, Dortmund
- 5 thg 6, 2017: €5m, Granada CF
- 1 thg 1, 2018: €1m, Granada CF
- 28 thg 2, 2020: €1m, CD América de Cali
- 8 thg 4, 2020: €800k, CD América de Cali
- 16 thg 1, 2021: €750k, CD América de Cali
- 7 thg 6, 2021: €650k, CD América de Cali
- 13 thg 1, 2022: €500k, CD América de Cali
- 12 thg 4, 2023: €350k, CD América de Cali
- 7 thg 7, 2023: €300k, CD América de Cali
- 11 thg 6, 2024: €150k, CD América de Cali
- 23 thg 9, 2024: €50k, CD América de Cali
- 4 thg 6, 2026: €50k, CD América de Cali
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Adrián Ramos đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Adrián Ramos là CD América de Cali.
Adrián Ramos mang áo số mấy?
- Adrián Ramos mang áo số 20. Câu lạc bộ là CD América.
Adrián Ramos chơi vị trí nào?
- Adrián Ramos chơi ở vị trí Tiền đạo trung tâm.
Adrián Ramos bao nhiêu tuổi?
- Adrián Ramos 40 tuổi, sinh ngày 22 tháng 1, 1986.
Giá trị thị trường của Adrián Ramos là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Adrián Ramos là 50,0 N €, được ghi nhận vào ngày 4 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Adrián Ramos là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Adrián Ramos là 13,0 Tr €, vào ngày 10 tháng 7, 2014.
Adrián Ramos đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Adrián Ramos đã thi đấu 135 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Adrián Ramos đã ghi được 41 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Adrián Ramos đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Adrián Ramos đã thi đấu 37 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Colombia. Adrián Ramos đã ghi được 4 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Adrián Ramos mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Adrián Ramos là Colombia.
Adrián Ramos sinh ra ở đâu?
- Adrián Ramos sinh ra tại Santander de Quilichao, Colombia.
Adrián Ramos cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Adrián Ramos là 1,85 m.
Adrián Ramos thuận chân nào?
- Adrián Ramos thuận chân phải.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.